Điều 2. Quy định mức thu dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc Methadone
1. Mức thu dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc Methadone, cụ thể:
| TT | Tên dịch vụ | Đơn vị tính | Mức thu (VND) | Số lần thực hiện điều trị đến hết liệu trình thứ nhất | Số lần thực hiện dịch vụ theo liệu trình điều trị hàng năm từ lần thứ hai trở đi |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tư vấn cá nhân | đồng/lần/người | 10.000 | Không quá 14 lần/năm | Không quá 04 lần/năm |
| 2 | Tư vấn nhóm | đồng/lần/người | 5.000 | Không quá 06 lần/năm | Không quá 04 lần/năm |
| 3 | Khám ban đầu | đồng/lần/khám/người | 45.000 | 01 lần | Không thực hiện |
| 4 | Khám khởi liều điều trị | đồng/lần/khám/người | 25.000 | 01 lần | Không thực hiện |
| 5 | Khám định kỳ | đồng/lần/khám/người | 20.000 | Không quá 12 lần/năm | Không quá 12 lần/năm |
| 6 | Cấp phát thuốc tại cơ sở điều trị Methadone | đồng/lần/người/ngày | 10.000 | Hàng ngày | Hàng ngày |
| 7 | Cấp phát thuốc tại cơ sở cấp phát thuốc điều trị Methadone | đồng/lần/người/ngày | 10.000 | Hàng ngày | Hàng ngày |
Thời gian: Áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2022
2. Đơn vị thu dịch vụ
a) Cơ sở điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng thuốc Methadone: Được cung cấp và thu 07 dịch vụ điều trị nghiện quy định tại khoản 1 Điều này.
b) Cơ sở cấp phát thuốc điều trị thuốc Methadone: Chỉ được cung cấp và thu dịch vụ cấp phát thuốc quy định tại khoản 1 Điều này.
Việc quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện theo Điều 4 Thông tư liên tịch số 38/2014/TTLT-BYT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Bộ Y tế và Bộ Tài chính về ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc Methadone.