Điều 2. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2011.
Nghị quyết này thay thế các Nghị quyết: Nghị quyết số 60/2004/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2004 của HĐND tỉnh về số lượng chức danh, mức phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách cấp xã và cán bộ bản, tiểu khu, tổ dân phố; Nghị quyết số 78/2005/NQ-HĐND ngày 25 tháng 7 năm 2005 của HĐND tỉnh về Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 60/2004/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2004 của HĐND tỉnh, khoá XII về số lượng chức danh, mức phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách cấp xã và cán bộ ở bản, tiểu khu, tổ dân phố; Nghị quyết số 96/2006/NQ-HĐND ngày 13 tháng 3 năm 2006 của HĐND tỉnh Về việc quy định chế độ phụ cấp đối với Phó Chủ tịch Hội Người cao tuổi, nhân viên Thú y cấp xã và Trưởng ban An ninh tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Sơn La; Nghị quyết số 113/2006/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2006 Về việc bố trí cán bộ phòng chống ma tuý tại xã phường, thị trấn thuộc các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Sơn La; Nghị quyết số 162/2007/NQ-HĐND ngày 10 tháng 8 năm 2007 của HĐND tỉnh về việc sửa đổi một số điểm của Nghị quyết số 60/2004/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2004 của HĐND tỉnh khoá XII về số lượng chức danh, mức phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách cấp xã và cán bộ bản, tiểu khu, tổ dân phố; Nghị quyết số 282/2009/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2009 của HĐND tỉnh Về việc sửa đổi, bổ sung một số nôi dung của Nghị quyết số 60/2004/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2004 về số lượng chức danh, mức phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách cấp xã và cán bộ bản, tiểu khu, tổ dân phố; Điểm 2.3, khoản 2, Điều 1 Nghị quyết số 304/2009/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2009 của HĐND tỉnh Về việc quy định chế độ phụ cấp đối với cấp uỷ viên chi bộ trực thuộc đảng bộ cơ sở, trực thuộc đảng bộ bộ phận; Đảng uỷ viên trực thuộc đảng uỷ bộ phận; phó bí thư, chi uỷ viên chi bộ bản, tiểu khu, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Sơn La và các văn bản khác trái với Nghị quyết này.