vanban.org

Điều 3. Mức thu lệ phí hộ tịch — Nghị quyết 37/2017/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/06/2022 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 20/06/2022 Thay thế: 02/2022/NQ-HĐND · 10/06/2022
Trà Vinh Ban hành 13/07/2017 Hiệu lực 23/07/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 5 phiên bản · 10 năm
Nghị quyết số 02/2022/NQ-HĐND Quy định về lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Trà Vinh · 02/2022/NQ-HĐND
Nghị quyết số 37/2017/NQ-HĐND Quy định về lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Trà Vinh · 37/2017/NQ-HĐND
20/06/202202/2022/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 23/07/2017Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 01/2016/NQ-HĐND Phê duyệt mức hỗ trợ kinh phí hoạt động cho các chi bộ ấp, khóm (ngoài Quyết định số 99-QĐ/TW ngày 30/5/2012 của Ban Bí thư) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh · 01/2016/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 37/2017/NQ-HĐND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Mức thu lệ phí hộ tịch

1. Đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn:

Số TT   NỘI DUNG Mức thu (ĐVT: đồng)
1 Đăng ký khai sinh không đúng hạn; đăng ký lại khai sinh; đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân. 5.000
2 Đăng ký khai tử không đúng hạn; đăng ký lại khai tử. 5.000
3 Đăng ký lại kết hôn. 20.000
4 Nhận cha, mẹ, con. 15.000
   5 Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước. 10.000
6 Bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước. 10.000
7 Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân. 10.000
8 Xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác. 8.000
9 Đăng ký hộ tịch khác. 8.000

2. Đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố:

Số TT   NỘI DUNG Mức thu (ĐVT: đồng)
1 Đăng ký khai sinh đúng hạn; đăng ký khai sinh không đúng hạn; đăng ký lại khai sinh; đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân. 75.000
2 Đăng ký khai tử đúng hạn; đăng ký khai tử không đúng hạn; đăng ký lại khai tử. 50.000
3 Đăng ký kết hôn mới; đăng ký lại kết hôn. 1.500.000
4 Đăng ký giám hộ; đăng ký chấm dứt giám hộ. 75.000
5 Nhận cha, mẹ, con. 1.500.000
6 Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước. 28.000
7 Xác định lại dân tộc. 28.000
8 Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài. 28.000
9 Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài. 75.000
10 Đăng ký hộ tịch khác. 75.000