vanban.org

Điều 1. Ban hành quy định mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao trên địa bàn tỉnh An Giang, như sau: — Nghị quyết 33/2018/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 29/08/2021 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 29/08/2021 Thay thế: 09/2021/NQ-HĐND · 19/08/2021
An Giang Ban hành 07/12/2018 Hiệu lực 17/12/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 4 phiên bản · 8 năm
Nghị quyết số 09/2021/NQ-HĐND Quy định nội dung và mức chi chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao tỉnh An Giang · 09/2021/NQ-HĐND
Nghị quyết số 33/2018/NQ-HĐND Ban hành quy định mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao trên địa bàn tỉnh An Giang · 33/2018/NQ-HĐND
29/08/202109/2021/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 17/12/2018Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 19/2017/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết 13/2012/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang về ban hành chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao của tỉnh An Giang · 19/2017/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 33/2018/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Ban hành quy định mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao trên địa bàn tỉnh An Giang, như sau:

1. Nội dung và mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên trong thời gian tập trung tập luyện, huấn luyện, thi đấu thể thao thành tích cao tỉnh An Giang.

a) Chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên trong thời gian tập trung tập luyện, huấn luyện trong nước:

STT Huấn luyện viên, vận động viên đội tuyển

Mức dinh dưỡng

(đồng/người/ngày)

1 Đội tuyển tỉnh 220.000
2 Đội tuyển trẻ tỉnh 175.000
3 Đội tuyển năng khiếu các cấp 130.000
4 Đội tuyển huyện, thị xã, thành phố 165.000
5 Đội tuyển trẻ huyện, thị xã, thành phố 120.000

b) Chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên trong thời gian tập trung thi đấu:

STT Vận động viên, huấn luyện viên theo cấp đội tuyển

Mức dinh dưỡng

(đồng/người/ngày)

1 Đội tuyển tỉnh 290.000
2 Đội tuyển trẻ tỉnh 220.000
3 Đội tuyển năng khiếu các cấp 220.000
4 Đội tuyển huyện, thị xã, thành phố 220.000
5 Đội tuyển trẻ huyện, thị xã, thành phố 200.000

2. Các nội dung khác thực hiện theo quy định tại Thông tư số 61/2018/TT-BTC ngày 26 tháng 7 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định nội dung và mức chi để thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao và các quy định khác của pháp luật có liên quan.

3. Nguồn kinh phí thực hiện:

a) Ngân sách tỉnh bảo đảm kinh phí thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thuộc đội tuyển tỉnh, đội tuyển trẻ tỉnh, đội tuyển năng khiếu tỉnh.

b) Ngân sách huyện, thị xã, thành phố đảm bảo kinh phí thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thuộc đội tuyển, đội tuyển trẻ của huyện.

c) Các đơn vị quản lý huấn luyện viên, vận động viên và các tổ chức liên quan khai thác các nguồn thu hợp pháp khác để bổ sung thêm chế độ dinh dưỡng cho huấn luyện viên, vận động viên thể thao.