vanban.org

Điều 2. Định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật — Nghị quyết 363/2023/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 28/09/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 28/09/2026
Hưng Yên Ban hành 10/05/2023 Hiệu lực 01/06/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 3 phiên bản · 8 năm
Nghị quyết số 363/2023/NQ-HĐND Quy định định mức phân bổ và nội dung chi, định mức chi kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Hưng Yên · 363/2023/NQ-HĐND
28/09/202636/2026/NQ-HĐNDSửa đổi Đang xem 01/06/2023Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 157/2018/NQ-HĐND Quy định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật của HĐND, UBND các cấp trên địa bàn tỉnh Hưng Yên · 157/2018/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 363/2023/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật

1. Định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật:

STT Loại văn bản Cấp ban hành Định mức phân bổ
(đồng/dự thảo)
Nghị quyết Quyết định
a) Dự thảo Văn bản quy phạm pháp luật ban hành mới hoặc thay thế Cấp tỉnh 30.000.000 20.000.000
Cấp huyện 15.000.000 10.000.000
Cấp xã 10.000.000 8.000.000
b) Dự thảo Văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi, bổ sung một số điều Cấp tỉnh 24.000.000 16.000.000
Cấp huyện 12.000.000 8.000.000
Cấp xã 8.000.000 6.400.000

2. Kinh phí cho hoạt động thẩm định, thẩm tra đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật cấp tỉnh (bao gồm cả kinh phí họp, nhận xét, báo cáo và các công việc khác liên quan đến công tác thẩm định, thẩm tra) nằm trong định mức phân bổ đối với từng loại văn bản quy định tại khoản 1 Điều này và được quy định cụ thể như sau:

STT Nội dung Mức kinh phí
(đồng/đề nghị, dự thảo)
1 Thẩm định, thẩm tra đề nghị xây dựng Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh 3.700.000
2 Thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật
a) Thẩm định dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành mới hoặc thay thế 2.000.000
b) Thẩm định dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều 1.500.000
c) Thẩm định dự thảo Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành mới hoặc thay thế 2.000.000
d) Thẩm định dự thảo Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều 1.500.000
3 Thẩm tra dự thảo văn bản quy phạm pháp luật
a) Thẩm tra dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành mới hoặc thay thế 2.000.000
b) Thẩm tra dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều 1.500.000

3. Kinh phí cho hoạt động thẩm định, thẩm tra dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân và dự thảo Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã

Thủ trưởng cơ quan chủ trì soạn thảo quyết định mức kinh phí thẩm định, thẩm tra trong định mức phân bổ cụ thể đối với từng loại văn bản quy phạm pháp luật được quy định tại khoản 1 Điều này nhưng tối đa không quá 2.000.000 đồng/dự thảo đối với văn bản quy phạm pháp luật ban hành mới hoặc thay thế; không quá 1.500.000 đồng/dự thảo đối với văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi, bổ sung một số điều.