Điều 1. Nghị quyết sửa đổi một số nội dung của Nghị quyết số 43/2017/NQ-HĐND ngày 15/3/2017 của HĐND tỉnh về quy định hỗ trợ mức chi đối với hoạt động văn hóa, nghệ thuật quần chúng trên địa bàn tỉnh Sơn La, như sau;.
1. Sửa đổi mức chi tiền ăn và tiền ngủ quy định tại Khoản 1, điểm b, Khoản 2 Mục I của biểu số 01 kèm theo Nghị quyết số 43/2017/NQ-HĐND ngày 15/3/2017 của HĐND tỉnh:
| STT | Nội dung chi | Mức chi | ||||
| Cấp tỉnh | Cấp huyện | Cấp xã | ||||
| I | Hỗ trợ tiền ăn, ngủ, vé xe đi-về, nước uống, thuốc dự phòng, bồi dưỡng tập luyện và biểu diễn cho các đối tượng | |||||
| 1 | Trong thời gian tập luyện chương trình (đối với người tham gia tập luyện) | |||||
| - | Tiền ăn | 160.000 đồng/ người/ ngày | 160.000 đồng/ người/ ngày | Khu vực I: 160.000 đồng/ người/ ngày | Khu vực II: 180.000 đồng/ người/ ngày | Khu vực III: 200.000 đồng/ người/ ngày |
| - | Tiền ngủ | |||||
| + | Thanh toán khoán tiền thuê phòng nghỉ | 250.000 đồng/ người/ ngày | 200.000 đồng/ người/ ngày | 200.000 đồng/người/ngày | ||
| + | Thanh toán tiền thuê phòng nghỉ theo hóa đơn thực tế | 300.000 đồng/ người/ ngày | 300.000 đồng/ người/ ngày | 250.000 đồng/người/ ngày | ||
| 2 | Trong thời gian tham dự hội thi | |||||
| - | Tiền ăn | 160.000 đồng/ người/ ngày | 160.000 đồng/ người/ ngày | Khu vực I: 160.000 đồng/ người/ ngày | Khu vực II: 180.000 đồng/ người/ ngày | Khu vực III: 200.000 đồng/ người/ ngày |
| - | Tiền ngủ | |||||
| + | Thanh toán khoán tiền thuê phòng nghỉ | 250.000 đồng/ người/ ngày | 200.000 đồng/ người/ ngày | 200.000 đồng/người/ngày | ||
| + | Thanh toán tiền thuê phòng nghỉ theo hóa đơn thực tế | 300.000 đồng/ người/ ngày | 300.000 đồng/ người/ ngày | 250.000 đồng/người/ngày | ||
2. Sửa đổi mức chi tiền ăn và tiền ngủ quy định Khoản 1, điểm b, khoản 2 của biểu số 02 kèm theo Nghị quyết số 43/2017/NQ-HĐND ngày 15/3/2017 của HĐND tỉnh:
| STT | Nội dung chi | Mức chi |
| 1 | Trong thời gian tập luyện chương trình (đối với người tham gia tập luyện) | |
| - | Tiền ăn | 160.000 đồng/người/ngày |
| - | Tiền ngủ | |
| + | Thanh toán khoán tiền thuê phòng nghỉ | 250.000 đồng/ người/ ngày |
| + | Thanh toán tiền thuê phòng nghỉ theo hóa đơn thực tế | 300.000 đồng/ người/ ngày |
| 2 | Trong thời gian tham dự các hoạt động văn hóa, nghệ thuật quần chúng cấp khu vực và toàn quốc | |
| - | Tiền ăn | 200.000 đồng/người/ngày |
| - | Tiền ngủ | |
| + | Thanh toán khoán tiền thuê phòng nghỉ | |
| Tại các quận, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương và thành phố là đô thị loại I thuộc tỉnh | 400.000 đồng/ người/ngày | |
| Tại các huyện, thị xã thuộc thành phố trực thuộc trung ương, tại thị xã, thành phố còn lại thuộc tỉnh | 300.000 đồng/ người/ngày | |
| Các vùng còn lại | 250.000 đồng/ người/ngày | |
| + | Thanh toán tiền thuê phòng nghỉ theo hóa đơn thực tế | |
| Tại các quận, thành phố trực thuộc Trung ương và thành phố là đô thị loại I thuộc tỉnh | 500.000 đồng/ người/ ngày | |
| Tại các vùng còn lại | 350.000 đồng/ người/ ngày |