vanban.org

Nghị quyết số 32/2019/NQ-HĐND Về việc quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Đắk Nông

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2025 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 15/2024/NQ-HĐND · 11/12/2024
Đắk Nông Ban hành 30/09/2019 Hiệu lực 07/10/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 4 phiên bản · 8 năm
Nghị quyết số 32/2019/NQ-HĐND Về việc quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Đắk Nông · 32/2019/NQ-HĐND
01/01/202515/2024/NQ-HĐNDSửa đổi Đang xem 07/10/2019Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 35/2017/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm ý tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Đăk Nông · 35/2017/NQ-HĐND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2025 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK NÔNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 52/2019/NQ-HĐND

Đắk Nông, ngày 30 tháng 9 năm 2019

NGHỊ QUYẾT

Về việc quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Đắk Nông

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK NÔNG
KHÓA III, KỲ HỌP BẤT THƯỜNG

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật khám bệnh, chữa bệnh ngày 23 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 85/2012/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ về cơ chế hoạt động, cơ chế tài chính đối với các đơn vị sự nghiệp y tế công lập và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập;

Căn cứ Nghị định số 16/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ các đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Thông tư số 37/2018/TT-BYT ngày 30 tháng 11 năm 2018 của Bộ Y tế, về việc quy định mức tối đa khung giá khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh chữa bệnh trong một số trường hợp;

Căn cứ Thông tư 14/2019/TT-BYT ngày 05 tháng 7 năm 2019 của Bộ Y tế, về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 37/2018/TT-BYT ngày 30/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp;

Xét Tờ trình số: 4313/TTr-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông về việc đề nghị ban hành Nghị quyết quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Đăk Nông; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa – Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đăk Nông, cụ thể như sau:

1. Phạm vi điều chỉnh

Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Đăk Nông quản lý và hướng dẫn áp dụng giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đối với một số trường hợp.

2. Đối tượng áp dụng

a) Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Đăk Nông;

b) Người bệnh chưa tham gia Bảo hiểm y tế, người bệnh có thể Bảo hiểm y tế nhưng đi khám bệnh, chữa bệnh hoặc sử dụng các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế;

c) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

3. Mức giá cụ thể

a) Giá dịch vụ khám bệnh, kiểm tra sức khỏe (đính kèm Phụ lục I);

b) Giá dịch vụ ngày giường điều trị (đính kèm Phụ lục II);

c) Giá các dịch vụ kỹ thuật, xét nghiệm (đính kèm Phụ lục III);

d) Một số dịch vụ được xếp tương đương tại các Quyết định của Bộ Y tế (đính kèm Phụ lục IV).

đ) Đối với Trạm Y tế xã, phường, thị trấn:

- Mức giá khám bệnh: Áp dụng mức giá áp dụng mức giá của Trạm Y tế. Mức dịch vụ kỹ thuật bằng 70% mức giá của các dịch vụ tại phụ lục III;

- Đối với các Trạm Y tế được Sở Y tế quyết định có giường lưu: Áp dụng mức giá bằng 50% mức giá ngày giường nội khoa loại 3 của Bệnh viện, Trung tâm y tế hạng IV.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

3. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 35/2017/NQ-HĐND ngày 14/2/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đăk Nông quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Đắk Nông.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Nông Khóa III, Kỳ họp bất thường thông qua ngày 27 tháng 9 năm 2019, có hiệu lực từ ngày 07 tháng 10 năm 2019./.

Phụ lục I

MỨC GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 82/2019/NQ-HĐND ngày 30/9/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đăk Nông)

Đơn vị: đồng

STTCơ sở y tếGiá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
1234
1Bệnh viện hạng II34.500
2Bệnh viện hạng III30.500
3Bệnh viện hạng IV27.500
4Trạm y tế xã27.500
5Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).200.000
6Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)160.000
7Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)160.000
8Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)450.000

Phụ lục II

MỨC GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 32/2019/NQ-HĐND ngày 30/9/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đăk Nông)

Đơn vị: đồng

Số TTCác loại dịch vụTrung tâm y tế, Bệnh viện hạng IITrung tâm y tế, Bệnh viện hạng IIITrung tâm y tế, Bệnh viện hạng IV
AB345
1Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng hoặc ghép tủy hoặc ghép tế bào gốc602.000
2Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu325.000282.000251.500
3Ngày giường bệnh Nội khoa:
3.1Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson hoặc Lyell)187.100171.100152.700
Các khoa trên thuộc Bệnh viện chuyên khoa trực thuộc Bộ Y tế tại Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh
3.2Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT hoặc PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.160.000149.100132.700
Các khoa trên thuộc Bệnh viện chuyên khoa trực thuộc Bộ Y tế tại Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh
3.3Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng130.600121.100112.000
4Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng:
4.1Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bóng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể256.300
Các khoa trên thuộc Bệnh viện chuyên khoa trực thuộc Bộ Y tế tại Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh
Số TTCác loại dịch vụTrung tâm y tế, Bệnh viện hạng IITrung tâm y tế, Bệnh viện hạng IIITrung tâm y tế, Bệnh viện hạng IV
AB345
4.2Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bóng độ 3-4 từ 25 - 70% diện tích cơ thể223.800198.300178.300
Các khoa trên thuộc Bệnh viện chuyên khoa trực thuộc Bộ Y tế tại Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh
4.3Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bóng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bóng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể199.200175.600155.300
Các khoa trên thuộc Bệnh viện chuyên khoa trực thuộc Bộ Y tế tại Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh
4.4Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bóng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể170.800148.600134.700
5Ngày giường trạm y tế xã56.000
6Ngày giường bệnh ban ngàyĐược tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng.

Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.