vanban.org

Điều 1. Thống nhất thông qua mức thu phí, lệ phí, tỷ lệ phần trăm (%) để lại cho đơn vị thu phí và đối tượng miễn, giảm thu phí, lệ phí đối với 09 loại phí và 06 loại lệ phí cụ thể: — Nghị quyết 37/2016/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2023 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 40/2022/NQ-HĐND · 09/12/2022 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 01/2021/NQ-HĐND · 01/07/2021
Tây Ninh Ban hành 08/12/2016 Hiệu lực 01/01/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 4 phiên bản · 12 năm
Nghị quyết số 37/2016/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thu được trên địa bàn tỉnh Tây Ninh · 37/2016/NQ-HĐND
Nghị quyết số 13/2014/NQ-HĐND Về quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng đối với phương tiện ra, vào cửa khẩu · 13/2014/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 37/2016/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Thống nhất thông qua mức thu phí, lệ phí, tỷ lệ phần trăm (%) để lại cho đơn vị thu phí và đối tượng miễn, giảm thu phí, lệ phí đối với 09 loại phí và 06 loại lệ phí cụ thể:

Khoản 1 Điều 1 đã bị bãi bỏ bởi 40/2022/NQ-HĐND, hiệu lực từ 01/01/2023. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ

2. Mức thu lệ phí

a) Danh mục lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến quyền và nghĩa vụ của công dân (Kèm theo Phụ lục V);

b) Danh mục lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản (Kèm theo Phụ lục VI);

c) Danh mục lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến sản xuất, kinh doanh (Kèm theo Phụ lục VII).

3. Đối tượng miễn, giảm thu phí, lệ phí (Kèm theo Phụ lục VIII).