vanban.org

Điều 1. Thông qua nội dung chi, mức chi bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật trên địa bàn tỉnh Nghệ An, với các nội dung sau: — Nghị quyết 352/2010/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2015 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2015 Thay thế: 130/2014/NQ-HĐND · 16/07/2014
Nghệ An Ban hành 10/12/2010 Hiệu lực 20/12/2010 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 6 phiên bản · 15 năm
Nghị quyết số 12/2024/NQ-HĐND Quy định mức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Nghệ An · 12/2024/NQ-HĐND
Nghị quyết số 130/2014/NQ-HĐND Về nội dung chi, mức chi có tính chất đặc thù bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật trên địa bàn tỉnh Nghệ An · 130/2014/NQ-HĐND
Nghị quyết số 352/2010/NQ-HĐND Về nội dung chi, mức chi bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật trên địa bàn tỉnh Nghệ An · 352/2010/NQ-HĐND
01/01/2015130/2014/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 20/12/2010Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 352/2010/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Thông qua nội dung chi, mức chi bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật trên địa bàn tỉnh Nghệ An, với các nội dung sau:

1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

a) Phạm vi điều chỉnh: Một số hoạt động có tính chất đặc thù trong công tác phổ biến, giáo dục pháp luật:

- Xây dựng, xét duyệt đề án, chương trình, kế hoạch;

- Thực hiện đề án, chương trình, kế hoạch;

- Tổ chức các cuộc thi, hội thi.

b) Đối tượng áp dụng: Các cá nhân, tổ chức, đơn vị được cấp có thẩm quyền giao nhiệm vụ trực tiếp và có liên quan đến công tác phổ biến, giáo dục pháp luật trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

2. Một số nội dung chi, mức chi bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật

TT Nội dung chi Đơn vị tính Mức chi tối đa (Đơn vị tính: đồng)
Tỉnh Huyện Xã
I Xây dựng, xét duyệt Đề án, Chương trình, Kế hoạch        
1 Xây dựng Đề cương      
a)  Xây dựng đề cương chi tiết Đề cương 900.000 500.000 300.000
b) Tổng hợp hoàn chỉnh đề cương Chương trình, đề án 1.500.000 1.000.000 500.000
2 Xét duyệt đề án, chương trình, kế hoạch        
a) Chủ tịch Hội đồng Người/buổi 200.000 140.000 70.000
b) Thành viên Hội đồng, Thư ký Người/buổi 150.000 100.000 50.000
c) Đại biểu mời tham dự Người/buổi 70.000 50.000 40.000
d) Bài nhận xét, phản biện của Hội đồng Bài viết 200.000 140.000 70.000
e) Nhận xét của uỷ viên Hội đồng Bài viết 150.000 100.000 0
3 Lấy ý kiến thẩm định đề án, chương trình, kế hoạch bằng văn bản của chuyên gia và nhà quản lý (trường hợp không thành lập Hội đồng)  Bài viết 300.000   200.000   150.000  
II Chi thực hiện Đề án, Chương trình, kế hoạch        
1 a) Chi thù lao cho báo cáo viên, tuyên truyền viên, cộng tác viên, hoà giải viên Người/buổi 200.000 140.000 70.000
b) Thù lao hoà giải (căn cứ vào xác nhận của UBND xã về số vụ việc nhận hoà giải) Vụ việc/tổ 0 0 150.000
c) Tài liệu, VPP, sổ sách phục vụ Tổ hoà giải Tổ/tháng 0 0 100.000
2 Biên dịch tài liệu PBGDPL bằng tiếng dân tộc, thiểu số (mỗi trang tối thiểu phải đạt 300 từ của bản gốc) Trang 60.000
3 Hỗ trợ tiền ăn cho thành viên tham gia hội nghị ra mắt Câu lạc bộ (tối đa không quá 1 ngày) Người/ngày 20.000  
4 Tiền nước uống cho người tham dự sinh hoạt Câu lạc bộ, nhóm nòng cốt  Người/ngày 5.000  
5 Chi phiên dịch tiếng dân tộc, thiểu số, thuê người dẫn đường (chỉ áp dụng đối với hoạt động PBGDPL lưu động, sinh hoạt chuyên đề pháp luật, sinh hoạt Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt tại vùng cao, vùng sâu, vùng xa cần có người địa phương dẫn đường và người phiên dịch tiếng dân tộc)                                                                                                                                                                                                                                                             
a) Phiên dịch, kiêm dẫn đường  Ngày 200% mức lương tối thiểu chung/người/ngày.
b) Chi thuê người dẫn đường Ngày 130% mức lương tối thiểu chung/người/ngày.
III Chi tổ chức các cuộc thi (tối đa không quá 5 ngày - 7 người) Đơn vị tính Tỉnh Huyện Xã
1  Bồi dưỡng chấm thi (Ban giám khảo), xét công bố kết quả thi Người/ngày 150.000 100.000 70.000
2 Trưởng, phó Ban Tổ chức cuộc thi Người/ngày 150.000 120.000 100.000
3 Thành viên Ban tổ chức, Thư ký Người/ngày 120.000 80.000 60.000
4 Chi Giải thưởng Đơn vị tính Tỉnh Huyện Xã
 Giải nhất tập thể Giải thưởng 1.500.000 1.000.000 800.000
 Giải nhì tập thể   1.000.000 800.000 600.000
 Giải ba tập thể   800.000 600.000 400.000
 Giải khuyến khích tập thể   500.000 400.000 300.000
 Giải nhất cá nhân Giải thưởng 750.000 600.000 500.000
 Giải nhì cá nhân   500.000 500.000 400.000
 Giải ba cá nhân   400.000 400.000 250.000
 Giải khuyến khích cá nhân   250.000 200.000 150.000
IV Chi văn phòng phẩm và biên soạn tài liệu phục vụ các hoạt động của Hội đồng cấp tỉnh, cấp huyện và ban phối hợp cấp xã   Thanh toán theo hoá đơn thực tế

3. Nguồn kinh phí bảo đảm

Kinh phí cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật do ngân sách nhà nước bảo đảm. Kinh phí thuộc cấp nào do ngân sách cấp đó bảo đảm theo phân cấp ngân sách hiện hành và được tổng hợp vào dự toán ngân sách hàng năm của các đơn vị được giao nhiệm vụ.