vanban.org

Điều 1. Thông qua quyết toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2004, với các nội dung sau đây: — Nghị quyết 35/2005/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 07/01/2006 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Thanh Hóa Ban hành 28/12/2005 Hiệu lực 07/01/2006 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 35/2005/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Thông qua quyết toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2004, với các nội dung sau đây:

I. Thu ngân sách nhà nước phân chia theo các cấp ngân sách:

                                         Đơn vị tính: Triệu đồng.

TT   Chỉ tiêu   Thu NSNN Phân chia theo các cấp ngân sách
Thu NSTW Thu NSĐP Trong đó
NS cấp tỉnh NS cấp huyện NS xã
  Tổng thu NSNN 5.279.230 153.371 5.125.859 3.004.844 1.434.840 686.175
1 Các khoản thu cân đối NSNN 1.573.888 57.202 1.516.686 900.011 299.031 317.644
  Trong đó: -Thu nội địa -Các khoản thu XNK -Thu kết dư NS -Thu chuyển nguồn   1.217.191 22.495 241.341 92.861   34.707 22.495     1.182.484   241.341 92.861   747.280   61.970 90.761   240.070   56.861 2.100   195.134   122.510
2 Các khoản thu để lại chi QL qua NSNN 360.805   360.805 133.088 52.731 174.986
3 Thu bổ sung  từ NS cấp trên TĐ: - BS cân đối NS  - BS có mục tiêu, khác 3.248.368   2.443.482 804.886   3.248.368   2.443.482 804.886 1.971.745   1.298.124 673.621 1.083.078   997.692 85.386 193.545   147.666 45.879
4 Thu trái phiếu KBNN 96.169 96.169      

II. Chi ngân sách địa phương:

Đơn vị tính: Triệu đồng

TT Chỉ tiêu Tổng chi NSĐP Trong đó
NS cấp tỉnh NS cấp huyện NS xã
  Tổng chi 4.907.951 2.964.391 1.341.486 602.074
1 Chi cân đối NS 3.287.903 1.749.226 1.099.308 439.369
  TĐ: - Chi đầu tư phát triển 1.035.214 810.722 95.184 129.308
  - Chi trả nợ gốc, lãi tiền vay 12.806 12.806    
  - Chi thường xuyên 2.035.071 725.528 999.482 310.61
  - Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính 1.900 1.900    
  - Chi chuyển nguồn 202.912 198.270 4.642  
2 Chi từ nguồn thu để lại chi QL qua NSNN 343.425 132.087 48.633 162.705
3 Chi bổ sung ngân sách cấp dưới TĐ: - BS cân đối NS         - BS có mục tiêu 1.276.623 1.145.358 131.265 1.083.078 997.692 85.386 193.545 147.666 45.879

III. Cân đối thu-chi NSĐP:

Đơn vị tính: Triệu đồng.

TT Chỉ tiêu Tổng số Trong đó
NS cấp tỉnh NS cấp huyện NS xã
1 Tổng thu NSĐP 5.125.859 3.004.844 1.434.840 686.175
2 Tổng chi NSĐP 4.907.951 2.964.391 1.341.486 602.074
3 Chênh lệch thu-chi NSĐP 217.908 40.453 93.354 84.101