Điều 2. Tổ chức thực hiện
Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức hướng dẫn, triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Giao Ban Kinh tế - Ngân sách và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang khóa VIII, kỳ họp thứ 6 thông qua và có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua./.
BIỂU SỐ 01
DỰ TOÁN THU NSNN NĂM 2013 TỈNH TIỀN GIANG
(Đính kèm Nghị quyết số 41/2012/NQ-HĐND ngày 14/12/2012 của HĐND tỉnh Tiền Giang)
ĐVT: Triệu đồng
| STT | CHỈ TIÊU THU | TOÀN TỈNH | KHU VỰC TỈNH | HUYỆN | CÁI BÈ | CAI LẬY | CHÂU THÀNH | TÂN PHƯỚC | CHỢ GẠO | GC TÂY | GC ĐÔNG | TX GC | TP MỸ THO | Tân Phú Đông |
| TỔNG THU TỪ KINH TẾ ĐỊA PHƯƠNG (A+B) | 4.034.000 | 3.146.750 | 887.250 | 113.500 | 104.500 | 90.750 | 37.000 | 57.000 | 45.300 | 76.250 | 47.450 | 297.500 | 18.000 | |
| A | TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN | 3.284.000 | 2.396.750 | 887.250 | 113.500 | 104.500 | 90.750 | 37.000 | 57.000 | 45.300 | 76.250 | 47.450 | 297.500 | 18.000 |
| I | THU NỘI ĐỊA | 3.139.000 | 2.251.750 | 887.250 | 113.500 | 104.500 | 90.750 | 37.000 | 57.000 | 45.300 | 76.250 | 47.450 | 297.500 | 18.000 |
| 1 | THU TỪ DN CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI | 660.000 | 660.000 | |||||||||||
| 2 | THU TỪ DNNN | 320.000 | 315.300 | 4.700 | 450 | 650 | 300 | 850 | 400 | 100 | 750 | 1.200 | ||
| 3 | THU TỪ KHU VỰC CTN - DỊCH VỤ NQD | 1.070.000 | 699.400 | 370.600 | 50.000 | 43.500 | 52.000 | 13.000 | 29.000 | 17.500 | 22.500 | 20.000 | 120.000 | 3.100 |
| - Môn bài | 26.580 | 1.350 | 25.230 | 2.850 | 3.500 | 2.600 | 650 | 2.000 | 1.650 | 1.200 | 1.800 | 8.500 | 480 | |
| - Thuế GTGT, TNDN | 1.033.000 | 693.625 | 339.375 | 46.400 | 39.300 | 48.550 | 12.250 | 26.850 | 15.520 | 21.230 | 17.600 | 109.100 | 2575 | |
| - Thuế tiêu thụ đặc biệt | 3.000 | 585 | 2.415 | 200 | 300 | 50 | 15 | 50 | 10 | 50 | 200 | 1.500 | 40 | |
| - Thuế Tài nguyên | 1.000 | 75 | 925 | 150 | 100 | 300 | 25 | 150 | 200 | |||||
| - Khác | 6.420 | 3.765 | 2.655 | 400 | 300 | 500 | 60 | 100 | 170 | 20 | 400 | 700 | 5 | |
| 4 | LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ | 145.000 | 145.000 | 9.000 | 13.000 | 9.800 | 3.700 | 6.000 | 3.750 | 4.600 | 4.950 | 89.000 | 1.200 | |
| 5 | THUẾ SDĐNN | |||||||||||||
| 6 | THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | 15.200 | 15.200 | 2.500 | 2.100 | 1.600 | 600 | 400 | 400 | 1.000 | 6.400 | 200 | ||
| 7 | THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN | 300.000 | 193.250 | 106.750 | 15.000 | 14.000 | 10.200 | 8.100 | 6.000 | 5.000 | 6.250 | 7.300 | 33.000 | 1.900 |
