vanban.org

Điều 2. Tổ chức thực hiện — Nghị quyết 41/2012/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/08/2025
Tiền Giang Ban hành 14/12/2012 Hiệu lực 24/12/2012 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 41/2012/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Tổ chức thực hiện

Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức hướng dẫn, triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Giao Ban Kinh tế - Ngân sách và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang khóa VIII, kỳ họp thứ 6 thông qua và có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua./.

BIỂU SỐ 01

DỰ TOÁN THU NSNN NĂM 2013 TỈNH TIỀN GIANG
(Đính kèm Nghị quyết số 41/2012/NQ-HĐND ngày 14/12/2012 của HĐND tỉnh Tiền Giang)

ĐVT: Triệu đồng

STT CHỈ TIÊU THU TOÀN TỈNH KHU VỰC TỈNH HUYỆN CÁI BÈ CAI LẬY CHÂU THÀNH TÂN PHƯỚC CHỢ GẠO GC TÂY GC ĐÔNG TX GC TP MỸ THO Tân Phú Đông
  TỔNG THU TỪ KINH TẾ ĐỊA PHƯƠNG (A+B) 4.034.000 3.146.750 887.250 113.500 104.500 90.750 37.000 57.000 45.300 76.250 47.450 297.500 18.000
A TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN 3.284.000 2.396.750 887.250 113.500 104.500 90.750 37.000 57.000 45.300 76.250 47.450 297.500 18.000
I THU NỘI ĐỊA 3.139.000 2.251.750 887.250 113.500 104.500 90.750 37.000 57.000 45.300 76.250 47.450 297.500 18.000
1 THU TỪ DN CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI 660.000 660.000                      
2 THU TỪ DNNN 320.000 315.300 4.700 450 650   300 850 400 100 750 1.200  
3 THU TỪ KHU VỰC CTN - DỊCH VỤ NQD 1.070.000 699.400 370.600 50.000 43.500 52.000 13.000 29.000 17.500 22.500 20.000 120.000 3.100
  - Môn bài 26.580 1.350 25.230 2.850 3.500 2.600 650 2.000 1.650 1.200 1.800 8.500 480
  - Thuế GTGT, TNDN 1.033.000 693.625 339.375 46.400 39.300 48.550 12.250 26.850 15.520 21.230 17.600 109.100 2575
  - Thuế tiêu thụ đặc biệt 3.000 585 2.415 200 300 50 15 50 10 50 200 1.500 40
  - Thuế Tài nguyên 1.000 75 925 150 100 300 25   150     200  
  - Khác 6.420 3.765 2.655 400 300 500 60 100 170 20 400 700 5
4 LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ 145.000   145.000 9.000 13.000 9.800 3.700 6.000 3.750 4.600 4.950 89.000 1.200
5 THUẾ SDĐNN                          
6 THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 15.200   15.200 2.500 2.100 1.600   600 400 400 1.000 6.400 200
7 THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN 300.000 193.250 106.750 15.000 14.000 10.200 8.100 6.000 5.000 6.250 7.300 33.000 1.900
8 THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT 179.000 62.800 116.200 20.000 15.000 8.000 9.500 5.000 7.000 8.000 7.000 36.000 700
9 THU PHÍ VÀ LỆ PHÍ 65.000 30.000 35.000 4.500 6.500 3.450 1.450 3.500 2.600 4.000 3.800 4.000 1.200
10 THU BÁN NHÀ Ở THUỘC SHNN 2.000 1.900 100                 100  
11 TIỀN CHO THUÊ MẶT ĐẤT, MẶT NƯỚC 26.950 24.290 2.660 850   100   50 250 400 350   660
12 THUẾ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG 250.000 250.000                      
13 THU KHÁC NGÂN SÁCH 105.850 14.810 91.040 11.200 9.750 5.600 950 6.000 8.400 30.000 2.300 7.800 9.040
  Trong đó thu tại xã 20.850   20.850 4.200 5.250 2.400 500 2.200 1.200 2.000 800 1.800 500
II THU TỪ HOẠT ĐỘNG XUẤT NHẬP KHẨU 145.000 145.000                      
B THU XỔ SỐ KIẾN THIẾT QUẢN LÝ QUA NSNN 750.000 750.000                      
                             
