vanban.org

Điều 2. Nội dung và mức chi quản lý hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo cấp tỉnh — Nghị quyết 39/2026/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/07/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
HĐND Tỉnh Cà Mau Ban hành 10/06/2026 Hiệu lực 01/07/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 39/2026/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Nội dung và mức chi quản lý hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo cấp tỉnh

1. Chi hoạt động của các Hội đồng khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo

a) Chi tiền thù lao

Đơn vị tính: 1.000 đồng/1 người/1 phiếu nhận xét

TT Nội dung Đơn vị tính Mức chi
1 Chi Hội đồng: Xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo; xét duyệt nhiệm vụ đổi mới sáng tạo; xác định danh mục đổi mới sáng tạo đặt hàng; xét duyệt hồ sơ đề nghị hỗ trợ lãi suất vay; xác định danh mục các chương trình hỗ trợ tài chính, phân bổ kinh phí đối với từng chương trình hỗ trợ tài chính; tư vấn thẩm định hồ sơ yêu cầu công nhận trung tâm nghiên cứu và phát triển    
a Chi họp Hội đồng Hội đồng  
  Chủ tịch Hội đồng   1.800
  Phó chủ tịch Hội đồng; thành viên (ủy viên) Hội đồng   1.500
  Thư ký khoa học   300
  Thư ký hành chính   300
  Đại biểu được mời tham dự   200
b Chi nhận xét đánh giá 01 phiếu nhận xét  
  Nhận xét đánh giá của thành viên (ủy viên) Hội đồng   700
  Nhận xét đánh giá của Chủ tịch Hội đồng, chuyên gia phản biện   1.000
c Chi thù lao xây dựng yêu cầu đặt hàng đối với các nhiệm vụ đề xuất thực hiện Nhiệm vụ  
  Chủ tịch Hội đồng   700
  Phó chủ tịch Hội đồng; thành viên (ủy viên) Hội đồng   500
2 Chi Hội đồng tư vấn điều chỉnh hợp đồng giao nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo; chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo    
a Chi họp Hội đồng Hội đồng  
  Chủ tịch Hội đồng   1.500
  Phó chủ tịch Hội đồng; thành viên Hội đồng   1.000
  Thư ký khoa học   300
  Thư ký hành chính   300
  Đại biểu được mời tham dự   200
b Chi nhận xét đánh giá 01 phiếu nhận xét  
  Nhận xét đánh giá của thành viên (ủy viên) Hội đồng   500
  Nhận xét đánh giá của Chủ tịch Hội đồng, chuyên gia phản biện   700
3 Chi Hội đồng tư vấn đánh giá khả năng ứng dụng kết quả nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo    
a Chi họp Hội đồng 01 Nhiệm vụ có 01 hoặc nhiều đơn vị có nhu cầu ứng dụng kết quả  
  Chủ tịch Hội đồng   1.800
  Phó chủ tịch Hội đồng; thành viên Hội đồng   1.500
  Thư ký khoa học   300
  Thư ký hành chính   300
  Đại biểu được mời tham dự   200
b Chi nhận xét đánh giá 01 phiếu nhận xét  
  Nhận xét đánh giá của thành viên Hội đồng   700
  Nhận xét đánh giá của Chủ tịch Hội đồng, thành viên phản biện   1.000
4 Chi Hội đồng tư vấn đánh giá tổ chức khoa học và công nghệ công lập, chương trình, chính sách, chiến lược    
a Chi họp Hội đồng Hội đồng Theo công lao động thực tế và mức chi lương của chuyên gia tư vấn quy định tại Thông tư số 004/2025/TT-BNV ngày 07 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mức lương của chuyên gia tư vấn trong nước làm cơ sở cho việc xác định giá gói thầu.
  Chủ tịch Hội đồng Công
  Phó chủ tịch Hội đồng; thành viên Hội đồng Công
  Thư ký khoa học Công
  Thư ký hành chính Công
b Chi nhận xét đánh giá 01 phiếu nhận xét  
  Nhận xét đánh giá của thành viên Hội đồng   1.000
5 Chi thù lao chuyên gia tư vấn độc lập; chuyên gia tư vấn độc lập phục vụ Hội đồng; chuyên gia tư vấn độc lập tham gia Tổ chuyên gia Chuyên gia 1.500

b) Chi thù lao của các Hội đồng khác quy định tại Nghị quyết này được áp dụng bằng 80% mức chi của Hội đồng xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quy định tại mục 1 điểm a khoản 1 Điều này;

c) Các nội dung chi khác (thuê hội trường, văn phòng phẩm, nước uống, công tác phí và các chi phí cần thiết khác) thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 13 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Cà Mau và quy định pháp luật khác có liên quan.

