Điều 1. Thông qua quyết toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2004, với các nội dung sau đây:
I. Thu ngân sách nhà nước phân chia theo các cấp ngân sách:
Đơn vị tính: Triệu đồng.
| TT | Chỉ tiêu | Thu NSNN | Phân chia theo các cấp ngân sách | ||||
| Thu NSTW | Thu NSĐP | Trong đó | |||||
| NS cấp tỉnh | NS cấp huyện | NS xã | |||||
| Tổng thu NSNN | 5.279.230 | 153.371 | 5.125.859 | 3.004.844 | 1.434.840 | 686.175 | |
| 1 | Các khoản thu cân đối NSNN | 1.573.888 | 57.202 | 1.516.686 | 900.011 | 299.031 | 317.644 |
| Trong đó: -Thu nội địa -Các khoản thu XNK -Thu kết dư NS -Thu chuyển nguồn | 1.217.191 22.495 241.341 92.861 | 34.707 22.495 | 1.182.484 241.341 92.861 | 747.280 61.970 90.761 | 240.070 56.861 2.100 | 195.134 122.510 | |
| 2 | Các khoản thu để lại chi QL qua NSNN | 360.805 | 360.805 | 133.088 | 52.731 | 174.986 | |
| 3 | Thu bổ sung từ NS cấp trên TĐ: - BS cân đối NS - BS có mục tiêu, khác | 3.248.368 2.443.482 804.886 | 3.248.368 2.443.482 804.886 | 1.971.745 1.298.124 673.621 | 1.083.078 997.692 85.386 | 193.545 147.666 45.879 | |
| 4 | Thu trái phiếu KBNN | 96.169 | 96.169 | ||||
II. Chi ngân sách địa phương:
Đơn vị tính: Triệu đồng
| TT | Chỉ tiêu | Tổng chi NSĐP | Trong đó | ||
| NS cấp tỉnh | NS cấp huyện | NS xã | |||
| Tổng chi | 4.907.951 | 2.964.391 | 1.341.486 | 602.074 | |
| 1 | Chi cân đối NS | 3.287.903 | 1.749.226 | 1.099.308 | 439.369 |
| TĐ: - Chi đầu tư phát triển | 1.035.214 | 810.722 | 95.184 | 129.308 | |
| - Chi trả nợ gốc, lãi tiền vay | 12.806 | 12.806 | |||
| - Chi thường xuyên | 2.035.071 | 725.528 | 999.482 | 310.61 | |
| - Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 1.900 | 1.900 | |||
| - Chi chuyển nguồn | 202.912 | 198.270 | 4.642 | ||
| 2 | Chi từ nguồn thu để lại chi QL qua NSNN | 343.425 | 132.087 | 48.633 | 162.705 |
| 3 | Chi bổ sung ngân sách cấp dưới TĐ: - BS cân đối NS - BS có mục tiêu | 1.276.623 1.145.358 131.265 | 1.083.078 997.692 85.386 | 193.545 147.666 45.879 | |
III. Cân đối thu-chi NSĐP:
Đơn vị tính: Triệu đồng.
| TT | Chỉ tiêu | Tổng số | Trong đó | ||
| NS cấp tỉnh | NS cấp huyện | NS xã | |||
| 1 | Tổng thu NSĐP | 5.125.859 | 3.004.844 | 1.434.840 | 686.175 |
| 2 | Tổng chi NSĐP | 4.907.951 | 2.964.391 | 1.341.486 | 602.074 |
| 3 | Chênh lệch thu-chi NSĐP | 217.908 | 40.453 | 93.354 | 84.101 |