vanban.org

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung quy định tại Điều 1 Nghị quyết số 310/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành chính sách hỗ trợ học nghề thuộc danh mục nghề khuyến khích đào tạo và hỗ trợ học phí học văn hóa cho học sinh tốt nghiệp trung học cơ sở học tiếp lên trình độ trung cấp, cao đẳng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh, giai đoạn 2021-2025, như sau: — Nghị quyết 38 /2024/NQ-HĐND

Quảng Ninh Ban hành 10/07/2024 Hiệu lực 01/08/2024 Hết hiệu lực một phần
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 2 năm
Nghị quyết số 38 /2024/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung quy định tại Điều 1 Nghị quyết số 310/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành chính sách hỗ trợ học nghề thuộc danh mục nghề khuyến khích đào tạo và hỗ trợ học phí học văn hóa cho học sinh tốt nghiệp trung học cơ sở học tiếp lên trình độ trung cấp, cao đẳng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh, giai đoạn 2021-2025 · 38 /2024/NQ-HĐND
11/09/202572/2025/NQ-HĐNDSửa đổi Hiện hành 01/08/2024Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 38 /2024/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung quy định tại Điều 1 Nghị quyết số 310/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành chính sách hỗ trợ học nghề thuộc danh mục nghề khuyến khích đào tạo và hỗ trợ học phí học văn hóa cho học sinh tốt nghiệp trung học cơ sở học tiếp lên trình độ trung cấp, cao đẳng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh, giai đoạn 2021-2025, như sau:

1. Thay thế cụm từ “có hộ khẩu thường trú trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh” bằng cụm từ “có nơi thường trú tại tỉnh Quảng Ninh” tại điểm a, b, khoản 2, Điều 1.

2. Sửa đổi, bổ sung điểm a, khoản 6, Điều 1 như sau:

“a. Đối tượng quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này được hỗ trợ học phí học các trình độ trung cấp, cao đẳng bằng 100% mức học phí phải nộp nhưng không vượt quá mức hỗ trợ sau:

Đvt: 1.000 đồng/người/tháng

TT Nhóm ngành/nghề đào tạo Năm học 2024 - 2025 Năm học 2025 - 2026 Năm học 2026 - 2027 Năm học 2027 - 2028
1 Công nghệ kỹ thuật, cơ khí chế tạo, vận tải và xây dựng 1.500 1.600 1.800 2.100
2 Du lịch, dịch vụ 1.300 1.400 1.600 1.800
3 Sức khỏe 1.800 1.900 2.200 2.500