Điều 5. Mức hỗ trợ đối với các chức danh tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố
| STT | Chức danh | Mức hỗ trợ hàng tháng (hệ số lần lương cơ sở) | ||
| Thôn có từ 1.500 hộ gia đình trở lên; tổ dân phố có từ 2.000 hộ gia đình trở lên | Thôn có từ 700 hộ gia đình đến dưới 1.500 hộ gia đình; tổ dân phố có từ 1.000 hộ gia đình đến dưới 2.000 hộ gia đình; thôn, tổ dân phố thuộc đơn vị hành chính cấp xã ở khu vực biên giới, hải đảo; thôn đặc biệt khó khăn | Thôn, tổ dân phố còn lại | ||
| 1 | Phó Bí thư chi bộ | 1,4 | 1,2 | 1,1 |
| 2 | Phó trưởng thôn Phó tổ trưởng tổ dân phố | 1,3 | 1,1 | 1,0 |
| 3 | Phó trưởng ban Công tác Mặt trận | 1,2 | 1,0 | 0,9 |
| 4 | Bí thư Chi đoàn | 1,1 | 0,9 | 0,8 |
| 5 | Chi hội trưởng Chi hội Phụ nữ | 1,1 | 0,9 | 0,8 |
| 6 | Chi hội trưởng Chi hội Cựu chiến binh | 1,1 | 0,9 | 0,8 |
| 7 | Chi hội trưởng Chi hội Nông dân | 1,1 | 0,9 | 0,8 |