Điều 1. Thông qua giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Yên Bái năm 2020, cụ thể như sau:
| TT | Tên dịch vụ | Đơn vị | Mức giá |
|---|---|---|---|
| 1 | Tưới tiêu lúa bằng động lực | đồng/ha/vụ | 1.811.000 |
| 2 | Tưới tiêu lúa bằng trọng lực | đồng/ha/vụ | 1.267.000 |
| 3 | Tưới tiêu lúa bằng động lực kết hợp trọng lực | đồng/ha/vụ | 1.539.000 |
| 4 | Tạo nguồn tưới, tiêu cho lúa bằng động lực | đồng/ha/vụ | 905.500 |
| 5 | Tưới tiêu mạ, màu, cây vụ đông, cây công nghiệp ngắn ngày bằng động lực | đồng/ha/vụ | 724.400 |
| 6 | Tưới tiêu mạ, màu, cây vụ đông, cây công nghiệp ngắn ngày bằng trọng lực | đồng/ha/vụ | 506.000 |
| 7 | Tưới tiêu hoa, cây dược liệu, cây công nghiệp dài ngày bằng động lực | đồng/ha/vụ | 1.448.800 |
| 8 | Tưới tiêu hoa, cây dược liệu, cây công nghiệp dài ngày bằng trọng lực | đồng/ha/vụ | 1.013.600 |
| 9 | Tạo nguồn tưới tiêu cho mạ, màu, cây vụ đông, cây công nghiệp ngắn ngày bằng động lực | đồng/ha/vụ | 362.200 |
| 10 | Tạo nguồn tưới tiêu cho hoa, cây dược liệu, cây công nghiệp dài ngày bằng động lực | đồng/ha/vụ | 724.400 |
| 11 | Cấp nước cho nuôi trồng thủy sản | đồng/ha/năm | 2.500.000 |
(Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định trên đây là giá không có thuế giá trị gia tăng)