| 8 | THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT | 179.000 | 62.800 | 116.200 | 20.000 | 15.000 | 8.000 | 9.500 | 5.000 | 7.000 | 8.000 | 7.000 | 36.000 | 700 |
| 9 | THU PHÍ VÀ LỆ PHÍ | 65.000 | 30.000 | 35.000 | 4.500 | 6.500 | 3.450 | 1.450 | 3.500 | 2.600 | 4.000 | 3.800 | 4.000 | 1.200 |
| 10 | THU BÁN NHÀ Ở THUỘC SHNN | 2.000 | 1.900 | 100 | 100 | |||||||||
| 11 | TIỀN CHO THUÊ MẶT ĐẤT, MẶT NƯỚC | 26.950 | 24.290 | 2.660 | 850 | 100 | 50 | 250 | 400 | 350 | 660 | |||
| 12 | THUẾ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | 250.000 | 250.000 | |||||||||||
| 13 | THU KHÁC NGÂN SÁCH | 105.850 | 14.810 | 91.040 | 11.200 | 9.750 | 5.600 | 950 | 6.000 | 8.400 | 30.000 | 2.300 | 7.800 | 9.040 |
| Trong đó thu tại xã | 20.850 | 20.850 | 4.200 | 5.250 | 2.400 | 500 | 2.200 | 1.200 | 2.000 | 800 | 1.800 | 500 | ||
| II | THU TỪ HOẠT ĐỘNG XUẤT NHẬP KHẨU | 145.000 | 145.000 | |||||||||||
| B | THU XỔ SỐ KIẾN THIẾT QUẢN LÝ QUA NSNN | 750.000 | 750.000 | |||||||||||
ĐIỀU TIẾT: - NS TW | 161.170 | 150.500 | 10.670 | 1.100 | 1.500 | 1.200 | 450 | 1.050 | 1.100 | 1.350 | 1.300 | 1.300 | 320 | |
| - NS TỈNH | 3.001.587 | 2.996.250 | 5.337 | 750 | 700 | 510 | 405 | 300 | 250 | 313 | 365 | 1.650 | 95 | |
| - NS HUYỆN, XÃ | 871.243 | 871.243 | 111.651 | 102.300 | 89.041 | 36.145 | 55.650 | 43.950 | 74.588 | 45.784 | 294.550 | 17.585 | ||
BIỂU SỐ 02
DỰ TOÁN CHI NSNN NĂM 2013 TỈNH TIỀN GIANG
(Kèm theo Nghị quyết số 41/2012/NQ-HĐND ngày 14/12/2012 của HĐND tỉnh Tiền Giang)
ĐVT: Triệu đồng
| CÁC KHOẢN CHI | Toàn tỉnh | Khu vực tỉnh | Khu vực huyện | Cái Bè | Cai Lậy | Châu Thành | Tân Phước | Chợ Gạo | Gò Công Tây | Gò Công Đông | TX Gò Công | TP Mỹ Tho | Tân Phú Đông |
| TỔNG CHI NSĐP (I+II) | 5.978.010 | 2.936.299 | 3.041.711 | 428.927 | 500.928 | 385.324 | 165.326 | 316.710 | 243.725 | 277.804 | 216.285 | 386.787 | 119.895 |
| I. TỔNG CHI CÂN ĐỐI NSĐP | 5.228.010 | 2.298.799 | 2.929.211 | 411.327 | 481.428 | 370.124 | 154.326 | 303.110 | 234.125 | 268.104 | 210.785 | 380.787 | 115.095 |
| 1. Chi đầu tư phát triển | 866.280 | 693.524 | 172.756 | 27.108 | 22.308 | 13.000 | 13.231 | 10.091 | 12.466 | 13.888 | 11.532 | 45.285 | 3.847 |
| 2. Chi thường xuyên | 4.082.553 | 1.363.966 | 2.718.587 | 378.788 | 452.879 | 352.322 | 139.057 | 289.126 | 218.586 | 250.821 | 196.607 | 330.418 | 109.984 |
| a. Chi trợ giá | 2.100 | 2.100 | |||||||||||
| b. Chi hành chính sự nghiệp | 3.865.177 | 1.237.718 | 2.627.459 | 366.226 | 437.702 | 340.364 | 132.163 | 278.746 | 211.445 | 243.058 | 189.958 | 321.539 | 106.258 |
