Điều 2. Quy định mức học phí của cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên trên địa bàn thành phố Huế từ năm học 2025 - 2026 như sau:
1. Mức học phí
Đơn vị tính: 1.000 đồng/trẻ,học sinh/tháng
| Địa bàn | Mầm non | Tiểu học | Trung học cơ sở | Trung học phổ thông |
| Đô thị | 190 | 190 | 110 | 130 |
| Nông thôn | 140 | 140 | 95 | 115 |
| Miền núi | 105 | 105 | 80 | 100 |
2. Mức học phí là căn cứ để xác định mức hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, người học chương trình giáo dục phổ thông tại cơ sở giáo dục dân lập, tư thục, cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông trong các trường đại học, cao đẳng và mức ngân sách nhà nước cấp bù cơ sở giáo dục công lập khi thực hiện chính sách miễn học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, người học chương trình giáo dục phổ thông.
3. Học phí đối với chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở và cấp trung học phổ thông trong cơ sở giáo dục công lập được áp dụng mức học phí tương đương với mức học phí của cơ sở giáo dục phổ thông công lập cùng cấp học trên địa bàn được quy định tại khoản 1 Điều này.
4. Trường hợp học trực tuyến (học online), mức học phí đối với cơ sở giáo dục công lập bằng 70% mức học phí theo quy định tại khoản 1 Điều này.