vanban.org

Điều 2. Nội dung thu và mức thu phí — Nghị quyết 34/2026/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 08/06/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Tuyên Quang Ban hành 27/05/2026 Hiệu lực 08/06/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 34/2026/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Nội dung thu và mức thu phí

1. Đối với phương tiện là xe cơ giới đường bộ

TTNội dungĐơn vị tínhMức thu
1Xe ô tô chở người đến dưới 08 chỗ (không kể chỗ ngồi của lái xe); xe tải, xe chuyên dùng có khối lượng toàn bộ dưới 4.000 kg.đồng/xe/lượt10.000
đồng/xe/tháng150.000
2Xe ô tô chở người từ 08 chỗ trở lên đến dưới 24 chỗ (không kể chỗ ngồi của lái xe); xe tải, xe chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 4.000 kg đến dưới 8.500 kg.đồng/xe/lượt15.000
đồng/xe/tháng200.000
3Xe ô tô chở người từ 24 chỗ (không kể chỗ ngồi của lái xe) đến dưới 39 chỗ (không kể chỗ ngồi của lái xe).đồng/xe/lượt20.000
đồng/xe/tháng250.000
4Xe ô tô chở người từ 39 chỗ (không kể chỗ ngồi của lái xe) trở lên.đồng/xe/lượt25.000
đồng/xe/tháng300.000
2. Đối với các đối tượng tạm thời sử dụng lòng đường, hè phố theo diện tích đất được phép sử dụng: 

a) Nội dung thu:

- Sử dụng tạm thời một phần hè phố để làm điểm trung chuyển vật liệu, phế thải xây dựng để phục vụ thi công công trình của hộ gia đình, công trình thi công của các tổ chức, cá nhân.

- Sử dụng tạm thời một phần lòng đường để làm điểm trung chuyển rác thải sinh hoạt của doanh nghiệp vệ sinh môi trường đô thị.

- Sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố để trông giữ xe.

- Sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố vào mục đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ khác.

b) Mức thu theo tháng = Diện tích đất được phép sử dụng (m2) x 0,5% x giá 1m2 đất thương mại, dịch vụ theo Bảng giá đất được Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành.