vanban.org

Điều 1. Tán thành Tờ trình số 122/TTr-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc đề nghị phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2011 tỉnh Thanh Hóa, gồm các nội dung chủ yếu sau: — Nghị quyết 38/2012/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Thanh Hóa Ban hành 05/12/2012 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 38/2012/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Tán thành Tờ trình số 122/TTr-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc đề nghị phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2011 tỉnh Thanh Hóa, gồm các nội dung chủ yếu sau:

1. Thu ngân sách nhà nước phân chia cho các cấp ngân sách

Đơn vị: Triệu đồng

TT Chỉ tiêu Tổng thu NSNN Trong đó phân chia cho các cấp ngân sách
NS Trung ương NS tỉnh NS huyện NS xã
A B 1=2+3+4+5 2 3 4 5
Tổng thu ngân sách địa phương (I+II+III+IV+V+VI+VII) 29.209.098 577.125 15.965.031 9.456.138 3.210.624
I Các khoản thu theo dự toán 15.685.074 577.125 12.936.648 1.500.930 670.371
1 Thu NSNN trên địa bàn 5.088.837 577.125 2.340.411 1.500.930 670.371
- Thu tiền sử dụng đất 1.304.891 127.930 841.969 334.992
- Thu nội địa 3.783.946 577.125 2.212.481 658.961 335.379
2 Thu bổ sung từ ngân sách TW 10.596.237 10.596.237
II Thu chuyển giao trợ cấp NSĐP 8.611.670 6.637.429 1.974.241
III Thu tiền huy động đầu tư theo K3-Đ8 luật NSNN 130.000 130.000
IV Thu kết dư năm trước 610.423 64.789 307.730 237.904
V Thu chuyển nguồn từ năm trươc 2.789.392 1.722.101 926.853 140.438
VI Thu hoàn trả giữa các cấp ngân sách 12.122 10.783 745 594
VII Các khoản thu quản lý qua NSNN 1.370.417 1.100.710 82.631 187.076

2. Chi ngân sách địa phương.

Đơn vị: Triệu đồng

TT Chỉ tiêu Tổng chi NSĐP Trong đó phân chia các cấp ngân sách
NS tỉnh NS huyện NS xã
A B 1=2+3+4 2 3 4
Tổng chi ngân sách địa phương (I+II+III+IV+V) 27.857.324 15.732.277 9.196.618 2.928.429
I Chi cân đối NSĐP 15.185.305 6.251.667 6.252.919 2.680.719
1 Chi đầu tư phát triển, trong đó: 5.062.278 3.001.771 1.093.343 967.164
- Chi xây dựng cơ bản 4.926.112 2.865.605 1.093.343 967.164
- Chi hỗ trợ DN cung ứng sản phẩm công ích 6.166 6.166
2 Chi trả nợ theo K3-DD8 Luật NSNN 115.258 115.258
3 Chi thường xuyên 10.004.539 3.131.408 5.159.576 1.713.555
4 Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính 3.230 3.230
II Chi chuyển nguồn sang năm sau 2.714.788 1.726.947 881.083 106.758
III Chi bổ sung ngân sách cấp dưới 8.611.670 6.637.429 1.974.241
IV Chi hoàn trả giữa các cấp ngân sách 37.473 15.524 20.486 1.463
V Chi từ nguồn thu quản lý qua NSNN 1.308.088 1.100.710 67.889 139.489

3. Chênh lệch thu – chi Ngân sách địa phương.

Đơn vị: Triệu đồng

TT Chỉ tiêu Tổng số Trong đó phân chia các cấp ngân sách
NS tỉnh NS huyện NS xã
I Tổng thu NSĐP 28.631.973 15.965.031 9.456.318 3.210.624
II Tổng Chi NSĐP 27.857.324 15.732.277 9.196.618 2.928429
III Chênh lệch thu – chi (I-II) 774.649 232.754 259.700 282.195