vanban.org

Điều 5. Kinh phí thực hiện — Nghị quyết 39/2022/NQ-HĐND

Quảng Bình Ban hành 10/12/2022 Hiệu lực 20/12/2022 Hết hiệu lực một phần
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 3 năm
Nghị quyết số 39/2022/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ xây dựng thiết chế văn hóa, thể thao thôn, bản, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Bình, giai đoạn 2022 - 2025 · 39/2022/NQ-HĐND
12/10/202357/2023/NQ-HĐNDSửa đổi Hiện hành 20/12/2022Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 39/2022/NQ-HĐND › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Kinh phí thực hiện

1. Kinh phí xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa Nhà văn hóa - Khu thể thao thôn, bản, tổ dân phố:

a) Nguồn vốn ngân sách tỉnh: 80 tỷ đồng (tám mươi tỷ đồng chẵn), từ nguồn vốn đầu tư công trung hạn của tỉnh, giai đoạn 2021-2025 (theo Nghị quyết số 59/NQ-HĐND tỉnh ngày 27/5/2022 của Hội đồng Nhân dân tỉnh về điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (lần 1) và thông qua Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (lần 2)).

(Phương án phân bổ tại phụ lục kèm theo)

Sửa đổi bởi 57/2023/NQ-HĐND · hiệu lực 12/10/2023

Nguồn vốn ngân sách địa phương (cấp huyện, cấp xã) và các nguồn vốn họp pháp khác.

2. Kinh phí hỗ trợ sắm trang thiết bị hoạt động và tủ sách thư viện Nhà văn hóa - Khu thể thao thôn, bản, tổ dân phố: dự kiến 53,9 tỷ đồng; trong đó: Mua sắm trang thiết bị hoạt động 31,25 tỷ đồng; xây dựng tủ sách thư viện 22,65 tỷ đồng.

a) Nguồn vốn sự nghiệp thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giai đoạn 2021-2025 phân bổ cho tỉnh thực hiện nội dung “Nâng cao đời sống văn hóa của người dân nông thôn”.

b) Nguồn vốn sự nghiệp thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2025 phân bổ cho tỉnh thực hiện nội dung “Hỗ trợ mua sắm trang thiết bị hoạt động cho thiết chế văn hóa”.

c) Nguồn vốn sự nghiệp văn hóa, thể thao hàng năm của tỉnh.

d) Ngân sách địa phương (cấp huyện, cấp xã).

e) Nguồn vốn xã hội hóa hợp pháp khác (nếu có).

PHÂN BỔ NGUỒN VỐN HỖ TRỢ XÂY MỚI; CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ VĂN HÓA-KHU THỂ THAO THÔN, BẢN, TỔ DÂN PHỐ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG BÌNH, GIAI ĐOẠN 2022-2025

(Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 39/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 của HĐND tỉnh)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TTHuyện, thị xã, thành phốXây mớiCải tạo, sửa chữaTổng cộngThời gian thực hiện
Vùng khó khăn, đặc biệt khó khăn (300/NVH-KTT)Vùng nông thôn (145/NVH-KTT)Vùng đô thị (100/NVH-KTT)CộngVùng khó khăn, đặc biệt khó khăn (115/NVH-KTT)Vùng nông thôn (70/NVH-KTT)Vùng đô thị (50/NVH-KTT)Cộng
Số thôn, bảnSố tiềnSố thôn, bản, tổ dân phốSố tiềnSố thôn, bản, tổ dân phốSố tiềnSố thôn, bảnSố tiềnSố thôn, bản, tổ dân phốSố tiềnSố thôn, bản, tổ dân phốSố tiền
1Minh Hóa257,500385,510220013,210101,150201,40052502,80016,0102022 - 2025
2Tuyên Hóa39005725001,62500382,66084003,0604,685

2022-

2025

Giao HĐND các huyện, thị xã, thành phố phân bổ chi tiết






3Ọuảng Trạch51,500294,205005,70500000005,705

2022-

2025

4Ba Đồn00233,33588004,135006420147001,1205,255

2022-

2025

5Bố Trạch226,60010815,660151,50023,7603345412,87042003,41527,175

2022-

2025

6Đồng Hới00142,030373,7005,73000000005,730

2022-

2025

7Quảng Ninh92,700121,74011004,540446053501508605,400

2022-

2025

8Lệ Thủy92,700344,93011007,73000332,310002,31010,040

2022-

2025

Tổng cộng:7321,90026338,135646,40066,435171,95514310,010321,60013,56580,000