Điều 1. Nhất trí thông qua mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, cụ thể như sau:
| Số TT | Loại khoáng sản | Đơn vị tính | Mức thu (đồng) |
| 1 | Cát san lấp | m3 | 2.000 |
| 2 | Cát xây tô | m3 | 3.000 |
| 3 | Sỏi | m3 | 4.000 |
| 4 | Đất san lấp | m3 | 1.000 |
| 5 | Đất sét làm gạch ngói | m3 | 1.500 |
| 6 | Than bùn | tấn | 2.000 |
| 7 | Sa khoáng titan (ilmenit) | tấn | 50.000 |