| - Chi sự nghiệp kinh tế | 340.899 | 174.178 | 166.721 | 15.896 | 22.338 | 14.072 | 7.119 | 12.374 | 9.761 | 19.352 | 16.557 | 43.641 | 5.611 |
| Trong đó: Sự nghiệp Môi trường | 49.066 | 17.166 | 31.900 | 3.850 | 3.850 | 3.300 | 1.650 | 2.750 | 2.750 | 2.750 | 3.850 | 5.500 | 1.650 |
| - Chi sự nghiệp văn xã | 2.693.874 | 854.806 | 1.839.069 | 270.219 | 324.088 | 248.346 | 76.990 | 198.775 | 151.506 | 167.322 | 125.973 | 212.017 | 63.832 |
| + Chi sự nghiệp giáo dục | 1.746.000 | 280.605 | 1.465.395 | 213.374 | 264.080 | 196.081 | 55.157 | 158.146 | 121.558 | 134.169 | 101.082 | 174.015 | 47.732 |
| + Chi sự nghiệp đào tạo | 207.649 | 189.714 | 17.935 | 1.907 | 1.592 | 2.415 | 2.323 | 2.115 | 1.563 | 1.870 | 1.216 | 1.393 | 1.542 |
| + Chi sự nghiệp Y tế | 339.756 | 158.090 | 181.667 | 27.890 | 24.418 | 26.150 | 12.504 | 19.798 | 16.394 | 17.333 | 11.248 | 16.252 | 9.680 |
| + Chi sự nghiệp Văn hóa thông tin | 36.465 | 17.528 | 18.937 | 2.340 | 2.751 | 2.132 | 1.360 | 1.956 | 1.284 | 1.532 | 1.865 | 2.883 | 836 |
| + Chi sự nghiệp Thể dục thể thao | 17.408 | 9.853 | 7.555 | 998 | 1.098 | 813 | 512 | 664 | 542 | 557 | 681 | 1.224 | 466 |
| + Chi sự nghiệp phát thanh TH | 22.314 | 11.255 | 11.059 | 1.428 | 1.508 | 1.255 | 848 | 941 | 846 | 867 | 1.038 | 1.759 | 570 |
| + Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội | 299.084 | 163.999 | 135.085 | 22.152 | 28.523 | 19.420 | 4.136 | 15.005 | 9.219 | 10.809 | 8.545 | 14.399 | 2.877 |
| . Kinh phí khám chữa bệnh cho người nghèo | 74.083 | 74.083 | |||||||||||
| . Kinh phí khám chữa bệnh trẻ em dưới 6 tuổi | 61.193 | 61.193 | |||||||||||
| + Chi sự nghiệp KHCN | 25.198 | 23.763 | 1.435 | 130 | 120 | 80 | 150 | 150 | 100 | 185 | 300 | 90 | 130 |
| - Chi quản lý hành chính | 830.403 | 208.734 | 621.669 | 80.111 | 91.275 | 77.946 | 48.053 | 67.597 | 50.179 | 56.384 | 47.428 | 65.881 | 36.815 |
| + Quản lý nhà nước | 631.833 | 141.623 | 490.210 | 66.537 | 77.306 | 63.826 | 36.413 | 54.760 | 37.632 | 42.755 | 35.977 | 51.340 | 23.664 |
| + Đảng | 66.731 | 38.003 | 28.728 | 3.024 | 3.024 | 3.240 | 2.808 | 2.664 | 2.664 | 2.880 | 2.592 | 3.240 | 2.592 |
| + Đoàn thể | 33.124 | 17.584 | 15.540 | 1.680 | 1.680 | 1.560 | 1.380 | 1.560 | 1.500 | 1.680 | 1.500 | 1.500 | 1.500 |
| + Hội đặc thù | 21.050 | 11.373 | 9.676 | 1.016 | 790 | 1.041 | 1.090 | 1.207 | 1.016 | 1.016 | 744 | 1.192 | 564 |
| + Cấp bù lương | 68.790 | 68.790 | 6.740 | 7.036 | 7.088 | 5.646 | 6.536 | 6.642 | 7.365 | 5.924 | 7.656 | 8.158 | |
+ Kinh phí phụ cấp các cấp uỷ viên | 8.875 | 151 | 8.724 | 1.114 | 1.440 | 1.190 | 716 | 870 | 724 | 689 | 690 | 953 | 337 |