 

ĐIỀU TIẾT:

- NS TW

161.170 150.500 10.670 1.100 1.500 1.200 450 1.050 1.100 1.350 1.300 1.300 320
  - NS TỈNH 3.001.587 2.996.250 5.337 750 700 510 405 300 250 313 365 1.650 95
  - NS HUYỆN, XÃ 871.243   871.243 111.651 102.300 89.041 36.145 55.650 43.950 74.588 45.784 294.550 17.585
                             

BIỂU SỐ 02

DỰ TOÁN CHI NSNN NĂM 2013 TỈNH TIỀN GIANG
(Kèm theo Nghị quyết số 41/2012/NQ-HĐND ngày 14/12/2012 của HĐND tỉnh Tiền Giang)

ĐVT: Triệu đồng

CÁC KHOẢN CHI Toàn tỉnh Khu vực tỉnh Khu vực huyện Cái Bè Cai Lậy Châu Thành Tân Phước Chợ Gạo Gò Công Tây Gò Công Đông TX Gò Công TP Mỹ Tho Tân Phú Đông
TỔNG CHI NSĐP (I+II) 5.978.010 2.936.299 3.041.711 428.927 500.928 385.324 165.326 316.710 243.725 277.804 216.285 386.787 119.895
I. TỔNG CHI CÂN ĐỐI NSĐP 5.228.010 2.298.799 2.929.211 411.327 481.428 370.124 154.326 303.110 234.125 268.104 210.785 380.787 115.095
1. Chi đầu tư phát triển 866.280 693.524 172.756 27.108 22.308 13.000 13.231 10.091 12.466 13.888 11.532 45.285 3.847
2. Chi thường xuyên 4.082.553 1.363.966 2.718.587 378.788 452.879 352.322 139.057 289.126 218.586 250.821 196.607 330.418 109.984
a. Chi trợ giá 2.100 2.100                      
b. Chi hành chính sự nghiệp 3.865.177 1.237.718 2.627.459 366.226 437.702 340.364 132.163 278.746 211.445 243.058 189.958 321.539 106.258
- Chi sự nghiệp kinh tế 340.899 174.178 166.721 15.896 22.338 14.072 7.119 12.374 9.761 19.352 16.557 43.641 5.611
Trong đó: Sự nghiệp Môi trường 49.066 17.166 31.900 3.850 3.850 3.300 1.650 2.750 2.750 2.750 3.850 5.500 1.650
- Chi sự nghiệp văn xã 2.693.874 854.806 1.839.069 270.219 324.088 248.346 76.990 198.775 151.506 167.322 125.973 212.017 63.832
+ Chi sự nghiệp giáo dục 1.746.000 280.605 1.465.395 213.374 264.080 196.081 55.157 158.146 121.558 134.169 101.082 174.015 47.732
+ Chi sự nghiệp đào tạo 207.649 189.714 17.935 1.907 1.592 2.415 2.323 2.115 1.563 1.870 1.216 1.393 1.542
+ Chi sự nghiệp Y tế 339.756 158.090 181.667 27.890 24.418 26.150 12.504 19.798 16.394 17.333 11.248 16.252 9.680
+ Chi sự nghiệp Văn hóa thông tin 36.465 17.528 18.937 2.340 2.751 2.132 1.360 1.956 1.284 1.532 1.865 2.883 836
+ Chi sự nghiệp Thể dục thể thao 17.408 9.853 7.555 998 1.098 813 512 664 542 557 681 1.224 466
+ Chi sự nghiệp phát thanh TH 22.314 11.255 11.059 1.428 1.508 1.255 848 941 846 867 1.038 1.759 570
+ Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội 299.084 163.999 135.085 22.152 28.523 19.420 4.136 15.005 9.219 10.809 8.545 14.399 2.877
. Kinh phí khám chữa bệnh cho người nghèo 74.083 74.083                      
. Kinh phí khám chữa bệnh trẻ em dưới 6 tuổi 61.193 61.193                      
+ Chi sự nghiệp KHCN 25.198 23.763 1.435 130 120 80 150 150 100 185 300 90 130
- Chi quản lý hành chính 830.403 208.734 621.669 80.111 91.275 77.946 48.053 67.597 50.179 56.384 47.428 65.881 36.815
+ Quản lý nhà nước 631.833 141.623 490.210 66.537 77.306 63.826 36.413 54.760 37.632 42.755 35.977 51.340 23.664
+ Đảng 66.731 38.003 28.728 3.024 3.024 3.240 2.808 2.664 2.664 2.880 2.592 3.240 2.592
+ Đoàn thể 33.124 17.584 15.540 1.680 1.680 1.560 1.380 1.560 1.500 1.680 1.500 1.500 1.500
+ Hội đặc thù 21.050 11.373 9.676 1.016 790 1.041 1.090 1.207 1.016 1.016 744 1.192 564
+ Cấp bù lương 68.790   68.790 6.740 7.036 7.088 5.646 6.536 6.642 7.365 5.924 7.656 8.158

