vanban.org

Điều 1. Nhất trí thông qua quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Đồng Nai như sau — Nghị quyết 39/2012/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 22/07/2012 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Đồng Nai Ban hành 12/07/2012 Hiệu lực 22/07/2012 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 39/2012/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Nhất trí thông qua quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Đồng Nai như sau

1. Chỉ tiêu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất                                  

       ĐVT: Ha

TT Chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2015 Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
I Đất nông nghiệp  438.527     421.690
  Trong đó    
1 Đất trồng lúa     35.582       33.000
  Trong đó, đất chuyên trồng lúa nước     19.797       19.500
2 Đất trồng cây lâu năm    184.774     174.963
3 Đất rừng phòng hộ     36.468       36.507
4 Đất rừng đặc dụng    101.257     101.257
5 Đất rừng sản xuất     38.370       32.475
6 Đất nuôi trồng thủy sản       7.381         7.000
II Đất phi nông nghiệp  151.333     168.789
  Trong đó    
1 Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp          475            522
2 Đất quốc phòng     14.580       14.600
  3 Đất an ninh       1.378         1.424
4 Đất khu công nghiệp     11.063       12.018
5  Đất cụm công nghiệp       1.525         1.799
6 Đất cho hoạt động khoáng sản       2.805         3.566
  - Đất khai thác khoáng sản            92            104
  - Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ, vật liệu san lấp       2.713         3.462
7 Đất di tích danh thắng          157            192
8 Đất bãi thải, xử lý chất thải          522            512
9 Đất tôn giáo, tín ngưỡng          846            848
10 Đất nghĩa trang, nghĩa địa       1.531         1.737
11 Đất phát triển hạ tầng     30.586       36.567
  Trong đó    
    - Đất cơ sở văn hóa       1.208         1.334
    - Đất cơ sở y tế          229            353
    - Đất cơ sở giáo dục - đào tạo       1.784         2.302
    - Đất cơ sở thể dục - thể thao          875         1.155
12 Đất ở tại đô thị       5.521         6.329
III Đất chưa sử dụng         864            245
  Diện tích đưa vào sử dụng             34            653
IV Đất đô thị    31.576       31.576
V Đất khu bảo tồn thiên nhiên  136.479       136.479
VI Đất khu du lịch      2.333         3.534

2. Chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất

a) Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp cả kỳ quy hoạch là 48.530 ha, trong đó: Giai đoạn 2011 - 2015 là 31.024 ha; giai đoạn 2016 - 2020 là 17.506 ha.

b) Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp cả kỳ quy hoạch là 12.015 ha, trong đó: Giai đoạn 2011 - 2015 là 4.001 ha; giai đoạn 2016 - 2020 là 8.014 ha.

3. Chỉ tiêu đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích

a) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích nông nghiệp là 642 ha, trong đó: Giai đoạn 2011 - 2015 là 23 ha; giai đoạn 2016 - 2020 là 619 ha.

b) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp là 11 ha, thuộc giai đoạn 2011 - 2015.

(Chi tiết các chỉ tiêu, diện tích, cơ cấu sử dụng đất; diện tích chuyển mục đích sử dụng đất; diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo các Phụ lục I, Phụ lục II, Phụ lục III, Phụ lục IV, Phụ lục V và Phụ lục VI đính kèm).