Điều 1. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 1 của Nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND ngày 16/3/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách và mức khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội ở xã, phường, thị trấn và ấp khóm, khu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long như sau:
a) Người hoạt động không chuyên trách cấp xã
| TT | Chức danh những người hoạt động không chuyên trách | Số lượng người thuộc xã | Mức phụ cấp | ||
| Loại 1 | Loại 2 | Loại 3 | |||
| 1 | Phó Chủ nhiệm Ủy ban kiểm tra - Tổ chức Đảng | 2 | 1 | 1 | 0,97 |
| 2 | Văn phòng Đảng ủy - Tuyên giáo | 2 | 2 | 1 | 0,97 |
| 3 | Phó Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam - Khối vận | 2 | 2 | 1 | 0,97 |
| 4 | Phó Chỉ huy trưởng Quân sự | 2 | 1 | 1 | 0,97 |
| 5 | Phụ trách Nông thôn mới, Đô thị văn minh | 1 | 1 | 1 | 0,97 |
| 6 | Phó Chủ tịch Hội liên hiệp Phụ nữ | 1 | 1 | 1 | 0,97 |
| 7 | Phó Chủ tịch Hội Cựu chiến binh | 1 | 1 | 1 | 0,97 |
| 8 | Phó Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh | 1 | 1 | 1 | 0,97 |
| 9 | Phó Chủ tịch Hội Nông dân | 1 | 1 | 1 | 0,97 |
| 10 | Phụ trách Công tác truyền thanh; Phó chủ nhiệm Trung tâm Văn hóa - thể thao, Trung tâm học tập cộng đồng,... | 1 | 1 | 1 | 0,97 |
| TỔNG CỘNG | 14 | 12 | 10 | ||