Điều 1. Đặt tên đường, phố trên địa bàn thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai như sau:
1. Đặt tên 03 đường trên địa bàn thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai.
| STT | Tên đường | Giới hạn | Quy mô | ||
| Điểm đầu | Điểm cuối | Chiều dài (m) | Chiều rộng (m) | ||
| 1 | Đường Hùng Vương | Cổng chào Thị trấn Bát Xát | Quy hoạch số 03 qua ngã ba đường rẽ vào Bệnh viện đa khoa huyện Bát Xát hướng về xã Bản Qua | 2.800 | 10 |
| 2 | Đường Hoàng Liên | Sau bệnh viện đa khoa huyện | Cổng nghĩa trang nhân dân Thị trấn Bát Xát | 2.332 | 6 |
| 3 | Đường Võ Nguyên Giáp | Ngã ba đường rẽ vào cổng chợ huyện | Đường Kim Thành - Ngòi Phát | 1500 | 23 |
2. Đặt tên 16 phố trên địa bàn thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai.
| STT | Tên phố | Giới hạn | Quy mô | ||
| Điểm đầu | Điểm cuối | Chiều dài (m) | Chiều rộng (m) | ||
| 1 | Phố Trần Hưng Đạo | Ngã ba giao cắt tại số nhà 01A (gần Ngân hàng nông nghiệp và PTNT huyện) | Ngã ba giao cắt tại số nhà 81 | 243 | 6 |
| 2 | Phố Điện Biên | Ngã ba gần UBND huyện | Ngã ba cổng Huyện ủy Bát Xát | 250 | 7.5 |
| 3 | Phố Lý Thường Kiệt | Ngã ba giao cắt tại số nhà 442 | Ngã ba giao cắt tại số nhà 80 (gần trạm biến áp điện) | 247 | 6 |
| 4 | Phố Hoàng Hoa Thám | Ngã ba giao cắt tại số nhà 02 | Ngã tư giao cắt tại trụ sở cơ quan Mặt Trận TQ và khối đoàn thể | 300 | 6 |
| 5 | Phố Châu Giàng | Ngã ba giao cắt tại số nhà 398 | Ngã ba giao cắt tại cổng trường Dân tộc Nội trú (cũ) huyện Bát Xát | 260 | 6 |
| 6 | Phố Đông Thái | Ngã tư giao cắt tại số nhà 041 | Cổng chính Bệnh viện đa khoa huyện | 500 | 6 |
| 7 | Phố Đông Phón | Ngã ba giao cắt tại đường N7 | Ngã ba giao cắt tại số nhà 055 | 210 | 6 |
| 8 | Phố Lê Lợi | Ngã ba gần nghĩa trang liệt sĩ huyện | Cổng chính bệnh viện Đa khoa huyện | 360 | 5 |
| 9 | Phố Ngô Quyền | Ngã ba giao cắt tại số nhà 10 | Ngã ba giao cắt tại số nhà 262 gần cổng UBND thị trấn Bát Xát | 360 | 6 |
| 10 | Phố Hoàng Văn Thụ | Ngã ba giao cắt đường N1 cổng trung tâm Bồi dưỡng chính trị huyện | Ngã ba giao cắt đường N9 | 200 | 6 |
| 11 | Phố Lương Thế Vinh | Ngã ba giao cắt đường N9 và đường D10 | Ngã ba giao cắt đường N1 (gần cổng trung tâm Bồi dưỡng chính trị huyện) | 210 | 6 |
| 12 | Phố Kim Đồng | Ngã ba giao cắt tại số nhà 04 (gần hồ công viên) | Ngã ba giao cắt tại số nhà 01 | 120 | 3 |
| 13 | Phố Trần Quốc Toản | Ngã ba giao cắt tại số nhà 044 | Ngã ba giao cắt tại số nhà 57 | 110 | 4 |
| 14 | Phố 10 tháng 10 | UBND thị trấn Bát Xát | Ngã ba gần cổng chào Thị trấn | 1090 | 6 |
| 15 | Phố Lê Lai | Ngã ba giao cắt tại số nhà 16 (gần hồ công viên) | Ngã ba giao cắt tại số nhà 069 | 120 | 3,5 |
| 16 | Phố Nguyễn Bá Lại | Ngã ba giao cắt tại số nhà 065 cạnh phòng Nông nghiệp và PTNT huyện | Ngã ba giao cắt tại số nhà 04 | 130 | 3 |
3. Kinh phí thực hiện: Nguồn ngân sách địa phương.