vanban.org

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục số 01, 02 ban hành kèm theo Điều 1, Nghị quyết số 135/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 của HĐND tỉnh quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh — Nghị quyết 34/2022/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 18/04/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 4/4 · từ 08/01/2026 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 67/2023/NQ-HĐND · 04/10/2023 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 53/2023/NQ-HĐND · 18/04/2023
Sơn La Ban hành 13/07/2022 Hiệu lực 01/08/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 phiên bản · 4 năm
NGHỊ QUYẾT SỐ 34/2022/NQ-HĐND SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ MỘT SỐ NỘI DUNG TẠI PHỤ LỤC SỐ 01, 02 BAN HÀNH KÈM THEO ĐIỀU 1, NGHỊ QUYẾT SỐ 135/2020/NQ-HĐND NGÀY 31/7/2020 CỦA HĐND TỈNH VỀ QUY ĐỊNH MỨC THU, MIỄN, GIẢM, THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG CÁC KHOẢN PHÍ, LỆ PHÍ THUỘC THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH CỦA HĐND TỈNH · 34/2022/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 34/2022/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục số 01, 02 ban hành kèm theo Điều 1, Nghị quyết số 135/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 của HĐND tỉnh quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh

1. Bổ sung một số điểm, khoản, mục của Phụ lục số 01, Phụ lục số 02 (Kèm theo Nghị quyết số 135/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 của HĐND tỉnh Sơn La) như sau:

a) Bổ sung vào khoản 16.1. Đối tượng miễn nộp phí, mục 16. Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, tại Phụ lục số 01:

"-Chấp hành viên yêu cầu cung cấp thông tin về tài sản kê biên.

- Điều tra viên, Kiểm sát viên và Thẩm phán yêu cầu cung cấp thông tin phục vụ cho hoạt động tố tụng."

b) Bổ sung mục 19. Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường, Phụ lục số 01 như sau:

"19. Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường

19. 1. Đối tượng miễn nộp phí: Các đối tượng quy định tại Khoản 1, Điều 10 Luật phí và lệ phí được miễn nộp phí.

19. 2. Mức thu phí

STT Nội dung Đơn vị tính Mức thu (đồng)
I Mức thu phí đối với đối tượng thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của UBND tỉnh
1 Đối với dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường thành lập tổ thẩm định cấp giấy phép môi trường, không tổ chức kiểm tra thực tế Giáy phép/ Dự án, cơ sở 16.200.000
2 Đối với dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường phải thành lập hội đồng thẩm định cấp giấy phép môi trường, không tổ chức kiểm tra thực tế Giấy phép/ Dự án, cơ sở 18.200.000
3 Đối với cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp đang hoạt động phải thành lập đoàn kiểm tra và tổ chức kiểm tra thực tế Giấy phép/ Dự án, cơ sở 27.600.000
4 Đối với trường hợp dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường phải thành lập hội đồng thẩm định và tổ chức khảo sát tại nơi thực hiện dự án Giấy phép/ Dự án, cơ sở 38.500.000
5 Đối với dự án, cơ sở đề nghị cấp điều chỉnh giấy phép môi trường Giấy phép/ Dự án, cơ sở 7.100.000
II Mức thu phí đối với đối tượng thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của UBND cấp huyện
1 Đối với dự án đầu tư phải thành lập tổ thẩm định và tổ chức khảo sát thực tế Giấy phép/ Dự án, cơ sở 11.000.000
2 Đối với cơ sở đang hoạt động phải thành lập tổ kiểm tra và tổ chức kiểm tra thực tế Giấy phép/ Dự án, cơ sở 9.000.000

Mức phí nêu trên tính theo lần thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường.

19. 3. Tỷ lệ trích lại tiền phí thu được cho các cơ quan thu phí

a) Cơ quan thu phí được trích để lại 90% trên tổng số tiền phí thu được trước khi nộp vào Ngân sách Nhà nước để trang trải chi phí cho việc thực hiện công việc, dịch vụ thu phí theo chế độ quy định.

b) Cơ quan thu phí có trách nhiệm kê khai, nộp và quyết toán số tiền phí còn lại 10% vào ngân sách nhà nước theo Chương, Mục, Tiểu mục tương ứng của mục lục ngân sách nhà nước hiện hành."
c) Bổ sung gạch đầu dòng thứ 3 vào khoản 4.2. Mức thu lệ phí, mục 4. Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam, Phụ lục số 02 như sau:

Gia hạn giấy phép lao động: 600.000 đồng/Giấy phép."

2. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản, mục của Phụ lục số 01, Phụ lục số 02 (Kèm theo Nghị quyết số 135/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 của HĐND tỉnh Sơn La).

a) Sửa đổi, bổ sung mục 9. Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường, Phụ lục số 01:

a.1) Sửa tên Phí:

"9. Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường"

a.2) Sửa đổi điểm c. Mức thu, khoản 9.2. Mức thu phí:

"c) Mức thu: 

STT Tổng vốn đầu tư dự án (tỷ đồng) Mức phí thẩm định (triệu đồng)
1 Đén 10 4,2
2 Trên 10 đến 20 6,3
3 Trên 20 đến 50 10,5
4 Trền 50 đến 100 18,9
5 Trên 100 đến 200 21
6 Trên 200 đến 500 27,3
7 Trên 500 đến 1.000 30,8
8 Trên 1.000 đến 1.500 33,6
9 Trên 1.500 đến 2.000 34,3
10 Trên 2.000 đến 3.000 35,7
11 Trên 3.000 đến 5.000 37,1
12 Trên 5.000 đến 7.000 39,2
13 Trên 7.000 42,7


a.3) Sửa đổi gạch đầu dòng thứ nhất, khoản 9.3. Tỷ lệ trích lại tiền phí thu được cho các cơ quan thu phí:

''-Cơ quan thu phí được trích 90% trên tổng số tiền phí thu được để trang trải cho công tác thu phí và công tác thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường."

b) Sửa đổi, bổ sung khoản 10.2. Mức thu, mục 10. Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Phụ lục số 01:

"10.2. Mức thu

STT Nội dung thu Đơn vị tính Mức thu (đồng)
I Cấp lần đầu, cấp mới quyền sử dụng
1 Đối với tổ chức Bộ hồ sơ
a Dự án có quy mô diện tích dưới 1.000m² đất Bộ hồ sơ 1.050.000
b Dự án có quy mô diện tích từ 1.000 đến dưới 5.000m² đất Bộ hồ sơ 2.110.000
c Dự án có quy mô diện tích từ 5.000 đến dưới 10.000m² đất Bộ hồ sơ 3.170.000
d Dự án có quy mô diện tích từ 10.000 đến dưới 100.000m² đất Bộ hồ sơ 5.290.000
e Dự án có quy mô diện tích từ 100.000 đến dưới 300.000m² đất Bộ hồ sơ 6.900.000
f Dự án có quy mô diện tích từ 300.000 đến dưới 500.000m² đất Bộ hồ sơ 8.050.000
g Dự án có quy mô diện tích từ 500.000m² đất trở lên Bộ hồ sơ 8.600.000
2 Đối với hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất làm nhà ở
a Đối với khu vực đô thị Bộ hồ sơ 210.000
b Khu vực nông thôn Bộ hồ sơ 100.000
3 Đối với hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất kinh doanh
a Đối với khu vực đô thị Bộ hồ sơ 310.000
b Khu vực nông thôn Bộ hồ sơ 150.000
II Cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận và chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp
1 Đối với tổ chức
a Dự án có quy mô diện tích dưới 1.000m² đất Bộ hồ sơ 520.000
b Dự án có quy mô diện tích từ 1.000 đến dưới 5.000m² đất Bộ hồ sơ 1.050.000
c Dự án có quy mô diện tích từ 5.000 đến dưới 10.000m² đất Bộ hồ sơ 1.580.000
d Dự án có quy mô diện tích từ 10.000 đến dưới 100.000m² đất Bộ hồ sơ 2.640.000
e Dự án có quy mô diện tích từ 100.000 đến dưới 300.000m² đất Bộ hồ sơ 3.700.000
f Dự án có quy mô diện tích từ 300.000 đến dưới 500.000m² đất Bộ hồ sơ 4.760.000
g Dự án có quy mô diện tích từ 500.000m² đất trở lên Bộ hồ sơ 5.290.000
2 Đối với hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất làm nhà ở
a - Đối với khi vực đô thị Bộ hồ sơ 100.000
b - Khu vực nông thôn Bộ hồ sơ 50.000
3 Đối với hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất kinh doanh
a Đối với khu vực đô thị Bộ hồ sơ 150.000
b Khu vực nông thôn Bộ hồ sơ 70.000

c) Sửa đổi, bổ sung gạch đầu dòng thứ 3 khoản 17.2. Mức thu phí, mục 17. Phí đăng ký giao dịch bảo đảm, Phụ lục số 01 như sau:

''-Phí đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký: 60.000 đồng/hồ sơ;"

Điểm d Khoản 2 Điều 1 đã bị bãi bỏ bởi 53/2023/NQ-HĐND, hiệu lực từ 18/04/2023. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