Điều 5. Kinh phí thực hiện
1. Kinh phí xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa Nhà văn hóa - Khu thể thao thôn, bản, tổ dân phố:
a) Nguồn vốn ngân sách tỉnh: 80 tỷ đồng (tám mươi tỷ đồng chẵn), từ nguồn vốn đầu tư công trung hạn của tỉnh, giai đoạn 2021-2025 (theo Nghị quyết số 59/NQ-HĐND tỉnh ngày 27/5/2022 của Hội đồng Nhân dân tỉnh về điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (lần 1) và thông qua Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (lần 2)).
(Phương án phân bổ tại phụ lục kèm theo)
Nguồn vốn ngân sách địa phương (cấp huyện, cấp xã) và các nguồn vốn họp pháp khác.
2. Kinh phí hỗ trợ sắm trang thiết bị hoạt động và tủ sách thư viện Nhà văn hóa - Khu thể thao thôn, bản, tổ dân phố: dự kiến 53,9 tỷ đồng; trong đó: Mua sắm trang thiết bị hoạt động 31,25 tỷ đồng; xây dựng tủ sách thư viện 22,65 tỷ đồng.
a) Nguồn vốn sự nghiệp thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giai đoạn 2021-2025 phân bổ cho tỉnh thực hiện nội dung “Nâng cao đời sống văn hóa của người dân nông thôn”.
b) Nguồn vốn sự nghiệp thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2025 phân bổ cho tỉnh thực hiện nội dung “Hỗ trợ mua sắm trang thiết bị hoạt động cho thiết chế văn hóa”.
c) Nguồn vốn sự nghiệp văn hóa, thể thao hàng năm của tỉnh.
d) Ngân sách địa phương (cấp huyện, cấp xã).
e) Nguồn vốn xã hội hóa hợp pháp khác (nếu có).
PHÂN BỔ NGUỒN VỐN HỖ TRỢ XÂY MỚI; CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ VĂN HÓA-KHU THỂ THAO THÔN, BẢN, TỔ DÂN PHỐ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG BÌNH, GIAI ĐOẠN 2022-2025
(Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 39/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 của HĐND tỉnh)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| TT | Huyện, thị xã, thành phố | Xây mới | Cải tạo, sửa chữa | Tổng cộng | Thời gian thực hiện | |||||||||||||
| Vùng khó khăn, đặc biệt khó khăn (300/NVH-KTT) | Vùng nông thôn (145/NVH-KTT) | Vùng đô thị (100/NVH-KTT) | Cộng | Vùng khó khăn, đặc biệt khó khăn (115/NVH-KTT) | Vùng nông thôn (70/NVH-KTT) | Vùng đô thị (50/NVH-KTT) | Cộng | |||||||||||
| Số thôn, bản | Số tiền | Số thôn, bản, tổ dân phố | Số tiền | Số thôn, bản, tổ dân phố | Số tiền | Số thôn, bản | Số tiền | Số thôn, bản, tổ dân phố | Số tiền | Số thôn, bản, tổ dân phố | Số tiền | |||||||
| 1 | Minh Hóa | 25 | 7,500 | 38 | 5,510 | 2 | 200 | 13,210 | 10 | 1,150 | 20 | 1,400 | 5 | 250 | 2,800 | 16,010 | 2022 - 2025 | |
| 2 | Tuyên Hóa | 3 | 900 | 5 | 725 | 0 | 0 | 1,625 | 0 | 0 | 38 | 2,660 | 8 | 400 | 3,060 | 4,685 | 2022- 2025 | Giao HĐND các huyện, thị xã, thành phố phân bổ chi tiết |
| 3 | Ọuảng Trạch | 5 | 1,500 | 29 | 4,205 | 0 | 0 | 5,705 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 5,705 | 2022- 2025 | |
| 4 | Ba Đồn | 0 | 0 | 23 | 3,335 | 8 | 800 | 4,135 | 0 | 0 | 6 | 420 | 14 | 700 | 1,120 | 5,255 | 2022- 2025 | |
| 5 | Bố Trạch | 22 | 6,600 | 108 | 15,660 | 15 | 1,500 | 23,760 | 3 | 345 | 41 | 2,870 | 4 | 200 | 3,415 | 27,175 | 2022- 2025 | |
| 6 | Đồng Hới | 0 | 0 | 14 | 2,030 | 37 | 3,700 | 5,730 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 5,730 | 2022- 2025 | |
| 7 | Quảng Ninh | 9 | 2,700 | 12 | 1,740 | 1 | 100 | 4,540 | 4 | 460 | 5 | 350 | 1 | 50 | 860 | 5,400 | 2022- 2025 | |
| 8 | Lệ Thủy | 9 | 2,700 | 34 | 4,930 | 1 | 100 | 7,730 | 0 | 0 | 33 | 2,310 | 0 | 0 | 2,310 | 10,040 | 2022- 2025 | |
| Tổng cộng: | 73 | 21,900 | 263 | 38,135 | 64 | 6,400 | 66,435 | 17 | 1,955 | 143 | 10,010 | 32 | 1,600 | 13,565 | 80,000 | |||