vanban.org

Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua. — Nghị quyết 38/2008/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 27/10/2025
Bình Định Ban hành 12/12/2008 Hiệu lực 22/12/2008 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 38/2008/NQ-HĐND › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua.

Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh khoá X, kỳ họp thứ 13 thông qua ngày 12/12/2008./.         

  CHỦ TỊCH       Vũ Hoàng Hà
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH   CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

DANH MỤC LĨNH VỰC/ NHÓM/ NGÀNH NGHỀ

ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP VÀ ĐỊNH MỨC ĐIỀU CHỈNH

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 38/2008/NQ-HĐND ngày 12/12/2008

của HĐND tỉnh )

TT Lĩnh vực/Nhóm/Ngành nghề Định mức theo Quyết định số 3180/QĐ-CTUBND ngày 20/12/2006 (đồng/tháng) Định mức đề nghị điều chỉnh kỳ này (đồng/ tháng) Ghi chú 
 
I Nghệ thuật (lĩnh vực)        
  Thủ công mỹ nghệ (nhóm nghề)        
1 Chạm khắc gỗ (nghề) Chưa có 330.000    
2 Sản xuất hàng mây tre đan 192.000 220.000    
II Máy tính        
  Công nghệ thông tin        
  Tin học văn phòng 157.000 190.000 Chỉ hỗ trợ cho người tàn tật  
III Công nghệ kỹ thuật        
1 Kỹ thuật Sắt        
  Hàn 369.000 380.000    
2 Cắt gọt kim loại        
  Tiện 290.000 330.000    
IV Kỹ thuật        
1 Sửa chữa, bảo trì xe, máy và thiết bị cơ khí        
  Sửa chữa xe gắn máy 148.000 225.000    
2 Kỹ thuật điện        
  Điện công nghiệp, Điện dân dụng 184.000 250.000    
3 Kỹ thuật điện tử        
  Điện tử dân dụng, Điện tử công nghiệp 217.000 235.000    
V Chế biến        
1 Chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống        
  Chế biến và bảo quản thủy sản 181.000 225.000    
2 Sản xuất hàng dệt may        
  May công nghiệp, May dân dụng 193.000 265.000    
3 Gia công sản phẩm từ gỗ        
  Mộc mỹ nghệ, Mộc dân dụng 171.000 260.000   
VI Nông, lâm nghiệp và thủy sản        
1 Trồng trọt 165.000 210.000 Không hỗ trợ cho nghề: Sản xuất rau an toàn  
2 Nuôi trồng, khai thác thủy, hải sản        
  Nuôi trồng thủy sản 177.000 240.000    
VII Chăn nuôi - Thú y        
  Chăn nuôi - Thú y 177.000 210.000