| c- Chi QP-AN | 89.261 | 22.048 | 67.213 | 9.487 | 11.797 | 9.153 | 4.839 | 7.915 | 5.086 | 5.607 | 4.679 | 5.984 | 2.665 |
| + Quốc phòng, Biên phòng | 27.538 | 12.110 | 15.428 | 2.233 | 2.447 | 1.942 | 1.107 | 1.531 | 1.157 | 1.234 | 1.402 | 1.725 | 650 |
| + An ninh | 15.599 | 8.388 | 7.211 | 1.050 | 1.149 | 908 | 508 | 712 | 540 | 583 | 651 | 806 | 306 |
| + Hỗ trợ chi huấn luyện và phụ cấp quân sự | 14.146 | 1.550 | 12.596 | 1.594 | 2.210 | 1.669 | 853 | 1.546 | 891 | 1.141 | 841 | 1.381 | 471 |
| + Lương công an viên | 20.147 | 20.147 | 2.860 | 4.032 | 3.024 | 1.462 | 2.797 | 1.588 | 1.739 | 945 | 882 | 819 | |
| + Kinh phí tiền ăn dân quân | 11.830 | 11.830 | 1.750 | 1.960 | 1.610 | 910 | 1.330 | 910 | 910 | 840 | 1.190 | 420 | |
| d. Chi khác | 126.015 | 102.100 | 23.915 | 3.075 | 3.380 | 2.805 | 2.055 | 2.465 | 2.055 | 2.155 | 1.970 | 2.895 | 1.060 |
| 3. Bổ sung Quỹ dự trữ tài chính | 1.000 | 1.000 | |||||||||||
| 4. Dự phòng | 125.060 | 87.192 | 37.868 | 5.431 | 6.241 | 4.801 | 2.038 | 3.893 | 3.073 | 3.396 | 2.646 | 5.084 | 1.264 |
| 5. Chi CTMT, bổ sung có mục tiêu | 153.117 | 153.117 | |||||||||||
| II. CHI ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN XSKT QUẢN LÝ QUA NSNN | 750.000 | 637.500 | 112.500 | 17.600 | 19.500 | 15.200 | 11.000 | 13.600 | 9.600 | 9.700 | 5.500 | 6.000 | 4.800 |
| Cân đối | |||||||||||||
| - Thu NSĐP được hưởng | 3.872.830 | 3.001.587 | 871.243 | 111.651 | 102.300 | 89.041 | 36.145 | 55.650 | 43.950 | 74.588 | 45.784 | 294.550 | 17.585 |
| - Trung ương bổ sung cho tỉnh | 2.105.180 | 2.105.180 | |||||||||||
| - Tỉnh bổ sung cho huyện, xã | - 2.170.468 | 2.170.468 | 317.277 | 398.628 | 296.283 | 129.181 | 261.060 | 199.775 | 203.217 | 170.500 | 92.237 | 102.310 | |
| + Bổ sung cân đối | 1.207.040 | 188.338 | 228.296 | 172.300 | 72.943 | 148.181 | 117.714 | 105.595 | 93.763 | 25.037 | 54.873 | ||
| + Bổ sung chi đầu tư | 168.956 | 24.708 | 26.808 | 20.200 | 14.731 | 18.691 | 15.066 | 15.588 | 10.032 | 15.185 | 7.947 | ||
| + Bổ sung mục tiêu | 794.472 | 104.231 | 143.524 | 103.783 | 41.507 | 94.188 | 66.995 | 82.034 | 66.705 | 52.015 | 39.490 | ||
| + Tổng thu NSĐP | 5.978.010 | 2.936.299 | 3.041.711 | 428.928 | 500.928 | 385.324 | 165.326 | 316.710 | 243.725 | 277.805 | 216.284 | 386.787 | 119.895 |
| + Tổng chi NSĐP | 5.978.010 | 2.936.299 | 3.041.711 | 428.927 | 500.928 | 385.324 | 165.326 | 316.710 | 243.725 | 277.804 | 216.285 | 386.787 | 119.895 |
| + Thừa (+) , thiếu (-) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |