Điều 2. Mức thu phí
1. Mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường và đề án bảo vệ môi trường chi tiết
a) Mức thu phí thẩm định đối với báo cáo đánh giá môi trường và đề án bảo vệ môi trường chi tiết:
Đơn vị tính: triệu đồng
| Tổng vốn đầu tư (tỷ đồng) Dự án | Mức thu phí | ||||
| ≤50 | >50 và ≤100 | >100 và ≤ 200 | >200 và ≤500 | >500 | |
| Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường | 5,0 | 6,5 | 10,0 | 12,0 | 15,0 |
| Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng | 6,0 | 8,0 | 13,0 | 14,0 | 23,0 |
| Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật | 6,5 | 9,0 | 15,0 | 16,0 | 23,0 |
| Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản | 7,0 | 9,0 | 15,0 | 16,0 | 21,0 |
| Nhóm 5. Dự án Giao thông | 7,0 | 9,0 | 16,0 | 18,0 | 23,0 |
| Nhóm 6. Dự án Công nghiệp | 8,4 | 10,5 | 17,0 | 18,0 | 24,0 |
| Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) | 5,0 | 6,0 | 9,0 | 10,0 | 14,0 |
b) Mức thu phí thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết bằng 50% mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá môi trường.
2. Mức thu phí thẩm định phương án cải tạo phục hồi môi trường và phương án cải tạo phục hồi môi trường bổ sung
a) Mức thu phí thẩm định phương án cải tạo phục hồi môi trường và phương án cải tạo phục hồi môi trường bổ sung thẩm định độc lập:
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Tổng mức đầu tư Dự án (tỷ đồng) | ≤ 50 | >50 và ≤ 100 | >100 và ≤ 200 | >200 và ≤ 500 | >500 |
| Mức thu phí | 8,4 | 10,5 | 17 | 18 | 24 |
b) Mức thu phí thẩm định lại phương án cải tạo phục hồi môi trường và phương án cải tạo phục hồi môi trường bổ sung thẩm định độc lập; mức thu phí thẩm định và thẩm định lại phương án cải tạo phục hồi môi trường, phương án cải tạo phục hồi môi trường bổ sung thẩm định cùng thời điểm với báo cáo đánh giá tác động môi trường bằng 50% mức thu phí thẩm định quy định tại Điểm a Khoản này.