vanban.org

Điều 1. Nhất trí thông qua mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, cụ thể như sau: — Nghị quyết 34/2008/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 19/12/2011 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 19/12/2011 Thay thế: 20/2011/NQ-HĐND · 09/12/2011
Sóc Trăng Ban hành 09/12/2008 Hiệu lực 19/12/2008 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 6 đời nghị quyết · 9 phiên bản · 17 năm
Nghị quyết số '17/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ · 17/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 12/2023/NQ-HĐND Ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng · 12/2023/NQ-HĐND
Nghị quyết số 92/2016/NQ-HĐND Về việc ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng · 92/2016/NQ-HĐND
Nghị quyết số 31/2014/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng · 31/2014/NQ-HĐND
Nghị quyết số 20/2011/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu và chế độ quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng · 20/2011/NQ-HĐND
Nghị quyết số 34/2008/NQ-HĐND Về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng · 34/2008/NQ-HĐND
19/12/201120/2011/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 19/12/2008Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 34/2008/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Nhất trí thông qua mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, cụ thể như sau:

Số TT Loại khoáng sản Đơn vị tính Mức thu (đồng)
1 Cát san lấp m3 2.000
2 Cát xây tô m3 3.000
3 Sỏi m3 4.000
4 Đất san lấp m3 1.000
5 Đất sét làm gạch ngói m3 1.500
6 Than bùn tấn 2.000
7 Sa khoáng titan (ilmenit) tấn 50.000