Điều 3. Giao UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết được HĐND tỉnh khóa XVII, kỳ họp thứ 14 thông qua./.
| CHỦ TỊCH (Đã ký) Bùi Văn Hải |
DANH SÁCH 36 THÔN, BẢN
ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN NHẤT TỈNH BẮC GIANG ĐƯỢC HỖ TRỢ ĐẦU TƯ CƠ SỞ HẠ TẦNG GIAI ĐOẠN 2016-2018
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015
của HĐND tỉnh Bắc Giang khóa XVII)
______________
| TT | Tên huyện | Tên xã | Tên thôn, bản |
| I | LỤC NGẠN (20 thôn, bản) | Phú Nhuận | 1. Thôn Bãi Nơi 2. Thôn Vách |
| Sa Lý | 1. Thôn Rãng Trong 2. Thôn Rãng Ngoài | ||
| Đèo Gia | 1. Thôn Đèo Gia 2. Thôn Cống Luộc | ||
| Sơn Hải | 1. Thôn Đồng Mậm 2. Thôn Cổ Vài | ||
| Tân Sơn | 1. Thôn Bắc Hoa 2. Thôn Khuôn Kén 3. Thôn Đồng Dau | ||
| Phong Vân | 1. Thôn Suối Chạc 2. Thôn Rì | ||
| Hộ Đáp | 1. Thôn Khuôn Trắng 2. Thôn Đồng Chùa 3. Thôn Đồng Phai | ||
| Kiên Lao | 1.Thôn Khuôn Thần | ||
| Cấm Sơn | 1. Thôn Mới 2. Thôn Ao Vường | ||
| Phong Minh | 1.Thôn Nũn | ||
| II | SƠN ĐỘNG (07thôn, bản) | An Lạc | 1. Thôn Đồng Dương 2. Thôn Nà Trắng |
| Dương Hưu | 1. Thôn Khe Khuôi 2. Bản Mùng | ||
| Cẩm Đàn | 1. Thôn Rộc Nẩy | ||
| Vĩnh Khương | 1. 1. Thôn Luông | ||
| Tuấn Mậu | 1. Thôn Tân Lập | ||
| III | LỤC NAM (05 thôn, bản) | Trường Sơn | 1. Bản Vua Bà |
| Lục Sơn | 1. Thôn Đồng Vành 2 2. Thôn Khe Nghè | ||
| Bình Sơn | 1. Thôn Nghè Mản 2. Thôn Đá Húc | ||
| IV | YÊN THẾ (04 thôn, bản) | Canh Nậu | 1. Bản Còn Trang 2. Bản Gốc Dổi |
| Đồng Hưu | 1. 1. Bản Mỏ Hương | ||
| Đông Sơn | 1. Bản Hố Rích |