Điều 2. Mức hỗ trợ và thời gian hỗ trợ
1. Mức hỗ trợ cụ thể như sau:
Đơn vị tính: 1000 đồng/học sinh/tháng
| TT | Nội dung | Mức học phí NSNN hỗ trợ | |||
|---|---|---|---|---|---|
| Phường thuộc thành phố Vinh | Xã thuộc thành phố Vinh; phường thuộc thị xã; thị trấn thuộc huyện đồng bằng | Xã thuộc thị xã; xã thuộc huyện đồng bằng (trừ xã miền núi); thị trấn thuộc huyện miền núi thấp | Xã miền núi thuộc huyện đồng bằng; xã, thị trấn thuộc huyện miền núi cao; xã thuộc huyện miền núi thấp; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn theo quy định của cơ quan có thẩm quyền | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 1 | Mầm non công lập; Mầm non, tiểu học ngoài công lập | ||||
| 1.1 | Đối tượng không được giảm học phí theo quy định tại Điều 16 Nghị định số 81/2021/NĐ-CP | 84 | 60 | 30 | 14 |
| 1.2 | Đối tượng được giảm 70% học phí theo quy định tại khoản 1 Điều 16 Nghị định số 81/2021/NĐ-CP | 25 | 18 | 9 | 4 |
| 1.3 | Đối tượng được giảm 50% học phí theo quy định tại khoản 2 Điều 16 Nghị định số 81/2021/NĐ-CP | 42 | 30 | 15 | 7 |
| 2 | Trung học cơ sở | ||||
| 2.1 | Đối tượng không được giảm học phí theo quy định tại Điều 16 Nghị định số 81/2021/NĐ-CP | 39 | 27 | 18 | 11 |
| 2.2 | Đối tượng được giảm 70% học phí theo quy định tại khoản 1 Điều 16 Nghị định số 81/2021/NĐ-CP | 12 | 8 | 5 | 3 |
| 2.3 | Đối tượng được giảm 50% học phí theo quy định tại khoản 2 Điều 16 Nghị định số 81/2021/NĐ-CP | 20 | 14 | 9 | 5 |
| 3 | Trung học phổ thông và Giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông | ||||
| 3.1 | Đối tượng không được giảm học phí theo quy định tại Điều 16 Nghị định số 81/2021/NĐ-CP | 39 | 36 | 27 | 14 |
| 3.2 | Đối tượng được giảm 70% học phí theo quy định tại khoản 1 Điều 16 Nghị định số 81/2021/NĐ-CP | 12 | 11 | 8 | 4 |
| 3.3 | Đối tượng được giảm 50% học phí theo quy định tại khoản 2 Điều 16 Nghị định số 81/2021/NĐ-CP | 20 | 18 | 14 | 7 |
2. Thời gian hỗ trợ: 4 tháng học thực tế của năm học 2021-2022.