+ Kinh phí phụ cấp các cấp uỷ

viên

8.875 151 8.724 1.114 1.440 1.190 716 870 724 689 690 953 337
c- Chi QP-AN 89.261 22.048 67.213 9.487 11.797 9.153 4.839 7.915 5.086 5.607 4.679 5.984 2.665
+ Quốc phòng, Biên phòng 27.538 12.110 15.428 2.233 2.447 1.942 1.107 1.531 1.157 1.234 1.402 1.725 650
+ An ninh 15.599 8.388 7.211 1.050 1.149 908 508 712 540 583 651 806 306
+ Hỗ trợ chi huấn luyện và phụ cấp quân sự 14.146 1.550 12.596 1.594 2.210 1.669 853 1.546 891 1.141 841 1.381 471
+ Lương công an viên 20.147   20.147 2.860 4.032 3.024 1.462 2.797 1.588 1.739 945 882 819
+ Kinh phí tiền ăn dân quân 11.830   11.830 1.750 1.960 1.610 910 1.330 910 910 840 1.190 420
d. Chi khác 126.015 102.100 23.915 3.075 3.380 2.805 2.055 2.465 2.055 2.155 1.970 2.895 1.060
3. Bổ sung Quỹ dự trữ tài chính 1.000 1.000                      
4. Dự phòng 125.060 87.192 37.868 5.431 6.241 4.801 2.038 3.893 3.073 3.396 2.646 5.084 1.264
5. Chi CTMT, bổ sung có mục tiêu 153.117 153.117                      
II. CHI ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN XSKT QUẢN LÝ QUA NSNN 750.000 637.500 112.500 17.600 19.500 15.200 11.000 13.600 9.600 9.700 5.500 6.000 4.800
Cân đối                          
- Thu NSĐP được hưởng 3.872.830 3.001.587 871.243 111.651 102.300 89.041 36.145 55.650 43.950 74.588 45.784 294.550 17.585
- Trung ương bổ sung cho tỉnh 2.105.180 2.105.180                      
- Tỉnh bổ sung cho huyện, xã   - 2.170.468 2.170.468 317.277 398.628 296.283 129.181 261.060 199.775 203.217 170.500 92.237 102.310
+ Bổ sung cân đối     1.207.040 188.338 228.296 172.300 72.943 148.181 117.714 105.595 93.763 25.037 54.873
+ Bổ sung chi đầu tư     168.956 24.708 26.808 20.200 14.731 18.691 15.066 15.588 10.032 15.185 7.947
+ Bổ sung mục tiêu     794.472 104.231 143.524 103.783 41.507 94.188 66.995 82.034 66.705 52.015 39.490
+ Tổng thu NSĐP 5.978.010 2.936.299 3.041.711 428.928 500.928 385.324 165.326 316.710 243.725 277.805 216.284 386.787 119.895
+ Tổng chi NSĐP 5.978.010 2.936.299 3.041.711 428.927 500.928 385.324 165.326 316.710 243.725 277.804 216.285 386.787 119.895
+ Thừa (+) , thiếu (-) 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0