Điều 6. Bảng giá các loại đất
1. Giá đất trồng cây hằng năm bao gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác; đất nuôi trồng thủy sản; đất rừng sản xuất (kèm Phụ lục I).
2. Giá đất trồng cây lâu năm (kèm Phụ lục II).
3. Giá đất làm muối (kèm Phụ lục III).
4. Giá đất ở tại nông thôn (kèm Phụ lục IV).
5. Giá đất ở tại đô thị (kèm Phụ lục V).
6. Giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp (kèm Phụ lục VI).
7. Giá đất thương mại, dịch vụ (kèm Phụ lục VII).
8. Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (kèm Phụ lục VIII).
9. Giá đất trong khu công nghệ cao (kèm Phụ lục IX).