vanban.org

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Quảng Bình với các chỉ tiêu sau: — Nghị quyết 33/2006/NQ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/12/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/12/2020 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 151/2020/NĐ-CP · 30/12/2020
Chính phủ Ban hành 06/12/2006 Hiệu lực 02/01/2007 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 19 năm
Nghị quyết số 33/2006/NQ-CP Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Quảng Bình · 33/2006/NQ-CP
30/12/2020151/2020/NĐ-CPBãi bỏ Đang xem 02/01/2007Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 33/2006/NQ-CP › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Quảng Bình với các chỉ tiêu sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch 

Đơn vị tính: ha

Thứ tự Loại đất Hiện trạng năm 2005 Chia ra các năm
Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
  TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN 805.538 805.538 805.538 805.538 805.538 805.538
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 660.857 671.670 678.146 683.492 687.979 692.060
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 66.858 66.968 66.954 67.055 67.010 67.013
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 53.971 53.620 53.260 53.081 52.845 52.656
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 23.651 23.219 23.094 23.042 22.957 22.857
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 12.887 13.349 13.694 13.973 14.165 14.357
1.2 Đất lâm nghiệp 591.252 601.503 607.734 612.749 617.139 621.056
1.2.1 Đất rừng sản xuất 264.842 274.817 280.327 284.667 288.598 291.770
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 234.645 234.898 235.620 236.311 236.770 237.515
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 91.793 91.789 91.786 91.771 91.771 91.771
1.3 Đất nuôi  trồng thủy sản 2.465 2.922 3.180 3.409 3.551 3.712
1.4 Đất làm muối 66 63 63 63 63 63
1.5 Đất nông nghiệp khác 215 215 215 215 215 215
2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 47.459 49.209 50.767 51.773 52.361 52.859
2.1 Đất ở 4.618 4.868 5.009 5.201 5.344 5.484
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 4.057 4.242 4.401 4.533 4.607 4.726
2.1.2 Đất ở tại đô thị 560 627 648 668 737 758
2.2 Đất chuyên dùng 20.299 21.786 23.197 23.914 24.371 24.748
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 408 465 513 543 579 595
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 4.075 4.286 4.289 4.304 4.312 4.343
2.2.2.1 Đất quốc phòng 4.030 4.220 4.222 4.237 4.244 4.271
2.2.2.2 Đất an ninh 45 66 67 67 67 72
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 1.182 1.715 2.599 2.866 3.041 3.221
2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 258 364 441 515 583 690
2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 516 788 991 1.139 1.212 1.259
2.2.3.3 Đất cho hoạt động khoáng sản 123 235 683 699 699 711
2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ 285 327 484 513 543 561
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 14.634 15.308 15.797 16.201 16.439 16.589
2.2.4.1 Đất giao thông 8.327 8.666 8.927 9.134 9.285 9.385
2.2.4.2 Đất thủy lợi 4.994 5.159 5.300 5.422 5.460 5.477
2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông 86 93 95 96 96 96
2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa 145 164 188 208 233 235
2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 57 60 62 64 67 67
2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 541 594 613 621 63 626
2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao 308 365 390 425 441 461
2.2.4.8 Đất chợ 68 87 94 100 103 109
2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 87 98 102 102 102 103
2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 20 22 26 29 29 30
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 53 55 55 55 56 56
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 2.564 2.624 2.655 2.675 2.692 2.697
2.5 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 19.887 19.837 19.773 19.890 19.860 19.836
2.6 Đất phi nông nghiệp khác 39 39 39 39 39 39
3 ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG 97.222 34.660 76.624 70.285 65.197 60.619

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

Thứ tự Chỉ tiêu Diện tích chuyển mục đích trong kỳ Chia ra các năm
Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP 3.368 1.156 996 534 380 302
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 2.087 665 544 368 289 212
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 1.909 619 461 351 268 210
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 574 233 113 93 74 61
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 178 46 83 17 20 12
1.2 Đất lâm nghiệp 1.241 477 444 158 85 77
1.2.1 Đất rừng sản xuất 835 200 386 121 76 71
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 366 273 56 22 9 7
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 22 4 2 15    
1.3 Đất nuôi  trồng thủy sản 38 12 8 8 7 3
1.4 Đất làm muối 2 2        
2 CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP  1.421 844 279 146 64 87
2.1 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm 2 2        
2.2 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 583 249 78 132 52 72
2.3 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 491 301 190      
2.4 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 345 293 11 14 12 15
3 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở 26 14 3 3 3 3
3.1 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 8 8        
3.2 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 18 6 3 3 3 3
4 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở 9 7     2  
4.1 Đất chuyên dùng 1 1        
4.2 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 8 6     2  

3. Kế hoạch thu hồi đất

Đơn vị tính: ha

Thứ tự Chỉ tiêu Diện tích đất thu hồi trong kỳ kế hoạch Chia ra các năm
Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 4.408 1.997 1.039 589 424 360
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 2.656 1.086 576 409 320 264
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 2.478 1.040 493 392 300 252
  Trong đó: đất trồng lúa nước 994 627 113 104 75 74
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 178 46 84 16 20 12
1.2 Đất lâm nghiệp 1.712 896 455 172 97 92
1.2.1 Đất rừng sản xuất 979 326 386 121 76 71
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 711 566 67 36 21 22
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 22 4 2 15    
1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 38 12 8 8 7 3
1.4 Đất làm muối 3 3        
2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 283 57 67 91 41 25
2.1 Đất ở 20 4 6 1 9  
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 14 3 5   5  
2.1.2 Đất ở tại đô thị 6 1 1 1 3  
2.2 Đất chuyên dùng 42 4 4 33   1
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 3 1 2 1    
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 1 1        
  Trong đó: đất an ninh 1 1        
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 7 2 2 2   1
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 31 1   30    
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng            
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 28 15 10   2  
2.5 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 193 34 48 57 30 24

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Đơn vị tính: ha 

Thứ tự Mục đích sử dụng Diện tích đất đưa vào sử dụng trong kỳ Chia ra các năm
Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 34.475 11.936 7.226 6.036 4.869 4.407
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 2.153 535 435 512 340 331
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 965 218 194 290 136 126
  Trong đó: đất trồng lúa 262 50 41 141 19 12
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 1.188 317 240 222 104 205
1.2 Đất lâm nghiệp 31.834 11.263 6.684 5.440 4.450 3.996
1.2.1 Đất rừng sản xuất 28.300 10.373 5.989 4.715 3.983 3.240
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 3.534 890 696 725 467 756
1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 489 138 108 84 80 80
2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 2.128 622 797 314 223 173
2.1 Đất ở 263 81 46 49 42 44
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 246 74 44 47 41 40
2.1.2 Đất ở tại đô thị 17 7 3 2 1 4
2.2 Đất chuyên dùng 1.763 478 723 257 176 126
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 66 16 15 13 15 8
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 164 131 13 8 8 4
  Trong đó: đất quốc phòng 164 131 13 8 8 4
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 1.022 196 556 124 80 66
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 511 140 139 112 73 48
2.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 97 58 22 8 5 3
2.4 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 6   6