vanban.org

Điều 3. Tổ chức thực hiện — Nghị quyết 40/2011/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 25/07/2016 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 25/07/2016 Thay thế: 48/2016/NQ-HĐND · 15/07/2016 Sửa đổi, bổ sung: 127/2014/NQ-HĐND · 12/12/2014
Phú Yên Ban hành 16/12/2011 Hiệu lực 26/12/2011 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 3 phiên bản · 14 năm
Nghị quyết số 48/2016/NQ-HĐND Về việc ban hành quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục công lập thuộc địa phương quản lý từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021 · 48/2016/NQ-HĐND
Nghị quyết số 40/2011/NQ-HĐND Về quy định mức thu học phí tại các trường Đại học, Cao đẳng và Trung cấp công lập do địa phương quản lý từ năm học 2011-2012 đến năm học 2014-2015 · 40/2011/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 40/2011/NQ-HĐND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Hội đồng nhân dân tỉnh giao:

1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

2. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND và đại biểu HĐND tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo luật định tăng cường đôn đốc, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Phú Yên khóa VI, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 16 tháng 12 năm 2011./.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN _______ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ________________________

QUY ĐỊNH

Về mức thu học phí tại các trường Đại học, Cao đẳng và Trung cấp công lập do địa phương quản lý từ năm học 2011-2012 đến năm học 2014-2015

(Kèm theo Nghị quyết số 40/2011/NQ-HĐND

ngày 16 tháng 12 năm 2011 của HĐND tỉnh Phú Yên)

________________

1. Đối với Trường Đại học Phú Yên

a) Mức thu học phí:

- Học phí đào tạo theo niên chế (hệ chính quy): thu 10 tháng/năm.

Đơn vị: 1.000 đồng/tháng/sinh viên

Nhóm ngành Năm học 2010- 2011 Năm học 2011- 2012 Năm học 2012- 2013 Năm học 2013- 2014 Năm học 2014- 2015
a) Khoa học xã hội; kinh tế; nông, lâm, thủy sản:          
- Hệ đại học: 232 284 336 388 440
- Hệ cao đẳng: 186 227 270 310 352
- Hệ trung cấp chuyên nghiệp: 162 200 235 272 308
b) Khoa học tự nhiên; kỷ thuật; công nghệ; thể dục thể thao; nghệ thuật; khách sạn; du lịch:          
- Hệ đại học: 248 316 384 452 520
- Hệ cao đẳng: 198 253 307 362 416
- Hệ trung cấp chuyên nghiệp: 174 222 270 317 364

2. Đối với Trường Cao đẳng nghề Phú Yên

Học phí đào tạo theo niên chế (hệ chính quy): thu 10 tháng/năm.

Đơn vị: 1.000 đồng/tháng/sinh viên

Nhóm ngành Năm học 2010- 2011 Năm học 2011- 2012 Năm học 2012- 2013 Năm học 2013-2014 Năm học 2014- 2015
a) Nhân văn: khoa học xã hội và hành vi; kinh doanh và quản lý; dịch vụ và xã hội:          
- Hệ cao đẳng nghề: 144 150 162 174 180
- Hệ trung cấp nghề: 132 138 150 156 168
b) Khách sạn, du lịch, thể thao và dịch vụ cá nhân: nghiệp vụ nhà hàng; quản trị khách sạn; nghiệp vụ lưu trú; quản trị lễ tân; nghiệp vụ lễ tân; kỷ thuật chế biến món ăn:          
- Hệ cao đẳng nghề: 180 192 204 216 228
- Hệ trung cấp nghề: 168 180 186 198 210
c) Khoa học sự sống; sản xuất và chế biến: may thời trang; chế biến thực phẩm; chế biến và bảo quản thủy sản; kiểm nghiệm chất lượng lương thực, thực phẩm:          
- Hệ cao đẳng nghề: 228 246 258 276 288
- Hệ trung cấp nghề: 210 222 234 252 264
d) Máy tính và công nghệ thông tin; công nghệ kỷ thuật: điện Công nghiệp; kỷ thuật lắp đặt điện và điều khiển trong công nghiệp; cơ điện tử; quản lý vận hành, sửa chữa đường dây và trạm biến áp có điện áp từ 110 KV trở xuống; kỷ thuật sửa chữa lắp ráp máy tính; quản trị mạng máy tính; hàn; gia công và lắp dựng kết cấu thép; công nghệ ô tô; cắt gọt kim loại:          
- Hệ cao đẳng nghề: 264 282 300 318 336
- Hệ trung cấp nghề: 240 258 270 288 306

3. Đối với Trường Trung cấp Y tế Phú Yên

Học phí đào tạo theo niên chế (hệ chính quy): thu 10 tháng/năm.

Đơn vị: 1.000 đồng/tháng/sinh viên

Nhóm ngành Năm học 2010- 2011 Năm học 2011- 2012 Năm học 2012- 2013 Năm học 2013-2014 Năm học 2014- 2015
Trung cấp chuyên nghiệp y; dược: 190 255 320 384 448