vanban.org

Điều 2. Mức thu phí, miễn phí — Nghị quyết 33/2024/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 20/12/2024 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Thừa Thiên Huế Ban hành 10/12/2024 Hiệu lực 20/12/2024 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 5 phiên bản · 7 năm
Nghị quyết số 33/2024/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế · 33/2024/NQ-HĐND
20/12/2024Bản gốcThay thế Hiện hành
Nghị quyết số 35/2021/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế · 35/2021/NQ-HĐND
Nghị quyết số 08/2019/NQ-HĐND Sửa đổi Nghị quyết số 13/2017/NQ-HĐND ngày 31 tháng 3 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí đăng ký giao dịch bảo đảm và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế · 08/2019/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 33/2024/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mức thu phí, miễn phí

1. Mức thu phí

Đơn vị: đồng

TT Loại hồ sơ Đơn vị tính Mức thu phí
Hộ gia đình, cá nhân Tổ chức
1 Đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
1.1 Quyền sử dụng đất hoặc quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai Giấy chứng nhận 330.000 400.000
1.2 Quyền sử dụng đất và quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai Giấy chứng nhận 500.000 520.000
2 Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
2.1 Quyền sử dụng đất hoặc quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai Giấy chứng nhận 170.000 220.000
2.2 Quyền sử dụng đất và quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai Giấy chứng nhận 260.000 280.000
3 Đăng ký thay đổi nội dung thế chấp quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
3.1 Quyền sử dụng đất hoặc quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai Giấy chứng nhận 330.000 400.000
3.2 Quyền sử dụng đất và quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai Giấy chứng nhận 500.000 520.000
4 Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm
4.1 Quyền sử dụng đất hoặc quyền sở hữu tài sản khác gắn liền với đất hoặc tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai Giấy chứng nhận 170.000 220.000
4.2 Quyền sử dụng đất và quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai Giấy chứng nhận 260.000 280.000

2. Miễn phí

a) Hộ nghèo, người cao tuổi (từ đủ 60 tuổi trở lên), người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã, thôn, bản có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

b) Các cá nhân, hộ gia đình vay vốn tại tổ chức tín dụng theo quy định tại khoản 4 Điều 1 Nghị định số 116/2018/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 55/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn.

c) Yêu cầu sửa chữa sai sót về nội dung đăng ký giao dịch bảo đảm, hợp đồng do lỗi của cán bộ đăng ký.

d) Thông báo việc kê biên tài sản thi hành án, yêu cầu thay đổi nội dung đã thông báo việc kê biên tài sản thi hành án, xoá thông báo việc kê biên của Chấp hành viên theo quy định của pháp luật thi hành án.