vanban.org

Điều 2. Mức thu một số loại lệ phí khi thực hiện thủ tục hành chính thông qua hoạt động cung cấp dịch vụ công trực tuyến — Nghị quyết 331/2022/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 11/07/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 11/07/2025 Thay thế: 715/2025/NQ-HĐND · 01/07/2025
Hưng Yên Ban hành 09/12/2022 Hiệu lực 20/12/2022 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 3 phiên bản · 3 năm
Nghị quyết số 715/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu 0 đồng đối với một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh khi thực hiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình · 715/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 331/2022/NQ-HĐND Quy định mức thu một số loại lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh đối với hoạt động cung cấp dịch vụ công trực tuyến · 331/2022/NQ-HĐND
11/07/2025715/2025/NQ-HĐNDSửa đổi Đang xem 20/12/2022Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 331/2022/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mức thu một số loại lệ phí khi thực hiện thủ tục hành chính thông qua hoạt động cung cấp dịch vụ công trực tuyến

1. Mức thu lệ phí được giảm 100% mức thu quy định tại Nghị quyết số 292/2020/NQ-HĐND đối với những loại lệ phí sau:

a) Lệ phí cấp giấy phép xây dựng

b) Lệ phí đăng ký kinh doanh

c) Lệ phí hộ tịch (đối với mức thu lệ phí tại Ủy ban nhân dân cấp xã)

2. Mức thu lệ phí hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện bằng 50% mức thu quy định tại điểm đ khoản 4 Điều 1 Nghị quyết số 292/2020/NQ-HĐND, cụ thể như sau:

Đơn vị tính: Đồng

STTNội dungMức thu
1Khai sinh 
aĐăng ký khai sinh37.000
bĐăng ký lại khai sinh, đăng kí khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân37.000
2Khai tử 

44 CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 13/Ngày 23-12-2022

STTNội dungMức thu
aĐăng ký khai tử37.000
bĐăng ký lại khai tử25.000
3Kết hôn 
aĐăng ký kết hôn750.000
bĐăng ký lại kết hôn750.000
4Đăng ký nhận cha, mẹ, con750.000
5Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên; thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài; xác định lại dân tộc12.000
6Giám hộ 
aĐăng ký giám hộ25.000
bChấm dứt, thay đổi giám hộ25.000
7Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài25.000
8Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác25.000