vanban.org

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao: — Nghị quyết 33/2011/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 31/12/2015
Phú Thọ Ban hành 12/12/2011 Hiệu lực 22/12/2011 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 33/2011/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:

- Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết;

- Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XVII, kỳ họp thứ ba thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2011.

HĐND TỈNH PHÚ THỌ                                                                                Biểu số 01

KẾ HOẠCH HUY ĐỘNG VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN  KẾT CẤU HẠ TẦNG 2011 - 2015

(Phân theo nguồn vốn)

        Đơn vị tính: Triệu đồng

SỐ TT NGUỒN VỐN Kế hoạch 2011 -  2015 Ghi chú
Đầu tư phát triển Tr. đó: KCHT then chốt
  TỔNG SỐ 68 229 000 38 344 495  
1 Ngân sách Nhà nước 41 229 000 29 802 995  
a Đầu tư qua tỉnh 22 979 000 14 138 282  
- Vốn NSNN 19 403 000    
- Vốn tín dụng, vốn vay 2 076 000    
- Vốn ODA 1 500 000    
b Đầu tư qua các bộ ngành trên địa bàn, DNNN 18 250 000 12 904 213  
c Vốn khác   2 760 500  
2 Đầu tư của doanh nghiệp và tư nhân 17 150 000 6 541 500  
3 Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) 9 850 000 2 000 000  

HĐND TỈNH PHÚ THỌ                                                                                          Biểu số 2

KẾ HOẠCH HUY ĐỘNG VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN  KẾT CẤU HẠ TẦNG 2011 - 2015

(Phân theo ngành kinh tế - kỹ thuật)

         Đơn vị tính: Triệu đồng

Số TT Ngành KT - KT Kế hoạch 2011 - 2015 Ghi chú
  TỔNG SỐ 38 344 495  
a Công nghiệp xây dung 24 908 818  
b Nông lâm nghiệp 3 346 900  
c Các ngành dịch vụ, du lịch 10 088 777  
  Trong đó: Đầu tư trong các ngành và lĩnh vực 38 344 495  
1 Điện 2 448 000  
2 Hạ tầng khu, cụm công nghiệp 1 283 000  
3 Nông lâm nghiệp, thủy sản 3 346 900  
4 Thương mại, dịch vụ 2 860 000  
5 Giao thông 13 997 984  
6 Hạ tầng đô thị 5 800 000  
7 Thông tin, truyền thông 1 379 834  
8 Giáo dục và Đào tạo 3 434 000  
9 Y tế 1 636 000  
10 Văn hóa, thể thao và du lịch An - QP 2 158 777