vanban.org

Điều 2. Điều chỉnh, bổ sung Phụ lục các điểm mỏ quy hoạch khoáng sản ban hành kèm theo Nghị quyết số 42/2016/NQ-HĐND với nội dung như sau — Nghị quyết 34/2018/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 31/12/2030 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/08/2023 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 09 /2023/NQ-HĐND · 14/07/2023
Bà Rịa - Vũng Tàu Ban hành 14/12/2018 Hiệu lực 24/12/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 7 năm
Nghị quyết số 34/2018/NQ-HĐND Điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và than bùn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu giai đoạn 2016-2020, tầm nhìn đến năm 2030 · 34/2018/NQ-HĐND
01/08/202309 /2023/NQ-HĐNDBãi bỏ Hiện hành 24/12/2018Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 34/2018/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Điều chỉnh, bổ sung Phụ lục các điểm mỏ quy hoạch khoáng sản ban hành kèm theo Nghị quyết số 42/2016/NQ-HĐND với nội dung như sau

  TT Địa bàn và loại hình khoáng sản Số khu vực Diện tích (ha) Tổng Trữ lượng (m3) TL-CS Khai thác dự kiến (m3) TL dự trữ (m3)
I. Địa bàn thị xã Phú Mỹ 30 909,16   
  Đá xây dựng 22 711,14 177.998.000 26.225.000 151.773.000
  Sét gạch ngói 3 114,53 4.672.000 1.405.000 3.267.000
  Cát xây dựng 1 25,06 1.618.000 1.618.000 -
  Vật liệu san lấp 4 58,43 15.260.000 15.260.000 -
II. Địa bàn huyện Châu Đức 03 109,44      
  Đá xây dựng 2 88,04 14.800.000 100.000 14.700.000
  Sét gạch ngói 1 21,40 2.223.000 245.000 1.978.000
  Vật liệu san lấp 0 - 2.300.000 2.300.000 -
III. Địa bàn huyện Xuyên Mộc 11 370,64      
  Đá xây dựng 1 22,00  1.072.000  310.000  762.000
  Cát xây dựng 5 200,89  3.752.000  3.752.000  0  
  Vật liệu san lấp 3 101,65  7.759.000  7.759.000  0  
  Than bùn 2 46,10  242.000 tấn  92.000 tấn  150.000 tấn
IV. Địa bàn huyện Long Điền 04 45,01      
  Đá xây dựng 1 3,20  100.000  50.000  50.000
  Cát xây dựng 3 41,81  1.234.000  1.234.000  0  
  Vật liệu san lấp 0 0  773.000  773.000  0  
V. Địa bàn huyện Đất Đỏ 06 203,82      
  Đá xây dựng 1 72,53  1.200.000  100.000  1.100.000
  Cát xây dựng 4 121,06  2.883.000  2.883.000  0  
  Vật liệu san lấp 1 10,23  4.597.000  4.597.000  0  
VI. Địa bàn thành phố Bà Rịa 03 60,85      
  Đá xây dựng 3 60,85 11.725.000 2.735.000 8.990.000
  Vật liệu san lấp 0 0 579.000 579.000 0
VII. Địa bàn huyện Côn Đảo 03 5,60      
  Đá xây dựng 0 0 53.000 53.000 0
  Vật liệu san lấp 3 5,60 421.000 421.000 0
VIII. Vật liệu san lấp từ nạo vét hồ thủy lợi 27.250.000 27.250.000 0

(Kèm theo Phụ lục danh mục các khu vục quy hoạch khoáng sản và Bản đồ quy hoạch khoáng sản trên địa bàn tỉnh).