Điều 2. Mức thu một số loại lệ phí khi thực hiện thủ tục hành chính thông qua hoạt động cung cấp dịch vụ công trực tuyến
1. Mức thu lệ phí được giảm 100% mức thu quy định tại Nghị quyết số 292/2020/NQ-HĐND đối với những loại lệ phí sau:
a) Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
b) Lệ phí đăng ký kinh doanh
c) Lệ phí hộ tịch (đối với mức thu lệ phí tại Ủy ban nhân dân cấp xã)
2. Mức thu lệ phí hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện bằng 50% mức thu quy định tại điểm đ khoản 4 Điều 1 Nghị quyết số 292/2020/NQ-HĐND, cụ thể như sau:
Đơn vị tính: Đồng
| STT | Nội dung | Mức thu |
| 1 | Khai sinh | |
| a | Đăng ký khai sinh | 37.000 |
| b | Đăng ký lại khai sinh, đăng kí khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân | 37.000 |
| 2 | Khai tử |
44 CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 13/Ngày 23-12-2022
| STT | Nội dung | Mức thu |
| a | Đăng ký khai tử | 37.000 |
| b | Đăng ký lại khai tử | 25.000 |
| 3 | Kết hôn | |
| a | Đăng ký kết hôn | 750.000 |
| b | Đăng ký lại kết hôn | 750.000 |
| 4 | Đăng ký nhận cha, mẹ, con | 750.000 |
| 5 | Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên; thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài; xác định lại dân tộc | 12.000 |
| 6 | Giám hộ | |
| a | Đăng ký giám hộ | 25.000 |
| b | Chấm dứt, thay đổi giám hộ | 25.000 |
| 7 | Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài | 25.000 |
| 8 | Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác | 25.000 |