vanban.org

Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Đắk Lắk với các chỉ tiêu sau: — Nghị quyết 35/2006/NQ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/12/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/12/2020 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 151/2020/NĐ-CP · 30/12/2020
Chính phủ Ban hành 11/12/2006 Hiệu lực 05/01/2007 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 19 năm
Nghị quyết số 35/2006/NQ-CP Về việc quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Đắk Lắk · 35/2006/NQ-CP
30/12/2020151/2020/NĐ-CPBãi bỏ Đang xem 05/01/2007Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 35/2006/NQ-CP › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Đắk Lắk với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Thứ tự Loại đất Hiện trạng năm 2005 Quy hoạch đến năm 2010
Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%)
  TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN 1 312 537 100,0 1 312 537 100,0
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 1 084 654 82,64 1 139 946 86,85
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 464 818 42,85 472 264 41,43
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 200 414 43,12 213 778 45,27
  Trong đó: đất trồng lúa 53 440 26,66 56 685 26,52
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 264 404 56,88 258 486 54,73
1.2 Đất lâm nghiệp 618 228 57,00 664 420 58,29
1.2.1 Đất rừng sản xuất 246 579 39,88 273 712 41,20
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 143 437 23,20 163 824 24,66
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 228 211 36,91 226 883 34,15
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 1 597 0,15 3 013 0,26
1.4 Đất nông nghiệp khác 11 0,00 249 0,02
2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 91 551 6,98 121 095 9,23
2.1 Đất ở 12 966 14,16 15 875 13,11
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 10 740 82,83 12 824 80,78
2.1.2 Đất ở tại đô thị 2 226 17,17 3 052 19,22
2.2 Đất chuyên dùng 45 468 49,66 60 359 49,84
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 351 0,77 586 0,97
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 11 150 24,52 13 513 22,39
2.2.2.1 Đất quốc phòng 8.372   10.728  
2.2.2.2 Đất an ninh 2.778   2.785  
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 1 953 4,30 4 993 8,27
2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 524 26,81 1 556 31,16
2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 816 41,80 1 887 37,79
2.2.3.3 Đất cho hoạt động khoáng sản 46 2,38 472 9,45
2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ 567 29,02 1 078 21,60
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 32 013 70,41 41 266 68,37
2.2.4.1 Đất giao thông 28 472 88,94 34 024 82,45
2.2.4.2 Đất thủy lợi 1 561 4,87 2 436 5,90
2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lượng truyền thông 104 0,32 1 344 3,26
2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa 141 0,44 300 0,73
2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 98 0,30 194 0,47
2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 971 3,03 1 415 3,43
2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao 383 1,20 816 1,98
2.2.4.8 Đất chợ 99 0,31 216 0,52
2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 44 0,14 74 0,18
2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 141 0,44 445 1,08
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 97 0,11 101 0,08
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 1 673 1,83 2 105 1,74
2.5 Đất sông suối và mặt nước chuyªn dïng 31 334 34,23 42 152 34,81
2.6 Đất phi nông nghiệp khác 13 0,01 503 0,42
3 ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG 136 332 10,38 51 496 3,92

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Thứ tự Chỉ tiêu DT chuyển MĐSD (ha)  
 
 
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP 27 183  
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 16 513  
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 8 502  
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 1 292  
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 8 011  
1.2 Đất lâm nghiệp 10 659  
1.2.1 Đất rừng sản xuất 7 898  
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 1 099  
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 1 661  
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 11  
2 CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP 14 138  
2.1 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 13 976  
2.2 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 162  
3 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở 54  

3. Diện tích đất phải thu hồi: 

Thứ tự Chỉ tiêu Diện tích thu hồi  (ha)  
 
 
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 27 183  
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 16 513  
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 8 502  
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa 1 103  
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 8 011  
1.2 Đất lâm nghiệp 10 659  
1.2.1 Đất rừng sản xuất 7 898  
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 1 099  
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 1 661  
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 11  
2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 3 000  
2.1 Đất ở 377  
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 310  
2.1.2 Đất ở tại đô thị 67  
2.2 Đất chuyên dùng 1 511  
2.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 61  
2.4 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 1 051  

4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích: 

Thứ tự Chỉ tiêu Diện tích đưa vào sử dụng (ha)  
 
 
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 80 084  
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 15 778  
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 12 639  
  Trong đó: đất trồng lúa 704  
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 3 139  
1.2 Đất lâm nghiệp 63 886  
1.2.1 Đất rừng sản xuất 44 272  
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 19 364  
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 250  
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 330  
1.4 Đất nông nghiệp khác 89  
2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 4 753  
2.1 Đất ở 246  
2.2 Đất chuyên dùng 2 247  
2.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 91  
2.4 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 2 076  
2.5 Đất phi nông nghiệp khác 93  

(Vị trí, diện tích các loại đất trong quy hoạch được xác định trên bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Đắk Lắk do Ủy ban nhõn dõn tỉnh Đắk Lắk xác lập ngày 31 tháng 3 năm 2006).