Điều 1. Phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2004 của tỉnh Điện Biên, như sau:
Đơn vị tính: đồng
| I- Tổng thu ngân sách địa phương: | 1.017.483.454.364 |
| 1. Thu ngân sách trên địa bàn: | 103.262.621.311 |
| 2. Thu viện trợ: | 355.295.000 |
| 3. Thu tiền vay đầu tư XDCSHT: | 25.000.000.000 |
| 4. Thu từ quỹ dự trữ tài chính: | 13.000.000.000 |
| 5. Thu kết dư: | 147.717.293.053 |
| 6. Thu bổ sung từ NSTW: | 728.148.245.000 |
| Trong đó: | |
| - Bổ sung cân đối NSĐP: | 410.846.000.000 |
| - Bổ sung có mục tiêu: | 317.302.245.000 |
| II- Tổng chi ngân sách địa phương: | 868.517.666.103 |
| 1. Chi cân đối NSĐP: | 860.888.752.429 |
| 1.1. Chi đầu tư phát triển: | 294.342.163.635 |
| Trong đó: | |
| - Chi đầu tư XDCB: | 293.642.163.635 |
| - Chi hỗ trợ doanh nghiệp: | 700.000.000 |
| 1.2. Chi trả nợ gốc và lãi vay đầu tư XDCSHT: | 25.593.832.000 |
| 1.3. Chi thường xuyên: | 501.535.610.466 |
| 1.4. Chi chuyển nguồn sang năm sau: | 39.417.146.328 |
| Trong đó: | |
| - Ngân sách tỉnh: | 18.790.285.592 |
| - Ngân sách huyện: | 20.526.860.736 |
| - Ngân sách xã | 100.000.000 |
| 2. Chi từ nguồn thu để lại đơn vị quản lý qua NS: | 7.628.913.674 |
| III- Kết dư ngân sách địa phương: | 148.965.788.261 |
| 1. Ngân sách cấp xã, phường, thị trấn: | 456.886.859 |
| 2. Ngân sách cấp huyện: | 16.589.025.252 |
| 3. Ngân sách cấp tỉnh: | 131.919.876.150 |