vanban.org

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 34/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu phân chia giữa các cấp ngân sách thời kỳ ổn định ngân sách 2017 -2020: — Nghị quyết 42 /2017/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/12/2021 Thay thế: 21/2021/NQ-HĐND · 09/12/2021
Tây Ninh Ban hành 08/12/2017 Hiệu lực 18/12/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời nghị quyết · 6 phiên bản · 8 năm
Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh · 19/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 04/2025/NQ-HĐND Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Tây Ninh năm 2025 · 04/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 21/2021/NQ-HĐND Về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu phân chia giữa các cấp ngân sách thời kỳ ổn định ngân sách 2022-2025 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh · 21/2021/NQ-HĐND
Nghị quyết số 42 /2017/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 34/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu phân chia giữa các cấp ngân sách thời kỳ ổn định ngân sách 2017-2020 · 42 /2017/NQ-HĐND
18/12/2017Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 42 /2017/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 34/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu phân chia giữa các cấp ngân sách thời kỳ ổn định ngân sách 2017 -2020:

1. Sửa đổi, bổ sung tên Điều; tên Khoản 3 và bổ sung Điểm m, n Khoản 3 Điều 1 như sau:

“Điều 1. Các khoản thu ngân sách được hưởng 100% (bao gồm cả khoản tiền chậm nộp theo quy định của Luật Quản lý thuế)

3. Ngân sách xã, phường, thị trấn: 13 khoản thu, bao gồm:

m) Thu từ hoạt động sự nghiệp của xã, phần nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật;

n) Thu từ tài sản được xác lập quyền sở hữu của nhà nước do các cơ quan, đơn vị, tổ chức xã xử lý theo quy định của pháp luật, sau khi trừ đi chi phí theo quy định của pháp luật”.

2. Sửa đổi, bổ sung tên Điều 2 như sau:

“Điều 2. Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) giữa các cấp ngân sách (bao gồm cả khoản tiền chậm nộp theo quy định của Luật Quản lý thuế): 10 khoản thu, bao gồm:”.

3. Bổ sung điểm n, o Khoản 2 Điều 5 như sau:

“2. Chi thường xuyên

n) Chi cho nhiệm vụ ứng dụng, chuyển giao công nghệ (không có nhiệm vụ chi nghiên cứu khoa học và công nghệ);

o) Các khoản chi thường xuyên khác ở xã theo quy định của pháp luật.”