Điều 1. Nhất trí thông qua quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Đồng Nai như sau
1. Chỉ tiêu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
ĐVT: Ha
| TT | Chỉ tiêu | Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2015 | Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 |
| I | Đất nông nghiệp | 438.527 | 421.690 |
| Trong đó | |||
| 1 | Đất trồng lúa | 35.582 | 33.000 |
| Trong đó, đất chuyên trồng lúa nước | 19.797 | 19.500 | |
| 2 | Đất trồng cây lâu năm | 184.774 | 174.963 |
| 3 | Đất rừng phòng hộ | 36.468 | 36.507 |
| 4 | Đất rừng đặc dụng | 101.257 | 101.257 |
| 5 | Đất rừng sản xuất | 38.370 | 32.475 |
| 6 | Đất nuôi trồng thủy sản | 7.381 | 7.000 |
| II | Đất phi nông nghiệp | 151.333 | 168.789 |
| Trong đó | |||
| 1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 475 | 522 |
| 2 | Đất quốc phòng | 14.580 | 14.600 |
| 3 | Đất an ninh | 1.378 | 1.424 |
| 4 | Đất khu công nghiệp | 11.063 | 12.018 |
| 5 | Đất cụm công nghiệp | 1.525 | 1.799 |
| 6 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 2.805 | 3.566 |
| - Đất khai thác khoáng sản | 92 | 104 | |
| - Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ, vật liệu san lấp | 2.713 | 3.462 | |
| 7 | Đất di tích danh thắng | 157 | 192 |
| 8 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 522 | 512 |
| 9 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 846 | 848 |
| 10 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 1.531 | 1.737 |
| 11 | Đất phát triển hạ tầng | 30.586 | 36.567 |
| Trong đó | |||
| - Đất cơ sở văn hóa | 1.208 | 1.334 | |
| - Đất cơ sở y tế | 229 | 353 | |
| - Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 1.784 | 2.302 | |
| - Đất cơ sở thể dục - thể thao | 875 | 1.155 | |
| 12 | Đất ở tại đô thị | 5.521 | 6.329 |
| III | Đất chưa sử dụng | 864 | 245 |
| Diện tích đưa vào sử dụng | 34 | 653 | |
| IV | Đất đô thị | 31.576 | 31.576 |
| V | Đất khu bảo tồn thiên nhiên | 136.479 | 136.479 |
| VI | Đất khu du lịch | 2.333 | 3.534 |
2. Chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất
a) Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp cả kỳ quy hoạch là 48.530 ha, trong đó: Giai đoạn 2011 - 2015 là 31.024 ha; giai đoạn 2016 - 2020 là 17.506 ha.
b) Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp cả kỳ quy hoạch là 12.015 ha, trong đó: Giai đoạn 2011 - 2015 là 4.001 ha; giai đoạn 2016 - 2020 là 8.014 ha.
3. Chỉ tiêu đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích
a) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích nông nghiệp là 642 ha, trong đó: Giai đoạn 2011 - 2015 là 23 ha; giai đoạn 2016 - 2020 là 619 ha.
b) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp là 11 ha, thuộc giai đoạn 2011 - 2015.
(Chi tiết các chỉ tiêu, diện tích, cơ cấu sử dụng đất; diện tích chuyển mục đích sử dụng đất; diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo các Phụ lục I, Phụ lục II, Phụ lục III, Phụ lục IV, Phụ lục V và Phụ lục VI đính kèm).