vanban.org

Điều 4. Định mức chi quản lý hoạt động khoa học và công nghệ — Nghị quyết 33/2024/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 27/07/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 27/07/2026
Quảng Trị Ban hành 10/05/2024 Hiệu lực 20/05/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 2 năm
Nghị quyết số 33/2024/NQ-HĐND Quy định mức chi lập dự toán, quản lý sử dụng và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị · 33/2024/NQ-HĐND
27/07/202629/2026/NQ-HĐNDSửa đổi Đang xem 20/05/2024Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 33/2024/NQ-HĐND › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Định mức chi quản lý hoạt động khoa học và công nghệ

1. Định mức chi hoạt động của các Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ

a) Chi thù lao

Đơn vị tính: 1.000 đồng

TT Nội dung công việc Đơn vị tính Khung định mức chi tối đa
Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở
1 Chi tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ      
a Chi họp Hội đồng Hội đồng    
- Chủ tịch hội đồng   1.350 1.200
- Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng   900 800
- Thư ký khoa học   270 240
- Thư ký hành chính   270 240
- Đại biểu được mời tham dự   180 160
b Chi nhận xét đánh giá 01 phiếu nhận xét đánh giá    
- Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng   450 400
- Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng   630 560
c Chi thù lao xây dựng yêu cầu đặt hàng đối với các nhiệm vụ đề xuất thực hiện Nhiệm vụ    
- Chủ tịch hội đồng   630 560
- Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng   450 400
2 Chi về tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ      
a Chi họp Hội đồng Hội đồng    
- Chủ tịch Hội đồng   1.620 1.440
- Phó chủ tịch hội đồng; thành viên Hội đồng   1.350 1.200
- Thư ký khoa học   270 240
- Thư ký hành chính   270 240
- Đại biểu được mời tham dự   180 160
b Chi nhận xét đánh giá 01 phiếu nhận xét đánh giá    
- Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng   630 560
- Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng   900 800
3 Chi tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức nhiệm vụ khoa học và công nghệ      
a Chi họp Hội đồng nghiệm thu Nhiệm vụ    
- Chủ tịch hội đồng   1.620 1.440
- Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng   1.350 1.200
- Thư ký khoa học   270 240
- Thư ký hành chính   270 240
- Đại biểu được mời tham dự   180 160
b Chi nhận xét đánh giá 01 phiếu nhận xét đánh giá    
- Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng   630 560
- Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng   900 800
4 Chi thù lao chuyên gia xử lý các vấn đề kỹ thuật hỗ trợ cho hoạt động của các Hội đồng Chuyên gia 1.350 1.200

b) Dự toán chi hoạt động của các Hội đồng tư vấn khác được thành lập theo quy định pháp luật về quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (nếu có) được áp dụng tối đa bằng 50% mức chi của Hội đồng tư vấn đánh giá nghiệm thu quy định tại điểm a khoản 1 Điều này.

2. Định mức chi thù lao cho Tổ thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ.

Đơn vị tính: 1.000 đồng

TT Nội dung Đơn vị tính Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở
1 Tổ trưởng Nhiệm vụ 900 800
2 Thành viên Nhiệm vụ 630 560
3 Thư ký hành chính Nhiệm vụ 270 240
4 Đại biểu được mời tham dự Nhiệm vụ 180 160

3. Định mức chi thuê chuyên gia tư vấn độc lập

Trong trường hợp cần thiết, cơ quan có thẩm quyền quản lý hoạt động khoa học và công nghệ có thể thuê chuyên gia tư vấn độc lập. Tổng mức dự toán chi thuê chuyên gia tư vấn độc lập được tính tối đa bằng 04 lần mức chi thù lao (gồm tiền họp Hội đồng của Chủ tịch Hội đồng và chi nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng) của Hội đồng tương ứng và do cơ quan có thẩm quyền quản lý hoạt động khoa học và công nghệ quyết định và chịu trách nhiệm.

4. Dự toán chi công tác phí cho các nội dung liên quan đến quản lý các hoạt động thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ: Áp dụng theo quy định tại Nghị quyết số 14/2017/NQ-HĐND ngày 29/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

5. Dự toán chi hội nghị, hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học phục vụ hoạt động nghiên cứu, quản lý: Áp dụng theo quy định tại Nghị quyết số 14/2017/NQ-HĐND ngày 29/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Quảng Trị và Nghị quyết số 06/2019/NQ-HĐND ngày 20/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị quy định chi tiếp khách nước ngoài đến làm việc tại Quảng Trị, chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế tại Quảng Trị và chi tiếp khách trong nước. Khi các văn bản này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.

6. Các khoản chi khác liên quan trực tiếp đến quản lý hoạt động khoa học và công nghệ được thực hiện trên cơ sở dự toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các quy định pháp luật hiện hành.