vanban.org

Điều 1. Thông qua giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Yên Bái năm 2020, cụ thể như sau: — Nghị quyết 40/2019/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Yên Bái Ban hành 29/11/2019 Hiệu lực 10/12/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 40/2019/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Thông qua giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Yên Bái năm 2020, cụ thể như sau:

TTTên dịch vụĐơn vịMức giá
1Tưới tiêu lúa bằng động lựcđồng/ha/vụ1.811.000
2Tưới tiêu lúa bằng trọng lựcđồng/ha/vụ1.267.000
3Tưới tiêu lúa bằng động lực kết hợp trọng lựcđồng/ha/vụ1.539.000
4Tạo nguồn tưới, tiêu cho lúa bằng động lựcđồng/ha/vụ905.500
5Tưới tiêu mạ, màu, cây vụ đông, cây công nghiệp ngắn ngày bằng động lựcđồng/ha/vụ724.400
6Tưới tiêu mạ, màu, cây vụ đông, cây công nghiệp ngắn ngày bằng trọng lựcđồng/ha/vụ506.000
7Tưới tiêu hoa, cây dược liệu, cây công nghiệp dài ngày bằng động lựcđồng/ha/vụ1.448.800
8Tưới tiêu hoa, cây dược liệu, cây công nghiệp dài ngày bằng trọng lựcđồng/ha/vụ1.013.600
9Tạo nguồn tưới tiêu cho mạ, màu, cây vụ đông, cây công nghiệp ngắn ngày bằng động lựcđồng/ha/vụ362.200
10Tạo nguồn tưới tiêu cho hoa, cây dược liệu, cây công nghiệp dài ngày bằng động lựcđồng/ha/vụ724.400
11Cấp nước cho nuôi trồng thủy sảnđồng/ha/năm2.500.000

(Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định trên đây là giá không có thuế giá trị gia tăng)