vanban.org

Điều 1. Quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021, như sau: — Nghị quyết 36/2016/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Lai Châu Ban hành 28/07/2016 Hiệu lực 01/09/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 36/2016/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021, như sau:

1. Phạm vi điều chỉnh

Các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021.

2. Đối tượng áp dụng

Trẻ em học mầm non, học sinh, sinh viên đang theo học tại các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh (trừ các đối tượng được miễn, không phải đóng học phí).

3. Mức thu học phí

3.1. Đối với giáo dục mầm non và phổ thông:

a) Mức thu học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông năm học 2016 - 2017:

ĐVT: 1.000 đồng/tháng/học sinh

STT Phân theo khu vực đăng ký hộ khẩu trẻ em, học sinh Mức học phí theo từng cấp học Thời gian thu
Mầm non THCS THPT
1 Trẻ em, học sinh thuộc các xã, phường, thị trấn thuộc khu vực I 25 30 35 Thu 9 tháng/năm học
2 Trẻ em, học sinh các xã, thị trấn thuộc khu vực II 15 18 25
3 Trẻ em, học sinh các xã thuộc khu vực III 8 12 15

b) Điều chỉnh mức thu học phí

Mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh được giữ ổn định từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021. Trong trường hợp xét thấy cần thiết phải điều chỉnh mức thu học phí thì Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh để điều chỉnh cho phù hợp với tình hình thực tế và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.

3.2. Đối với trung cấp chuyên nghiệp, cao đẳng và giáo dục nghề nghiệp:

ĐVT: 1.000 đồng/tháng/sinh viên

ĐVT: 1.000 đồng/tháng/sinh viên

NHÓM, NGÀNH NGHỀ Năm học 2016-2017 Năm học 2017-2018 Năm học 2018-2019 Năm học 2019-2020 Năm học 2020-2021 Thời gian thu
TC CĐ TC CĐ TC CĐ TC CĐ TC CĐ
1. Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản 329 378 364 413 399 455 434 497 483 546 Thu 10 tháng/năm học
2. Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch 385 441 427 490 469 539 518 595 574 658
3. Y, Dược, Điều dưỡng 476 546 525 602 581 658 637 728 700 798