vanban.org

Điều 1. Đặt tên 14 tuyến đường trên địa bàn thành phố Cà Mau — Nghị quyết 33/2023/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 16/12/2023 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Cà Mau Ban hành 06/12/2023 Hiệu lực 16/12/2023 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 33/2023/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Đặt tên 14 tuyến đường trên địa bàn thành phố Cà Mau

1. Tên đường TÔ THỊ TẺ. Điểm đầu giáp đường Châu Văn Liêm, khóm 6, phường 1, thành phố Cà Mau; điểm cuối giáp đường Dương Văn Thà, khóm 6, phường 1, thành phố Cà Mau. Chiều dài tuyến đường 605m.

2. Tên đường VÕ VĂN NGÂN. Điểm đầu giáp đường Huỳnh Thị Kim Liên, khóm 6, phường 1, thành phố Cà Mau; điểm cuối giáp đường Võ Văn Tần, khóm 6, phường 1, thành phố Cà Mau. Chiều dài tuyến đường 698m.

3. Tên đường LÂM THỊ BA. Điểm đầu giáp đường số 9, khóm 4, phường 4, thành phố Cà Mau; điểm cuối giáp đường số 2, khóm 4, phường 4, thành phố Cà Mau. Chiều dài tuyến đường 163m.

4. Tên đường PHAN THỊ THANH. Điểm đầu giáp đường số 9, khóm 4, phường 4, thành phố Cà Mau; điểm cuối giáp đường số 2, khóm 4, phường 4, thành phố Cà Mau. Chiều dài tuyến đường 163m.

5. Tên đường MẠC CỬU. Điểm đầu giáp đường Lâm Thành Mậu, khóm 4, phường 4, thành phố Cà Mau; điểm cuối giáp đường số 2, khóm 4, phường 4, thành phố Cà Mau. Chiều dài tuyến đường 277m.

6. Tên đường PHÙ KIM LIÊN. Điểm đầu giáp đường số 1, khóm 4, phường 4, thành phố Cà Mau; điểm cuối giáp đường số 2, khóm 4, phường 4, thành phố Cà Mau. Chiều dài tuyến đường 106m.

7. Tên đường THÁI THỊ CHỈ. Điểm đầu giáp đường số 1, khóm 4, phường 4, thành phố Cà Mau; điểm cuối giáp đường số 2, khóm 4, phường 4, thành phố Cà Mau. Chiều dài tuyến đường 106m.

8. Tên đường TỪ THỊ KIỀNG. Điểm đầu giáp đường số 7 (Trường Tiểu học Văn Lang), khóm 4, phường 4, thành phố Cà Mau; điểm cuối giáp đường Trần Nguyên Hãn, khóm 4, phường 4, thành phố Cà Mau. Chiều dài tuyến đường 368m.

9. Tên đường LÊ TRỌNG TẤN. Điểm đầu giáp đường số 1, khóm 4 (khu B), phường Tân Xuyên, thành phố Cà Mau; điểm cuối giáp đường số 5, khóm 3 (khu A), phường Tân Xuyên, thành phố Cà Mau. Chiều dài tuyến đường 1.230m.

10. Tên đường LÊ VĂN MỘT. Điểm đầu giáp đường số 01, khóm 3, phường Tân Xuyên, thành phố Cà Mau; điểm cuối giáp đường số 5, khóm 3 (khu A), phường Tân Xuyên, thành phố Cà Mau. Chiều dài tuyến đường 313m.

11. Tên đường PHẠM VĂN BẠCH. Điểm đầu giáp Trường Cao đẳng cộng đồng (Cơ sở 2), khóm 3, phường Tân Xuyên, thành phố Cà Mau; điểm cuối giáp đường số 6, khóm 4, phường Tân Xuyên, thành phố Cà Mau. Chiều dài tuyến đường 749m.

12. Tên đường LÊ TỒN KHUYÊN. Điểm đầu giáp Cầu Kinh Mới, khóm 4, phường Tân Xuyên, thành phố Cà Mau (giáp địa phận phường 4, thành phố Cà Mau); điểm cuối giáp Cầu Nàng Huy, khóm 4, phường Tân Xuyên (giáp địa phận xã An Xuyên, thành phố Cà Mau). Chiều dài tuyến đường 2.800m.

13. Tên đường HÀ HUY GIÁP. Điểm đầu giáp Vòng xoay đường Ngô Quyền - Nhà Văn hóa khóm 1, phường Tân Xuyên, thành phố Cà Mau; điểm cuối giáp Cầu Bạch Ngưu (nhỏ), khóm 1, phường Tân Xuyên, thành phố Cà Mau. Chiều dài tuyến đường 900m.

14. Tên đường PHAN XÍCH LONG. Điểm đầu giáp sông Rạch Rập, ấp Xóm Lớn, xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau; điểm cuối giáp đường số 1, Khu đô thị Tài Lộc, ấp Bà Điều, xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau. Chiều dài tuyến đường 762m.