vanban.org

Điều 3. Các chỉ tiêu Quy hoạch, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia — Nghị quyết 39/2021/NQ-QH15

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 13/11/2021 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Quốc hội Ban hành 13/11/2021 Hiệu lực 13/11/2021 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 39/2021/NQ-QH15 › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Các chỉ tiêu Quy hoạch, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia

1. Chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia đến năm 2030

STTLoại đấtHiện trạng năm 2020Quy hoạch đến năm 2030So sánh tăng (+); giảm (-), (nghìn ha)
Diện tích (nghìn ha)Cơ cấu (%)Diện tích (nghìn ha)Cơ cấu (%)
1Đất nông nghiệp27.983,2684,4627.732,0483,70-251,22
1.1Đất trồng lúa3.917,2511,823.568,4810,77-348,77
Trong đó: Đất chuyền trồng lúa nước3.176,209,593.001,439,06-174,77
1.2Đất rừng phòng hộ5.118,5515,455.229,5915,78+111,04
1.3Đất rừng đặc dụng2.293,776,922.455,547,41+161,77
1.4Đất rừng sản xuất7.992,3424,128.164,6424,64+172,30
Trong đỏ: Đất cổ rừng sản xuất là rừng tự nhiên3.977,4312,003.950,4511,92-26,98
2Đất phi nông nghiệp3.931,1111,864.896,4814,78+965,37
2.1Đất khu công nghiệp90,830,27210,930,64+120,10
2.2Đất quốc phòng243,160,73289,070,87+45,91
2.3Đất an ninh52,710,1672,330,22+19,62
STTLoại đấtHiện trạng năm 2020Quy hoạch đến năm 2030So sánh tâng (+); giảm (-), (nghìn ha)
Diện tích (nghìn ha)Cơ cấu (%)Diện tích (nghìn ha)Cơ cấu (%)
2.4Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia1.342,414,051.754,615,30+412,20
Trong đó:
-Đất giao thông722,332,18921,882,78+199,55
-Đất xây dựng cơ sở văn hóa9,210,0320,370,06+11,16
-Đất xây dựng cơ sở y tế7,420,02.12,040,04+4,62
-Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đằo tạo48,910,1578,600,24+29,69
-Đất xây đựng cơ sở thể dục thể thao19,960,0637,780,11+17,82
-Đất công trình năng lượng198,090,60288,510,87+90,42
-Đất công trình bưu chính, viễn thông0,910,0033,080,009+2,17
2.5Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia0,290,0010,450,001+0,16
2.6Đất có di tích lịch sử - văn hóa7,710,0212,570,04+4,86
2.7Đất bãi thải, xử lý chất thải8,170,0218,170,05+10,00
3Đất chưa sử dụng
3.1Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng714,152,16
3.2Đất chưa sử dụng còn lại1.219,753,68505,60U2-714,15
4Đất khu kinh tế1.634,134,931.649,534,98+15,40
5Đất khu công nghệ cao3,630,014,140,01+0,51
6Đất đô thị2.028,076,122.953,858,91+925,78

Ghi chú:

- Diện tích đất nông nghiệp còn bao gồm các loại đất nông nghiệp khác như đất làm muối, đất nuôi trồng thủy sản... Diện tích đất phi nông nghiệp còn bao gồm các loại đất phi nông nghiệp khác như đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất sông, ngòi, lán trại...

- Diện tích đất khu kinh tế, đất khu công nghệ cao, đất đô thị không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.

2. Chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021 - 2025

STTLoại đấtHiện trạng năm 2020Kế hoạch đến năm 2025So sánh tăng (+); giảm (-) (nghìn ha)
Diện tích (nghìn ha)Cơ cấu .(%)Diện tích (nghìn hạ)Cơ cấu (%!.
1Đất nông nghiệp27 983,2684,4627.866,8384,10-116,43
1.1Đất trồng lúa3.917,2511,823.733,0411,27-184,21
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước3.176,209,593.085,959,31-90,25
1.2Đất rừng phòng hộ5.118,5515,455.171,9815,61+53,43
1.3Đất rừng đặc dụng2.293,776,922.375,637,17+81,86
1.4Đất rừng sản xuất7.992,3424,128.088,3624,41+96,02
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên3.977,4312,003.954,3111,93-23,12
STTLoại đẩtHiện trạng năm 2020Kế hoạch đến năm 2025So sánh tăng (+); giâm (-) (nghìn ha)
Diện tích (nghìn ha)Cơ cấu (%)Diện tích (nghìn ha)Cơ cấu (%)
2Đất phi nông nghiệp3.931,1111,864.404,8913,30+473,78
2.1Đất khu công nghiệp90,830,27152,840,46+62,01
2.2Đất quốc phòng243,160,73257,320,78+14,16
2.3Đất an ninh52,710,1670,800,21+18,09
2.4Đất phái triển hạ tầng cấp quốc gia1.342,414,051.567,504,73+225,09
Trong đó:
-Đất giao thông722,332,18832,042,51+109,71
-Đất xây dựng cơ sở văn hóa9,210,0315,100,05+5,89
-Đất xây dựng cơ sở y tế7,420,029,900,03+2,48
-Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo48,910,1564,410,19+15,50
-Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao19,960,0629,770,09+9,81
-Đất công trình năng lượng198,090,60252,150,76+54,06
-Đất cồng trình bưu chính, viễn thông0,910,0032,970,008+2,06
2.5Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia0,290,0010,450,001+0,16
2.6Đất cỏ dí tích lịch sử - vãn hóa7,710,0210,710,03+3,00
2.7Đất bãi thải, xử lý chất thải8,170,0214,260,04+6,09
3Đất chưa sử dụng
3.1Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng357,351,08
3.2Đất chưa sử dụng còn lại1.219,753,68862,402,60-357,35
4Đất khu kinh tế1.634,134,931.649,534,98+15,40
5Đất khu công nghệ cao3,630,014,140,01+0,51
6Đất đô thị2.028,076,122.560,707,73+532,63

Ghi chú:

- Diện tích đất nông nghiệp còn bao gồm các loại đất nông nghiệp khác như đất làm muối, đất nuôi trồng thủy sản... Diện tích đất phi nông nghiệp còn bao gồm các loại đất phi nông nghiệp khác như đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất sông, ngòi, lán trại...

- Diện tích đất khu kinh tế, đất khu công nghệ cao, đất đô thị không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.