Điều 2. Nội dung thu và mức thu phí
1. Đối với phương tiện là xe cơ giới đường bộ
| TT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức thu |
| 1 | Xe ô tô chở người đến dưới 08 chỗ (không kể chỗ ngồi của lái xe); xe tải, xe chuyên dùng có khối lượng toàn bộ dưới 4.000 kg. | đồng/xe/lượt | 10.000 |
| đồng/xe/tháng | 150.000 | ||
| 2 | Xe ô tô chở người từ 08 chỗ trở lên đến dưới 24 chỗ (không kể chỗ ngồi của lái xe); xe tải, xe chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 4.000 kg đến dưới 8.500 kg. | đồng/xe/lượt | 15.000 |
| đồng/xe/tháng | 200.000 | ||
| 3 | Xe ô tô chở người từ 24 chỗ (không kể chỗ ngồi của lái xe) đến dưới 39 chỗ (không kể chỗ ngồi của lái xe). | đồng/xe/lượt | 20.000 |
| đồng/xe/tháng | 250.000 | ||
| 4 | Xe ô tô chở người từ 39 chỗ (không kể chỗ ngồi của lái xe) trở lên. | đồng/xe/lượt | 25.000 |
| đồng/xe/tháng | 300.000 | ||
| 2. Đối với các đối tượng tạm thời sử dụng lòng đường, hè phố theo diện tích đất được phép sử dụng: | |||
a) Nội dung thu:
- Sử dụng tạm thời một phần hè phố để làm điểm trung chuyển vật liệu, phế thải xây dựng để phục vụ thi công công trình của hộ gia đình, công trình thi công của các tổ chức, cá nhân.
- Sử dụng tạm thời một phần lòng đường để làm điểm trung chuyển rác thải sinh hoạt của doanh nghiệp vệ sinh môi trường đô thị.
- Sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố để trông giữ xe.
- Sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố vào mục đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ khác.
b) Mức thu theo tháng = Diện tích đất được phép sử dụng (m2) x 0,5% x giá 1m2 đất thương mại, dịch vụ theo Bảng giá đất được Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành.