Điều 2. Mức thu phí, miễn phí
1. Mức thu phí
Đơn vị tính: đồng
| STT | Loại tài liệu | Đơn vị tính | Mức thu phí | ||
| Cung cấp trực tiếp | Cung cấp cấp qua đường bưu điện | ||||
| Đối với thông tin dạng giấy | Đối với thông tin dạng số | ||||
| 1 | Hồ sơ tài liệu đất đai | 01 trang | 17.000 | 14.000 | 18.000 |
| 2 | Cung cấp tài liệu bản đồ, tài liệu thông tin địa lý | 01 mảnh | 27.000 | 22.000 | 29.000 |
Mức thu trên áp dụng cho 01 trang tài liệu (hoặc mảnh) đầu tiên. Từ trang thứ 02 trở đi thì mức thu tính bằng 0,11 mức quy định trong bảng trên.
2. Miễn phí
a) Hộ nghèo, người cao tuổi (từ đủ 60 tuổi trở lên), người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã, thôn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
b) Trường hợp cung cấp dữ liệu đất đai để phục vụ cho các mục đích quốc phòng và anh ninh, phục vụ yêu cầu trực tiếp của lãnh đạo Đảng và Nhà nước hoặc trong tình trạng khẩn cấp theo quy định của Luật Quốc phòng; phòng, chống thiên tai trong tình trạng khẩn cấp theo quy định pháp luật về phòng, chống thiên tai.
c) Cung cấp hồ sơ phục vụ công tác quản lý nhà nước cho cơ quan: Công an, Thanh tra, Tòa án nhân dân, Cơ quan thi hành án, Ủy ban nhân dân các cấp, cơ quan quản lý đất đai các cấp.