Điều 2. Mức thu phí
a) Phí thư viện tại Thư viện Tổng hợp tỉnh:
| TT | Loại thẻ | Mức thu (đồng/thẻ/năm) |
| 1 | Thẻ thiếu nhi (gồm đọc tại chỗ và mượn đối với trẻ em dưới 16 tuổi) | Miễn phí |
| 2 | Thẻ đọc tại chỗ đối với người từ đủ 16 tuổi trở lên | 30.000 |
| 3 | Thẻ mượn đối với người từ đủ 16 tuổi trở lên | 30.000 |
| 4 | Thẻ đọc và mượn đối với người từ đủ 16 tuổi trở lên | 50.000 |
b) Phí tham quan công trình văn hóa, bảo tàng:
| TT | Lĩnh vực | Mức thu (đồng/thẻ/năm) | |
| Người từ đủ 16 tuổi trở lên | Trẻ em (dưới 16 tuổi) | ||
| 1 | Phí tham quan tại Bảo tàng Mỹ thuật Huế (cơ sở 15 Lê Lợi, thành phố Huế) | 30.000 | 20.000 |
| 2 | Phí tham quan tại Bảo tàng Mỹ thuật Huế (cơ sở 17 Lê Lợi, thành phố Huế) | 30.000 | 20.000 |
| 3 | Phí tham quan Bảo tàng Mỹ thuật Huế tại 02 cơ sở 15 và 17 Lê Lợi, thành phố Huế | 50.000 | 30.000 |
| 4 | Phí tham quan Bảo tàng Lịch sử Thừa Thiên Huế | 30.000 | Miễn phí |
| 5 | Phí tham quan Trung tâm Văn hóa Huyền Trân | 30.000 | 20.000 |