Điều 3. Mức chi cho công tác thỏa thuận quốc tế
1. Chi xây dựng các loại hồ sơ quy định tại điểm d khoản 1 Điều 6 Nghị định số 65/2021/NĐ-CP gồm: Hồ sơ trình về đề xuất ký kết thỏa thuận quốc tế; hồ sơ trình về việc sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện thỏa thuận quốc tế (do cơ quan chủ trì trình thực hiện và tính cho sản phẩm hồ sơ cuối cùng được cấp có thẩm quyền phê duyệt; danh mục một bộ hồ sơ thực hiện theo quy định tại Luật Thỏa thuận quốc tế). Mức chi 10.000.000 đồng/1 bộ hồ sơ.
2. Chi soạn thảo mới dự thảo thỏa thuận quốc tế quy định tại điểm c khoản 1 Điều 6 Nghị định số 65/2021/NĐ-CP (tính cho sản phẩm là thỏa thuận quốc tế cuối cùng được ký kết). Mức chi 5.000.000 đồng/văn bản.
3. Chi báo cáo tình hình ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế theo quy định tại điểm c khoản 5 Điều 6 Nghị định số 65/2021/NĐ-CP (theo chuyên đề hoặc đột xuất theo yêu cầu của cấp có thẩm quyền). Mức chi 3.000.000 đồng/báo cáo.
4. Mức chi quy định tại khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều này được tính cho sản phẩm cuối cùng (bao gồm cả chi phí tiếp thu, chỉnh lý) do cơ quan được giao chủ trì thực hiện công tác thỏa thuận quốc tế tổ chức thực hiện.
5. Các nội dung chi, mức chi khác không quy định tại Nghị quyết này, được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 43/2022/TT-BTC và các Nghị quyết có liên quan của Hội đồng nhân dân Thành phố.