vanban.org

Điều 2. Tổ chức thực hiện — Nghị quyết 36/2016/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2026 Thay thế: 68/2025/NQ-HĐND · 25/11/2025
Vĩnh Phúc Ban hành 21/07/2016 Hiệu lực 01/08/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 3 phiên bản · 10 năm
Nghị quyết số 68/2025/NQ-HĐND Quy định một số chế độ chính sách đảm bảo điều kiện hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh các cấp tỉnh Phú Thọ · 68/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 36/2016/NQ-HĐND V/v quy định một số điều kiện bảo đảm hoạt động đối với Đại biểu HĐND các cấp trên địa bàn tỉnh · 36/2016/NQ-HĐND
01/01/202668/2025/NQ-HĐNDSửa đổi Đang xem 01/08/2016Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 36/2016/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Bãi bỏ các nội dung và mức chi cho đại biểu HĐND trong hoạt động tiếp xúc cử tri, giám sát, may lễ phục, nghiên cứu; học tập, bồi dưỡng nghiệp vụ công tác đại biểu tại Nghị quyết số 49/2012/NQ-HĐND và Nghị quyết số 117/2013/NQ-HĐND của HĐND tỉnh; bãi bỏ cụm từ "Ủy viên Thường trực HĐND" và chế độ cho Ủy viên Thường trực HĐND tại Nghị quyết số 49/2012/NQ-HĐND và Nghị quyết số 117/2013/NQ-HĐND của HĐND tỉnh.

2. Sửa cụm từ "HĐND thành phố, thị xã" thành "HĐND cấp huyện", cụm từ "HĐND xã, thị trấn" thành "HĐND cấp xã" tại Nghị quyết số 49/2012/NQ-HĐND và Nghị quyết số 117/2013/NQ-HĐND của HĐND tỉnh.

3. Thường trực, các Ban, Tổ đại biểu và đại biểu HĐND các cấp và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ nghị quyết thi hành.

4. Thường trực, các Ban, Tổ đại biểu và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết.

Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh khóa XVI, kỳ họp thứ 2, thông qua ngày 19 tháng 7 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2016./.

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Trần Văn Vinh