Điều 5. Tổ chức thực hiện
1. HĐND tỉnh giao UBND tỉnh chỉ đạo hướng dẫn và tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này theo quy định của Pháp luật.
2. HĐND tỉnh giao Thường trực HĐND, các ban HĐND và các vị đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được HĐND tỉnh Sơn La khoá XII, kỳ họp chuyên đề lần thứ 7 thông qua./.
| Phụ lục MỘT SỐ MỨC CHI THỰC HIỆN NHIỆM VỤ PHỔ BIẾN, GIÁO DỤC PHÁP LUẬT (Kèm theo Nghị quyết số 367/2011/NQ-HĐND ngày 18 tháng 3 năm 2011 của HĐND tỉnh Sơn La) | ||||
| Số TT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi (1.000đ) | Ghi chú |
| I | Xây dựng và xét duyệt đề án, chương trình, kế hoạch | |||
| 1 | Xây dựng đề cương | |||
| a | Xây dựng đề cương chi tiết | Đề cương | 900 | |
| b | Tổng hợp hoàn chỉnh đề cương tổng quát | Chương trình, đề án | 1.500 | |
| 2 | Xét duyệt đề án, chương trình, kế hoạch | |||
| a | Chủ tịch hội đồng | Người/buổi | 200 | |
| b | Thành viên hội đồng, thư ký | Người/buổi | 150 | |
| c | Đại biểu được mời tham dự | Người/buổi | 70 | |
| d | Nhận xét, phản biện của Hội đồng | Bài viết | 200 | |
| e | Bài nhận xét của ủy viên Hội đồng | Bài viết | 150 | |
| 3 | Lấy ý kiến thẩm định đề án, chương trình, kế hoạch bằng văn bản của chuyên gia và nhà quản lý | Bài viết | 300 | Trường hợp không thành lập Hội đồng |
| II | Chi thực hiện đề án, Chương trình, kế hoạch | |||
| 1 | Chi thù lao báo cáo viên, tuyên truyền viên, cộng tác viên, hoà giải viên | |||
| a | Thù lao báo cáo viên, tuyên truyền viên pháp luật, cộng tác viên tham gia thực hiện phổ biến, giáo dục pháp luật, hướng dẫn sinh hoạt chuyên đề Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt và tổ hoà giải cơ sở | Người/buổi | 200 | |
| b | Tài liệu, văn phòng phẩm, sổ sách… phục vụ công tác hoà giải | Tổ/tháng | 100 | |
| c | Thù lao hòa giải | Vụ việc/tổ | 150 | Căn cứ vào xác nhận của UBND xã về số vụ việc nhận hoà giải của tổ hoà giải cơ sở |
| 2 | Biên dịch tài liệu phổ biến, giáo dục pháp luật | |||
| Biên dịch tài liệu phổ biến, giáo dục pháp luật bằng tiếng dân tộc thiểu số | Trang | 60 | Tối thiểu mỗi trang phải đạt 300 từ của văn bản gốc | |
| 3 | Chi xây dựng và duy trì sinh hoạt Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt | |||
| Chi hỗ trợ tiền ăn cho thành viên tham gia câu lạc bộ pháp luật | Người/ngày | 20 | Không quá 1 ngày | |
| Chi tiền nước uống cho người tham dự sinh hoạt câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt | Người/buổi | 5 | ||
| 4 | Chi phiên dịch tiếng dân tộc thiểu số, hỗ trợ người dẫn đường | |||
| a | Chi phiên dịch tiếng dân tộc thiểu số kiêm người dẫn đường (đối với trường hợp phải thuê ngoài) | Ngày | 200% mức lương tối thiểu theo lương quản lý hành chính | Chỉ áp dụng đối với hoạt động phổ biến, giáo dục pháp luật lưu động, sinh hoạt chuyên đề pháp luật, sinh hoạt Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt tại vùng núi cao, vùng sâu, vùng xa cần có người địa phương dẫn đường và người phiên dịch cho cán bộ thực hiện |
| b | Chi hỗ trợ người dẫn đường (không phải phiên dịch) | Ngày | 130% mức lương tối thiểu theo lương quản lý hành chính. | |
| 5 | Chi tổ chức các cuộc thi | |||
| a | Chi biên soạn đề thi (bao gồm cả hướng dẫn và biểu điểm) | Đề thi | Thực hiện theo quy định của Liên tịch Bộ Tài chính, Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn mức chi xây dựng ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi cấp địa phương và cấp quốc gia | |
| b | Chi bồi dưỡng chấm thi (ban giám khảo), xét công bố kết quả cuộc thi (tối đa không quá 7 người) | Người/ngày | 150 | Tối đa không quá 5 ngày |
| c | Chi bồi dưỡng cho thành viên ban tổ chức cuộc thi | |||
| Chủ tịch, Phó Chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng thi | Người/ngày | 150 | ||
| d | Chi giải thưởng | |||
| d.1 | Cuộc thi tổ chức quy mô cấp Tỉnh | |||
| - | Giải nhất | |||
| + | Tập thể | 1.500 | ||
| + | Cá nhân | 750 | ||
| - | Giải nhì | |||
| + | Tập thể | 1.000 | ||
| + | Cá nhân | 500 | ||
| - | Giải ba | |||
| + | Tập thể | 800 | ||
| + | Cá nhân | 400 | ||
| - | Giải khuyến khích | |||
| + | Tập thể | 500 | ||
| + | Cá nhân | 250 | ||
| d.2 | Cuộc thi tổ chức quy mô cấp Huyện | |||
| - | Giải nhất | |||
| + | Tập thể | 1.000 | ||
| + | Cá nhân | 600 | ||
| - | Giải nhì | |||
| + | Tập thể | 800 | ||
| + | Cá nhân | 500 | ||
| - | Giải ba | |||
| + | Tập thể | 600 | ||
| + | Cá nhân | 400 | ||
| - | Giải khuyến khích | |||
| + | Tập thể | 400 | ||
| + | Cá nhân | 200 | ||
| d.3 | Cuộc thi tổ chức quy mô cấp xã | |||
| - | Giải nhất | |||
| + | Tập thể | 800 | ||
| + | Cá nhân | 500 | ||
| - | Giải nhì | |||
| + | Tập thể | 600 | ||
| + | Cá nhân | 400 | ||
| - | Giải ba | |||
| + | Tập thể | 400 | ||
| + | Cá nhân | 250 | ||
| - | Giải khuyến khích | |||
| + | Tập thể | 300 | ||
| + | Cá nhân | |||