vanban.org

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Hà Tây với các chỉ tiêu chủ yếu như sau: — Nghị quyết 42/2007/NQ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/12/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/12/2020 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 151/2020/NĐ-CP · 30/12/2020
Chính phủ Ban hành 31/07/2007 Hiệu lực 12/09/2007 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 19 năm
Nghị quyết số 42/2007/NQ-CP Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Hà Tây · 42/2007/NQ-CP
30/12/2020151/2020/NĐ-CPBãi bỏ Đang xem 12/09/2007Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 42/2007/NQ-CP › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Hà Tây với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất 

Thứ tự Chỉ tiêu Hiện trạng năm 2005 Điều chỉnh đến năm 2010
Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%)
  Tổng diện tích tự nhiên 219.630 100,00 219.630 100,00
1 Đất nông nghiệp 136.152 61,99 119.908 54,60
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 113.407 51,64 93.385 42,52
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 101.424 46,18 79.516 36,20
  Trong đó: đất trồng lúa 89.300 40,66 68.872 31,36
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 11.983 5,46 13.869 6,31
1.2 Đất lâm nghiệp 16.333 7,44 15.489 7,05
1.2.1 Đất rừng sản xuất 6.617 3,01 5.680 2,59
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 320 0,15 464 0,21
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 9.396 4,28 9.345 4,26
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 6.071 2,76 9.370 4,27
1.4 Đất nông nghiệp khác 342 0,16 1.665 0,76
2 Đất phi nông nghiệp 76.310 34,74 93.938 42,77
2.1 Đất ở 17.090 7,78 21.418 9,75
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 15.625 7,11 17.694 8,06
2.1.2 Đất ở tại đô thị 1.466 0,67 3.724 1,70
2.2 Đất chuyên dùng 38.765 17,65 52.245 23,79
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 731 0,33 838 0,38
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 6.440 2,93 6.558 2,99
2.2.2.1 Đất quốc phòng 6.264 2,85 6.323 2,88
2.2.2.2 Đất an ninh 176 0,08 235 0,11
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 4.561 2,08 13.573 6,18
2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 2.353 1,07 7.275 3,31
2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 1.224 0,56 4.548 2,07
2.2.3.3 Đất cho hoạt động khoáng sản 33 0,02 601 0,27
2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ 952 0,43 1.149 0,52
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 27.033 12,31 31.276 14,24
2.2.4.1 Đất giao thông 12.194 5,55 14.266 6,50
2.2.4.2 Đất thuỷ lợi 11.625 5,29 11.536 5,25
2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông 182 0,08 236 0,11
2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa 342 0,16 444 0,20
2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 166 0,08 219 0,10
2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 1.726 0,79 2.786 1,27
2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao 307 0,14 757 0,34
2.2.4.8 Đất chợ 93 0,04 196 0,09
2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 302 0,14 531 0,24
2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 96 0,04 303 0,14
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 581 0,26 588 0,27
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 1.928 0,88 2.196 1,00
2.5 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 17.734 8,07 17.192 7,83
2.6 Đất phi nông nghiệp khác 211 0,10 298 0,14
3 Đất chưa sử dụng 7.168 3,26 5.784 2,63
3.1 Đất bằng chưa sử dụng 3.239 1,47 2.311 1,05
3.2 Đất đồi núi chưa sử dụng 1.243 0,57 909 0,41
3.3 Núi đá không có rừng cây 2.686 1,22 2.564 1,17

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha
Thứ tự Loại đất Giai đoạn 2006-2010
1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 17.440
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 15.917
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 15.158
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 12.963
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 759
1.2 Đất lâm nghiệp 965
1.2.1 Đất rừng sản xuất 906
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 8
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 527
1.4 Đất nông nghiệp khác 31
2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 4.736
2.1 Đất chuyên trồng lúa nước sang đất trồng cây lâu năm 1.375
2.2 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 3.149
2.3 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 164
2.4 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 48
3 Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở 330
3.1 Đất trụ sở cơ quan 3
3.2 Đất quốc phòng, an ninh 66
3.2 .1 Đất quốc phòng 62
3.2 .2 Đất an ninh 4
3.3 Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất 131
3.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 3
3.5 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 51
3.6 Đất sản xuất, kinh doanh không thu tiền sử dụng đất 76
4 Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở 325
4.1 Đất chuyên dùng 187
4.2 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 2
4.3 Đất sông và mặt nước chuyên dùng 65
4.4 Đất phi nông nghiệp khác 2
4.5 Đất khu tập thể cơ quan chuyển sang đất ở 68

3.  Diện tích đất thu hồi

Đơn vị tính: ha
Thứ tự Loại đất Giai đoạn 2006-2010
1 Đất nông nghiệp 17.406
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 16.010
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 15.369
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 13.908
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 640
1.2 Đất lâm nghiệp 961
1.2.1 Đất rừng sản xuất 903
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 8
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 51
1.3 Đất nuôi  trồng thuỷ sản 427
1.4 Đất nông nghiệp khác 7
2 Đất phi nông nghiệp 871
2.1 Đất ở 147
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 131
2.1.2 Đất ở tại đô thị 17
2.2 Đất chuyên dùng 429
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 27
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 35
2.2.2.1 Đất quốc phòng 31
2.2.2.2 Đất an ninh 4
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 144
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 223
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 1
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 11
2.5 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 211
2.6 Đất phi nông nghiệp khác 4
2.7 Đất khu tập thể cơ quan chuyển thành đất ở 68
  Tổng cộng 18.277

4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

Đơn vị tính: ha
Thứ tự Mục đích sử dụng Giai đoạn 2006-2010
1 Đất nông nghiệp 701
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 286
1.2 Đất lâm nghiệp 315
1.2 Đất nuôi trồng thuỷ sản 95
1.3 Đất nông nghiệp khác 5
2 Nhóm đất phi nông nghiệp 683
2.1 Đất ở 28
2.1.1 Đất ở nông thôn 26
2.1.2 Đất ở đô thị 1
2.2 Đất chuyên dùng 653
2.2.1 Đất cơ quan, sự nghiệp 1
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 20
2.2.2.1 Đất quốc phòng 12
2.2.2.2 Đất an ninh 8
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh 598
2.2.4 Đất công cộng 34
2.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 2
  TỔNG CỘNG 1.384

(Vị trí, diện tích các loại đất trong quy hoạch được xác định trên bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Hà Tây được Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tây xác lập ngày 30 tháng 8 năm 2006).