vanban.org

Điều 2. Mức thu phí — Nghị quyết 35/2024/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 20/12/2024 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Thừa Thiên Huế Ban hành 10/12/2024 Hiệu lực 20/12/2024 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 5 phiên bản · 14 năm
Nghị quyết số 35/2024/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thư viện và phí tham quan các công trình văn hóa, bảo tàng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế · 35/2024/NQ-HĐND
20/12/2024Bản gốcThay thế Hiện hành
Nghị quyết số 12/2017/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thư viện và phí tham quan các công trình văn hóa, bảo tàng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế · 12/2017/NQ-HĐND
Nghị quyết số 06/2012/NQ-HĐND Về quy định mức thu phí thư viện và phí tham quan các công trình văn hoá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế · 06/2012/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 35/2024/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mức thu phí

a) Phí thư viện tại Thư viện Tổng hợp tỉnh:

TT Loại thẻ Mức thu (đồng/thẻ/năm)
1 Thẻ thiếu nhi (gồm đọc tại chỗ và mượn đối với trẻ em dưới 16 tuổi) Miễn phí
2 Thẻ đọc tại chỗ đối với người từ đủ 16 tuổi trở lên 30.000
3 Thẻ mượn đối với người từ đủ 16 tuổi trở lên 30.000
4 Thẻ đọc và mượn đối với người từ đủ 16 tuổi trở lên 50.000

b) Phí tham quan công trình văn hóa, bảo tàng:

TT Lĩnh vực Mức thu (đồng/thẻ/năm)
Người từ đủ 16 tuổi trở lên Trẻ em (dưới 16 tuổi)
1 Phí tham quan tại Bảo tàng Mỹ thuật Huế (cơ sở 15 Lê Lợi, thành phố Huế) 30.000 20.000
2 Phí tham quan tại Bảo tàng Mỹ thuật Huế (cơ sở 17 Lê Lợi, thành phố Huế) 30.000 20.000
3 Phí tham quan Bảo tàng Mỹ thuật Huế tại 02 cơ sở 15 và 17 Lê Lợi, thành phố Huế 50.000 30.000
4 Phí tham quan Bảo tàng Lịch sử Thừa Thiên Huế 30.000 Miễn phí
5 Phí tham quan Trung tâm Văn hóa Huyền Trân 30.000 20.000