vanban.org

Điều 2. Mức thu phí — Nghị quyết 42/2016/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2022 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2022 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 17/2021/NQ-HĐND · 09/12/2021
Nghệ An Ban hành 16/12/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 9 năm
Nghị quyết số 42/2016/NQ-HĐND Quy định về phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết, phương án cải tạo phục hồi môi trường và phương án cải tạo phục hồi môi trường bổ sung trên địa bàn tỉnh Nghệ An · 42/2016/NQ-HĐND
01/01/202217/2021/NQ-HĐNDBãi bỏ Đang xem 16/12/2016Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 42/2016/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mức thu phí

1. Mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường và đề án bảo vệ môi trường chi tiết

a) Mức thu phí thẩm định đối với báo cáo đánh giá môi trường và đề án bảo vệ môi trường chi tiết:

Đơn vị tính: triệu đồng

Tổng vốn đầu tư (tỷ đồng) Dự án Mức thu phí
≤50 >50 và ≤100 >100 và ≤ 200 >200 và ≤500 >500
Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường 5,0 6,5 10,0 12,0 15,0
Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng 6,0 8,0 13,0 14,0 23,0
Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật 6,5 9,0 15,0 16,0 23,0
Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản 7,0 9,0 15,0 16,0 21,0
Nhóm 5. Dự án Giao thông 7,0 9,0 16,0 18,0 23,0
Nhóm 6. Dự án Công nghiệp 8,4 10,5 17,0 18,0 24,0
Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) 5,0 6,0 9,0 10,0 14,0

b) Mức thu phí thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết bằng 50% mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá môi trường.

2. Mức thu phí thẩm định phương án cải tạo phục hồi môi trường và phương án cải tạo phục hồi môi trường bổ sung

a) Mức thu phí thẩm định phương án cải tạo phục hồi môi trường và phương án cải tạo phục hồi môi trường bổ sung thẩm định độc lập:

Đơn vị tính: Triệu đồng

Tổng mức đầu tư   Dự án (tỷ đồng) ≤ 50 >50 và ≤ 100 >100 và ≤ 200 >200 và ≤ 500 >500
Mức thu phí 8,4 10,5 17 18 24

b) Mức thu phí thẩm định lại phương án cải tạo phục hồi môi trường và phương án cải tạo phục hồi môi trường bổ sung thẩm định độc lập; mức thu phí thẩm định và thẩm định lại phương án cải tạo phục hồi môi trường, phương án cải tạo phục hồi môi trường bổ sung thẩm định cùng thời điểm với báo cáo đánh giá tác động môi trường bằng 50% mức thu phí thẩm định quy định tại Điểm a Khoản này.