2. Chi hoạt động của Tổ thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo

a) Chi tiền thù lao

Đơn vị tính: 1.000 đồng

TT Nội dung Đơn vị tính Mức chi
1 Tổ trưởng tổ thẩm định Nhiệm vụ 1.000
2 Thành viên tổ thẩm định Nhiệm vụ 700
3 Thư ký hành chính Nhiệm vụ 300
4 Đại biểu được mời tham dự Nhiệm vụ 200

b) Chi hậu cần phục vụ hoạt động của Tổ thẩm định (thuê hội trường, văn phòng phẩm, nước uống, công tác phí và các chi phí cần thiết khác) thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND và các quy định của pháp luật khác có liên quan.

3. Chi kiểm tra đánh giá trong kỳ và đánh giá cuối kỳ, đánh giá hiệu quả đầu ra của nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo; đánh giá tác động của kết quả thực hiện nhiệm vụ phát triển công nghệ, đổi mới sáng tạo; kiểm tra, đánh giá sau khi giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo

a) Chi công tác phí cho đoàn kiểm tra đánh giá thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND;

b) Chi tiền thù lao cho thành viên/chuyên gia tư vấn độc lập của đoàn đánh giá trong kỳ nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo được áp dụng bằng 50% mức chi của Hội đồng xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quy định tại mục 1 và mục 5 điểm a khoản 1 Điều này;

c) Chi tiền thù lao cho thành viên/chuyên gia tư vấn độc lập của đoàn đánh giá cuối kỳ, đánh giá hiệu quả đầu ra của nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo; đánh giá tác động của kết quả thực hiện nhiệm vụ phát triển công nghệ, đổi mới sáng tạo được áp dụng bằng 100% mức chi của Hội đồng xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quy định tại mục 1 và mục 5 điểm a khoản 1 Điều này.

4. Chi hội nghị, hội thảo khoa học phục vụ công tác quản lý nhiệm vụ, chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo thực hiện theo quy định đối với chi hội nghị, hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học phục vụ thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quy định tại khoản 4 Điều 3 Nghị quyết này.

5. Chi thù lao các cuộc họp định kỳ và đột xuất của Ban Chủ nhiệm chương trình áp dụng theo mức chi cho thành viên hội đồng của Hội đồng tư vấn đánh giá khả năng ứng dụng kết quả nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quy định tại mục 3 điểm a khoản 1 Điều này.

6. Chi tổ chức xây dựng chiến lược, kế hoạch tổng thể về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo 05 năm, kế hoạch về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo 05 năm của Ủy ban nhân dân tỉnh.

a) Chi điều tra khảo sát, thu thập và phân tích thông tin thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 06/2026/NQ-HĐND ngày 14 tháng 5 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nội dung, mức chi của các cuộc điều tra thống kê trên địa bàn tỉnh Cà Mau;

b) Chi thuê chuyên gia tư vấn, tổ chức tư vấn độc lập để xây dựng hoặc đánh giá thực hiện theo quy định tại Thông tư số 004/2025/TT-BNV ngày 07 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mức lương của chuyên gia tư vấn trong nước làm cơ sở cho việc xác định giá gói thầu; các chi phí cần thiết khác theo chế độ, định mức hiện hành và các báo giá liên quan;

c) Chi cho công tác tổ chức và phí tham gia hội nghị, hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học, công tác phí trong nước và ngoài nước; hợp tác quốc tế (đoàn ra, đoàn vào) phục vụ quá trình xây dựng chiến lược, kế hoạch: thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 3 Nghị quyết này;

d) Chi văn phòng phẩm, thông tin liên lạc, in ấn; chi công tác thông tin, tuyên truyền, công bố chiến lược, kế hoạch trên các phương tiện truyền thông (báo giấy, báo hình, báo điện tử và các phương tiện truyền thông khác); các khoản chi khác phục vụ quá trình xây dựng chiến lược, kế hoạch thực hiện theo quy định tại điểm d, đ, e khoản 8 Điều 4 Thông tư số 38/2025/TT-BKHCN.

7. Chi thông báo kế hoạch tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo trên các phương tiện truyền thông (báo giấy, báo hình, báo điện tử và các phương tiện truyền thông khác); các khoản chi cho đánh giá tổ chức khoa học và công nghệ công lập, chương trình, chính sách, chiến lược, kế hoạch về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo 05 năm thực hiện theo quy định tại khoản 3 và khoản 7 Điều 4 Thông tư số 38/2025/TT-BKHCN và các quy định của pháp luật khác có liên quan. Riêng các nội dung chi: công tác tổ chức và phí tham gia hội nghị, hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học, công tác phí trong và ngoài nước; hợp tác quốc tế (đoàn ra, đoàn vào) phục vụ thực hiện đánh giá hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo; điều tra, khảo sát thu thập số liệu phục vụ quá trình thực hiện đánh giá hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo; thù lao cho Hội đồng tư vấn đánh giá tổ chức khoa học và công nghệ công lập, chương trình, chính sách, chiến lược thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 3 Nghị quyết này, Nghị quyết số 06/2026/NQ-HĐND và mục 4 điểm a khoản 1 Điều này.