Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Khoá V, Kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2015 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua./.
CHỦ TỊCH
(đã ký)
Nguyễn Hồng Lĩnh
DANH MỤC
MỨC THU PHÍ CHỢ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 38/2015/NQ-HĐND
ngày 11 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
---------------------------------------------
| Stt | Nội dung | Mức thu | ||||||
| I | Mức thu phí | Chợ hạng 1 | Chợ hạng 2 | Chợ hạng 3 | ||||
| Đơn vị tính: Đồng/m2/tháng | ||||||||
| 1 | Rau quả có sạp ngồi | |||||||
| Vị trí 1 | 40.000 | 30.000 | 20.000 | |||||
| Vị trí 2 | 30.000 | 20.000 | 10.000 | |||||
| Vị trí 3 | 20.000 | 10.000 | 4.000 | |||||
| 2 | Thực phẩm tươi sống (thịt gia súc, gia cầm) | |||||||
| Vị trí 1 | 60.000 | 40.000 | 30.000 | |||||
| Vị trí 2 | 40.000 | 30.000 | 20.000 | |||||
| Vị trí 3 | 30.000 | 20.000 | 10.000 | |||||
| 3 | Thủy, hải sản | |||||||
| Vị trí 1 | 40.000 | 30.000 | 20.000 | |||||
| Vị trí 2 | 30.000 | 20.000 | 10.000 | |||||
| Vị trí 3 | 20.000 | 10.000 | 4.000 | |||||
| 4 | Hàng tươi sống đặc biệt (đặc sản cao cấp) | |||||||
| Vị trí 1 | 80.000 | 60.000 | 40.000 | |||||
| Vị trí 2 | 60.000 | 40.000 | 30.000 | |||||
| Vị trí 3 | 40.000 | 30.000 | 20.000 | |||||
| 5 | Ăn uống | |||||||
| Vị trí 1 | 60.000 | 40.000 | 30.000 | |||||
| Vị trí 2 | 40.000 | 30.000 | 20.000 | |||||
| Vị trí 3 | 30.000 | 20.000 | 10.000 | |||||
| 6 | Hàng dệt may | |||||||
| Vị trí 1 | 60.000 | 40.000 | 30.000 | |||||
| Vị trí 2 | 40.000 | 30.000 | 20.000 | |||||
| Vị trí 3 | 30.000 | 20.000 | 10.000 | |||||
| 7 | Hàng tạp hóa | |||||||
| Vị trí 1 | 60.000 | 40.000 | 30.000 | |||||
| Vị trí 2 | 40.000 | 30.000 | 20.000 | |||||
| Vị trí 3 | 30.000 | 20.000 | 10.000 | |||||
| 8 | Hàng thực phẩm chế biến (gồm: Cá khô, mắm ruốc, đường, đậu, giò chả,v.v…) | |||||||
| Vị trí 1 | 40.000 | 30.000 | 20.000 | |||||
| Vị trí 2 | 30.000 | 20.000 | 10.000 | |||||
| Vị trí 3 | 20.000 | 10.000 | 4.000 | |||||
| 9 | Vàng bạc | |||||||
| Vị trí 1 | 60.000 | 40.000 | 30.000 | |||||
| Vị trí 2 | 40.000 | 30.000 | 20.000 | |||||
| Vị trí 3 | 30.000 | 20.000 | 10.000 | |||||
| 10 | Kim khí, điện máy | |||||||
| Vị trí 1 | 60.000 | 40.000 | 30.000 | |||||
| Vị trí 2 | 40.000 | 30.000 | 20.000 | |||||
| Vị trí 3 | 30.000 | 20.000 | 10.000 | |||||
| 11 | Văn hóa phẩm, giày da, nhựa, sành sứ | |||||||
| Vị trí 1 | 40.000 | 30.000 | 20.000 | |||||
| Vị trí 2 | 30.000 | 20.000 | 10.000 | |||||
| Vị trí 3 | 20.000 | 10.000 | 4.000 | |||||
| 12 | Lương thực | |||||||
| Vị trí 1 | 40.000 | 30.000 | 20.000 | |||||
| Vị trí 2 | 30.000 | 20.000 | 10.000 | |||||
| Vị trí 3 | 20.000 | 10.000 | 4.000 | |||||
| 13 | Các hoạt động dịch vụ và các ngành hàng khác chưa được quy định ở trên | |||||||
| Vị trí 1 | 60.000 | 40.000 | 30.000 | |||||
| Vị trí 2 | 40.000 | 30.000 | 20.000 | |||||
| Vị trí 3 | 30.000 | 20.000 | 10.000 | |||||
| 14 | Phí ki - ốt | 60.000 | 50.000 | 30.000 | ||||
| 15 | Mức thu phí Chợ đối với những hộ không có chỗ bán cố định | 4.000đ/chỗ/ ngày | 2.500đ/chỗ/ ngày | 1.000đ/chỗ / ngày | ||||
| II | Mức thu phí vệ sinh: | |||||||
| 1 | Phí vệ sinh đối với các hộ kinh doanh tại chợ | Áp dụng theo Quyết định số 21/2004/QĐ-UB ngày 05/01/2005 của UBND tỉnh, cụ thể: Mức thu là 45.000đ/m3 rác | ||||||
| 2 | Phí sử dụng nhà vệ sinh | 1.000đ/lượt | ||||||
| III | Phí trông giữ xe: Áp dụng theo Quyết định số 46/2011/QĐ-UBND ngày 23/8/2011 của UBND tỉnh | |||||||