vanban.org

Nghị quyết số 341/2020/NQ-HĐND Quy định về mức thu, đối tượng và chế độ thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 11/11/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 11/11/2025 Thay thế: 05/2025/NQ-HĐND · 11/11/2025 Sửa đổi, bổ sung: 30/2022/NQ-HĐND · 14/07/2022
Đà Nẵng Ban hành 09/12/2020 Hiệu lực 01/01/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 6 phiên bản · 8 năm
Nghị quyết số '05/2025/NQ-HĐND Quy định về đối tượng, mức thu và chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí hộ tịch trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 05/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 341/2020/NQ-HĐND Quy định về mức thu, đối tượng và chế độ thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 341/2020/NQ-HĐND
11/11/202505/2025/NQ-HĐNDSửa đổi Đang xem 24/07/202230/2022/NQ-HĐNDSửa đổi 01/01/2021Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 126/2017/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ một số nội dung và mức thu lệ phí “Cấp bản sao trích lục hộ tịch” và “Ghi vào Sổ hộ tịch việc thay đổi hộ tịch cá nhân theo bản án, quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền” tại Nghị quyết số 56/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng quy định về mức thu, đối tượng và chế độ thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 126/2017/NQ-HĐND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 11/11/2025 — Văn thư vanban.org

NGHỊ QUYẾT

Quy định về mức thu, đối tượng và chế độ thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ___________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

KHOÁ IX, NHIỆM KỲ 2016 – 2021, KỲ HỌP THỨ 16

Xét Tờ trình số 7999/TTr-UBND ngày 03 tháng 12 năm 2020 của Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng đề nghị ban hành Nghị quyết quy định mức thu, đối tượng và chế độ thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn thành phố Đà Nẵng; Báo cáo thẩm tra của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân thành phố và ý kiến thảo luận của các vị đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định về mức thu, đối tượng và chế độ thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn thành phố cụ thể như sau:

1. Đối tượng nộp lệ phí

Tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật về hộ tịch.

2. Các trường hợp miễn lệ phí hộ tịch

a) Đăng ký hộ tịch cho trẻ em, người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo theo chuẩn thành phố, người khuyết tật, người cao tuổi, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn

b) Đăng ký khai sinh, khai tử đúng hạn, giám hộ, kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước.

3. Mức thu lệ phí và cơ quan thu

a)  Mức thu

- Mức thu lệ phí tại Ủy ban nhân dân các phường, xã theo Phụ lục I đính kèm;

- Mức thu lệ phí tại Ủy ban nhân dân các quận, huyện theo Phụ lục II đính kèm.

b) Cơ quan thu

- Ủy ban nhân dân quận, huyện;

- Ủy ban nhân dân phường, xã.

4. Thu, nộp lệ phí hộ tịch

a) Thực hiện theo quy định của Luật Phí và lệ phí, Luật Quản lý thuế và các văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành;

b) Cơ quan thu lệ phí phải nộp đầy đủ, kịp thời 100% số tiền lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước theo chương, tiểu mục của Mục lục ngân sách nhà nước hiện hành;

c) Cơ quan thu lệ phí thực hiện kê khai, nộp lệ phí theo tháng, quyết toán lệ phí năm theo quy định của pháp luật về quản lý thuế;

d) Nguồn chi phí trang trải cho việc thu lệ phí do ngân sách nhà nước bố trí trong dự toán của cơ quan thu theo chế độ, định mức chi ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021.

2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 56/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố quy định mức thu, đối tượng và chế độ thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn thành phố Đà Nẵng và Nghị quyết số 126/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc bãi bỏ một số nội dung và mức thu lệ phí “Cấp bản sao trích lục hộ tịch” và “Ghi vào sổ hộ tịch việc thay đổi hộ tịch theo bản án, quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền” tại Nghị quyết số 56/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố quy định mức thu, đối tượng và chế độ thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố khóa IX, nhiệm kỳ 2016 - 2021, Kỳ họp thứ 16, thông qua ngày  09  tháng 12 năm 2020./.

Phụ lục I

Biểu mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch áp dụng tại ủy ban nhân dân phường, xã

BIỂU MỨC THU LỆ PHÍ ĐĂNG KÝ HỘ TỊCH

ÁP DỤNG TẠI ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG, XÃ

(Kèm theo Nghị quyết số: 341/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của HĐND thành phố quy định về mức thu, đối tượng và chế độ thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

                                                                                    (Đơn vị tính: đồng)

STT Nội dung Mức thu
01 Khai sinh  
  Đăng ký khai sinh đúng hạn Miễn thu
  Đăng ký khai sinh không đúng hạn 5.000
  Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân 8.000
  Đăng ký lại khai sinh 8.000
02 Khai tử  
  Đăng ký khai tử đúng hạn Miễn thu
  Đăng ký khai tử không đúng hạn 5.000
  Đăng ký lại khai tử 5.000
03 Kết hôn  
  Đăng ký kết hôn Miễn thu
  Đăng ký lại kết hôn 30.000
04 Nhận cha, mẹ, con 15.000
05 Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước 15.000
06 Bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước 15.000
07 Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân 15.000/bản
08 Xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác 5.000
09 Giám hộ  
  Đăng ký giám hộ Miễn thu
  Đăng ký thay đổi giám hộ Miễn thu
  Đăng ký chấm dứt giám hộ Miễn thu
  Đăng ký giám sát việc giám hộ Miễn thu
10 Đăng ký hộ tịch khác 5.000
Phụ lục II

Biểu mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch áp dụng tại ủy ban nhân dân quận, huyện

BIỂU MỨC THU LỆ PHÍ ĐĂNG KÝ HỘ TỊCH

ÁP DỤNG TẠI ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN, HUYỆN

(Kèm theo Nghị quyết số: 341/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của HĐND thành phố quy định về mức thu, đối tượng và chế độ thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

                                                                                          (Đơn vị tính: đồng)

STT Nội dung Mức thu
I ĐĂNG KÝ HỘ TỊCH CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI
01 Khai sinh  
  Đăng ký khai sinh trường hợp cha, mẹ chọn quốc tịch Việt Nam cho trẻ Miễn thu
  Đăng ký khai sinh trường hợp cha, mẹ chọn quốc tịch nước ngoài cho trẻ 50.000
  Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân (đối với người Việt Nam định cư ở nước ngoài) 75.000
  Đăng ký lại khai sinh 75.000
02 Khai tử  
  Đăng ký khai tử 50.000
  Đăng ký lại khai tử 50.000
03 Kết hôn  
  Đăng ký kết hôn 1.500.000
  Đăng ký lại kết hôn 1.500.000
04 Nhận cha, mẹ, con 1.500.000
05 Đăng ký thay đổi, cải chính hộ tịch 25.000
06 Bổ sung hộ tịch 25.000
07 Xác định lại dân tộc 25.000
08 Giám hộ  
  Đăng ký giám hộ 50.000
  Đăng ký thay đổi giám hộ 50.000
  Đăng ký chấm dứt giám hộ 50.000
09 Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài 50.000
10 Đăng ký hộ tịch có yếu tố nước ngoài khác 50.000
II ĐĂNG KÝ HỘ TỊCH ĐỐI VỚI CÔNG DÂN VIỆT NAM CƯ TRÚ TRONG NƯỚC
01 Đăng ký thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước 25.000
02 Xác định lại dân tộc 25.000
Mục lục Bấm để đi tới điều