Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:
- Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết;
- Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XVII, kỳ họp thứ ba thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2011.
HĐND TỈNH PHÚ THỌ Biểu số 01
KẾ HOẠCH HUY ĐỘNG VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN KẾT CẤU HẠ TẦNG 2011 - 2015
(Phân theo nguồn vốn)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| SỐ TT | NGUỒN VỐN | Kế hoạch 2011 - 2015 | Ghi chú | |
| Đầu tư phát triển | Tr. đó: KCHT then chốt | |||
| TỔNG SỐ | 68 229 000 | 38 344 495 | ||
| 1 | Ngân sách Nhà nước | 41 229 000 | 29 802 995 | |
| a | Đầu tư qua tỉnh | 22 979 000 | 14 138 282 | |
| - | Vốn NSNN | 19 403 000 | ||
| - | Vốn tín dụng, vốn vay | 2 076 000 | ||
| - | Vốn ODA | 1 500 000 | ||
| b | Đầu tư qua các bộ ngành trên địa bàn, DNNN | 18 250 000 | 12 904 213 | |
| c | Vốn khác | 2 760 500 | ||
| 2 | Đầu tư của doanh nghiệp và tư nhân | 17 150 000 | 6 541 500 | |
| 3 | Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) | 9 850 000 | 2 000 000 | |
HĐND TỈNH PHÚ THỌ Biểu số 2
KẾ HOẠCH HUY ĐỘNG VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN KẾT CẤU HẠ TẦNG 2011 - 2015
(Phân theo ngành kinh tế - kỹ thuật)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Số TT | Ngành KT - KT | Kế hoạch 2011 - 2015 | Ghi chú |
| TỔNG SỐ | 38 344 495 | ||
| a | Công nghiệp xây dung | 24 908 818 | |
| b | Nông lâm nghiệp | 3 346 900 | |
| c | Các ngành dịch vụ, du lịch | 10 088 777 | |
| Trong đó: Đầu tư trong các ngành và lĩnh vực | 38 344 495 | ||
| 1 | Điện | 2 448 000 | |
| 2 | Hạ tầng khu, cụm công nghiệp | 1 283 000 | |
| 3 | Nông lâm nghiệp, thủy sản | 3 346 900 | |
| 4 | Thương mại, dịch vụ | 2 860 000 | |
| 5 | Giao thông | 13 997 984 | |
| 6 | Hạ tầng đô thị | 5 800 000 | |
| 7 | Thông tin, truyền thông | 1 379 834 | |
| 8 | Giáo dục và Đào tạo | 3 434 000 | |
| 9 | Y tế | 1 636 000 | |
| 10 | Văn hóa, thể thao và du lịch An - QP | 2 158 777 |